Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 07:22:00 đến ngày 2022-03-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,205,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.095.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ kiểm soát KL để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trường tiểu học xã Đông Dương; hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ. 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 38,871 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,186 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,132 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 89,855 | 100m | |
| 5 | Phên nứa kè gia cố hố móng : | 31,5 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,72 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,72 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,533 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,344 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,301 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,632 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,103 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,445 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,746 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,528 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 57,181 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,365 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,011 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,372 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,951 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,813 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,782 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,954 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,071 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,777 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,494 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,05 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,13 | tấn | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,772 | m3 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,193 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,193 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,648 | m2 | |
| 37 | Ngâm chống thấm bể | 3,669 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,07 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,334 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,16 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,795 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,989 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,989 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,568 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,269 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,688 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,045 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,47 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 22,477 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,179 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,612 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,582 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,762 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,208 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,426 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,285 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,401 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,232 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,891 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,179 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,724 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,294 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,491 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,382 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,876 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,089 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 377,006 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 773,758 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152,512 | m2 | |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 70,784 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 180,243 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 177,103 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 331,79 | m2 | |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 486,88 | m | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 157,36 | m | |
| 84 | Đắp đấu chân , đầu trụ cột | 8 | cái | |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 218,492 | m2 | |
| 86 | Gia công xà gồ thép | 1,149 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,143 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,149 | tấn | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | 2,031 | 100m2 | |
| 90 | Ke chống bão | 2.031,5 | Cái | |
| 91 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mm | 36,6 | md | |
| 92 | Sản xuất thanh lên mái | 1 | bộ | |
| 93 | Sản xuất cửa nắp tôn lên mái | 1 | bộ | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 15,562 | m3 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 313,947 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 21,805 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 66,872 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cm | 14,398 | m2 | |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,544 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,515 | m3 | |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,889 | m3 | |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,589 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,269 | m2 | |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,156 | m2 | |
| 105 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 29,705 | m2 | |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 47,08 | m | |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang inox | 8,377 | m2 | |
| 108 | Trụ lan can cầu thang | 2 | trụ | |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | 8,377 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.438,906 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377 | m2 | |
| 112 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp | 18,536 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | 18,536 | m2 | |
| 114 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm) | 25,92 | m2 | |
| 115 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm) | 17,28 | m2 | |
| 116 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm) | 36,48 | m2 | |
| 117 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm) | 2,88 | m2 | |
| 118 | Sản xuất vách kính hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 10mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | 2,8 | m2 | |
| 119 | Khóa cửa chống cắt | 8 | bộ | |
| 120 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 85,36 | m2 cấu kiện | |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,006 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,76 | m2 | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,76 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 127 | Rọ chắn rác | 8 | cáI | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,7 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 15 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 16 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,3 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 20 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 144 | Chân chậu | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 147 | Bơm cấp nước SH chạy bằng điện | 1 | bộ | |
| 148 | Phao nước | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 151 | Phễu thu sàn | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 20 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dạng dẹt dài 1,2m, hộp đèn +1 bóng | 16 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 169 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | 40 | m | |
| 170 | Tủ điện phòng | 6 | cái | |
| 171 | Tủ điện tầng | 2 | cái | |
| 172 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,475 | m3 | |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,475 | m3 | |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 45 | m | |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 182 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 184 | Kiểm tra đo lại điện trở | 1 | ca | |
| 185 | Bu lông kẹp nối | 4 | cái | |
| 186 | Hộp nối | 2 | cái | |
| 187 | Chân bật | 30 | cái | |
| 188 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,165 | m3 | |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,233 | m3 | |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,934 | m3 | |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,36 | m2 | |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,115 | 100m2 | |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,856 | m3 | |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 56 | cái | |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,311 | m3 | |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,86 | m3 | |
| 198 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 48,6 | m2 | |
| B | HM: NHÀ ĂN + BẾP + NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 49,955 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,767 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 104,681 | 100m | |
| 4 | Phên nứa kè gia cố hố móng : | 11,75 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,373 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,373 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,819 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,362 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,308 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,695 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,412 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,72 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,799 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,558 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 63,309 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,657 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,191 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,631 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,187 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,922 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,344 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,701 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,05 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,234 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,347 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,623 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,952 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,241 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,465 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,42 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,714 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,381 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,116 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,608 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,332 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,324 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,294 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,612 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 308,08 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,562 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 38,8 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,457 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 101,78 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 224,15 | m2 | |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 289,16 | m | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 162,24 | m | |
| 52 | Đắp đấu chân , đầu trụ cột | 4 | cái | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 254,203 | m2 | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 1,396 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,383 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,396 | tấn | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 2,471 | 100m2 | |
| 58 | Ke chống bão | 2.471,5 | Cái | |
| 59 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mm | 40,6 | md | |
| 60 | Sản xuất thanh lên mái | 1 | bộ | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 18,262 | m3 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 194,885 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 113,613 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cm | 9,396 | m2 | |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,209 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,553 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,764 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,258 | m2 | |
| 69 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 33,12 | m2 | |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 64 | m | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 587,779 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,809 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp | 5,95 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | 5,95 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm) | 12,96 | m2 | |
| 76 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm) | 2,16 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm) | 27,36 | m2 | |
| 78 | Khóa cửa chống cắt | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 42,48 | m2 cấu kiện | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,651 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,6 | m2 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,48 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 8 | cái | |
| 85 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| 86 | Rọ chắn rác | 8 | cáI | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 100 | Bơm cấp nước SH chạy bằng điện | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 102 | Phao nước | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dạng dẹt dài 1,2m, hộp đèn +1 bóng | 22 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 300 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 45 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | 20 | m | |
| 119 | Tủ điện phòng | 3 | cái | |
| 120 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 9 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,803 | m3 | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,803 | m3 | |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 130 | Gia công kim thu sét dài 1m | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 3 | cái | |
| 132 | Kiểm tra đo lại điện trở | 1 | ca | |
| 133 | Bu lông kẹp nối | 4 | cái | |
| 134 | Hộp nối | 2 | cái | |
| 135 | Chân bật | 10 | cái | |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,649 | m3 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,948 | m3 | |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,659 | m3 | |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,61 | m2 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,105 | 100m2 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,691 | m3 | |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 51 | cái | |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,32 | m3 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,774 | m3 | |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 57,74 | m2 | |
| C | HM: NHÀ BẢO VỆ + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 13,885 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,628 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,491 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,636 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,634 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,862 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,078 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,59 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,882 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,25 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,955 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,142 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,773 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,258 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 27,734 | m2 | |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 18,096 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,165 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,622 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,732 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42,96 | m | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,295 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 14,425 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 120x500mm | 2,356 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,698 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,165 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,128 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,126 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm) | 3,45 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm) | 7,28 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,73 | m2 cấu kiện | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 65 | m | |
| 41 | Dây thép 3mm | 3 | kg | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 51 | Đai Inox + vít nở | 6 | bộ | |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 19 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,19 | 100m3 | |
| 54 | Lớp ni lông lót nền | 190 | m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19 | m3 | |
| 56 | Công tác dọn mặt bằng để bàn giao công trình | 10 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.095.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ kiểm soát KL để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đào (máy xúc) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy cẩu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi