Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2, LK3) xã Tà Chải, huyện Bắc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243316-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2, LK3) xã Tà Chải, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20220243302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 18:54:00 đến ngày 2022-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,197,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2, LK3) xã Tà Chải, huyện Bắc Hà
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, chỉnh trang đô thị đường Pạc Kha (LK1,LK2,LK3), xã Tà Chải, huyện Bắc Hà
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà; địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, Bên mời thầu: TT PTQĐ huyện Bắc Hà, Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp Đông Á - Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVCN Lào Cai - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Bắc Hà - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVCN Lào Cai - Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Phòng TC-KH huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà; địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, Bên mời thầu: TT PTQĐ huyện Bắc Hà, Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà; địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, Bên mời thầu: TT PTQĐ huyện Bắc Hà, Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm PTQĐ huyện Bắc Hà, ĐC: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II49,061100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III698,108100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV22,935100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV49,125100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III161,9954100m3
6Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển211,12100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,851,065100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II49,061100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III696,9685100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV22,935100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV230,689100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m201,751100m3
13San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV60,525100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,736100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III3,87591m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,355100m3
4Đệm VXM M50 dày 3cm1,852m3
5Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB4019,551m3
6VK bê tông rãnh thoát nước1,578100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,208100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III1,0951m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,098100m3
10Đệm VXM M50 dày 3cm0,45m3
11Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB405,28m3
12Bê tông mũ mố rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB400,96m3
13VK bê tông rãnh thoát nước0,408100m2
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,033tấn
15Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng32,01m2
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,601m3
17Lát hoàn trả vỉa hè tận dụng gạch cũ32,01m2
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,84m3
19VK bê tông tấm đan0,041100m2
20Cốt thép tấm đan0,099tấn
21Lắp đặt tấm đan151cấu kiện
22Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III0,261100m3
23Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển0,261100m3
24Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB407,243m3
25VK bê tông rãnh thoát nước0,523100m2
26Bê tông rãnh cơ M150, đá 1x2, PCB40202,562m3
27Lót nilong chống thấm25,32100m2
28Ván khuôn móng dài1,535100m2
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III4,618100m3
30Xây rãnh đỉnh, chiều cao ≥10m, vữa XM M100, PCB40197,91m3
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,568100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III13,5181m3
33Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,145100m3
34Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III0,271100m3
35Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển0,416100m3
36Xây dốc nước chiều cao ≥10m, vữa XM M100, PCB40205,6m3
37Đệm VXM M50 dày 5cm15,914m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III7,817100m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV7,817100m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m0,677100m3
41San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV0,6771100m3
C KÈ CHÂN TALUY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III13,288100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III69,9391m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,576100m3
4Đắp đá thải tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg3,502100m3
5Đệm VXM M50 dày 5cm24,8452m3
6Bê tông tường kè, M150, đá 2x4, PCB40302,082m3
7VK bê tông tường kè8,931100m2
8Bê tông móng kè, M150, đá 2x4, PCB40617,298m3
9Ván khuôn móng kè8,625100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm48,158100m3
11Đắp đất ít thấm nước bằng đầm đất cầm tay 70kg2,517100m3
12LĐ ống PVC D90 thoát nước sau kè2,189100m
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 (đá tận dụng)85,371m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (khe lún)113,4m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (trừ đất đắp sau kè và đắp đất ít thấm nước)9,362100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV2,809100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 dung tích gầu: 1,25 m31
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 dung tích gầu : 0,80 m31
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,60 m3 dung tích gầu : 1,60 m31
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 dung tích gầu : 0,40 m31
5 Máy ủi - công suất : 110,0 CV công suất : 110,0 CV1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T trọng tải : 10,0 T3
7 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít dung tích : 250,0 lít3
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW công suất : 1,5 kW3
9 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW công suất : 23,0 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->