Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242617-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220242539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 17:31:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.-Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp mặt đường từ trụ sở Ủy ban đến cổng làng Gia Viên, xã Phong Hiền
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền.Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 02343551033. Số fax: 02343551033 . Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng CONIC -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền.Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 02343551033. Số fax: 02343551033 . Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền.Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 02343551033. Số fax: 02343551033 . Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Thiện – Chủ tịch UBND xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các công trình xây dựng xã Phong Hiền. Fax và điện thoại: 02343551033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các công trình xây dựng xã Phong Hiền. Fax và điện thoại: 02343551033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến đường:
1Dãy cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4861km
2Đào khuông đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,091 m3
3Lu tăng cường đào khuôn mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,941 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,1081 m2
5Trải bạc ni long xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V490,941 m2
6Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,41 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,681 m3
8Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,241 m3
9Tưới lớp thấm bám MC70 Lượng nhựa 1,2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.342,391 m2
10Thảm mặt đường BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.342,391 m2
11Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,521 Tấn
B *\2- An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,25m2
C *\3- Hố ga và hệ thống thoát nước:
1Đắp đất tận dụng san nền đoạn trũng Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,21 m3
2Đào móng hố ga, cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,751 m3
3Đắp đất hai bên cống bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1341 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2461 m3
5Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7861 m3
6Bê tông tường thẳng hố ga vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0051 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT tấm đan vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3371 m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,081 m2
9Ván khuôn tường thẳng Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,521 m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8961 m2
11Gia công cốt thép giằng và tấm đan Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051Tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống =600mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn
D *\4- Cải tạo bồn hoa:
1Vệ sinh bề mặt gạch bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,61 m2
2Xây tường gạch đất sét nung (6.5x10.5x22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,561 m3
3Đắp đất bồn hoa (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,961 m3
4Đắp đất trồng cây 20cm ( đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,281 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.-Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh lốp Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tỉnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Năng suất rải ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực4
8 Ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
11 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
12 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
13 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
14 Máy cắt thép Công suất ≥ 1 KW1
15 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->