Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241869-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220241846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 07:22:00 đến ngày 2022-03-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,808,205,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.095.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ kiểm soát KL để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trường tiểu học xã Đông Dương; hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ.
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần khảo sát và xây dựng Thống Nhất, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Hưng; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội ; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Dương, huyện Đông Hưng; Emai: [email protected]; SĐT: 0386680868
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực38,871m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,186100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,132m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 89,855100m
5Phên nứa kè gia cố hố móng :31,5m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,72m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,533100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,344100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,301100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,632tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,103tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,445tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,05tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,746tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,092tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,528tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 57,181m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,365m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,011m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,372m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,951100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,813m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,782100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,954100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,071m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1000,777m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,494m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,05100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,175tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,13tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,772m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,193m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7533,193m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,648m2
37Ngâm chống thấm bể3,669m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,864m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,07tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,037100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,334100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,116tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,083tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,16tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,795tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,989m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,989m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,568100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,269tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,688tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,272tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,045tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,47tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20022,477m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,179100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,612tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20036,582m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,762100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,321tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,208tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,426m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,285100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,401tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,232tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,891m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,179m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,724m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,294m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,491m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,382m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,876m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,089m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75377,006m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75773,758m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75152,512m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7570,784m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75180,243m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75177,103m2
81Trát trần, vữa XM mác 75331,79m2
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75486,88m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75157,36m
84Đắp đấu chân , đầu trụ cột8cái
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100218,492m2
86Gia công xà gồ thép1,149tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,143m2
88Lắp dựng xà gồ thép1,149tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm2,031100m2
90Ke chống bão2.031,5Cái
91Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mm36,6md
92Sản xuất thanh lên mái1bộ
93Sản xuất cửa nắp tôn lên mái1bộ
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10015,562m3
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75313,947m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7521,805m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 7566,872m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cm14,398m2
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,544m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,515m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,889m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,589m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,269m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,156m2
105Láng granitô cầu thang, tam cấp29,705m2
106Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7547,08m
107Sản xuất lan can cầu thang inox8,377m2
108Trụ lan can cầu thang2trụ
109Lắp dựng lan can sắt8,377m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.438,906m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ377m2
112Sản xuất lan can hành lang thép hộp18,536m2
113Lắp dựng lan can sắt18,536m2
114Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm)25,92m2
115Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm)17,28m2
116Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm)36,48m2
117Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm)2,88m2
118Sản xuất vách kính hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 10mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)2,8m2
119Khóa cửa chống cắt8bộ
120Lắp dựng cửa không có khuôn85,36m2 cấu kiện
121Gia công cửa sắt, hoa sắt1,006tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửa45,76m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,76m2
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,8100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,2100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm24cái
127Rọ chắn rác8cáI
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,7100m
129Lắp đặt van ren, đường kính van 6cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm15cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm16cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,6100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,6100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,3100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm8cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm8cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm8cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm20cái
140Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo6bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
144Chân chậu6cái
145Lắp đặt gương soi6cái
146Lắp đặt giá treo6cái
147Bơm cấp nước SH chạy bằng điện1bộ
148Phao nước1cái
149Lắp đặt hộp đựng6cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
151Phễu thu sàn6cái
152Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
153Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần20bộ
154Lắp đặt các loại đèn tuýp led dạng dẹt dài 1,2m, hộp đèn +1 bóng16bộ
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
156Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
157Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
158Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2cái
159Lắp đặt ổ cắm đôi48cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe1cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe2cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe6cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2400m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2300m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2100m
169Lắp đặt dây đơn = 10mm240m
170Tủ điện phòng6cái
171Tủ điện tầng2cái
172Tủ điện tổng1cái
173Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 6cái
174Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30hộp
175Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
176Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 400m
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,475m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,475m3
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm30m
180Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm45m
181Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
182Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
183Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
184Kiểm tra đo lại điện trở1ca
185Bu lông kẹp nối4cái
186Hộp nối2cái
187Chân bật30cái
188Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,165m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,233m3
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,934m3
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,36m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,099tấn
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,115100m2
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,856m3
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 56cái
196Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,311m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,86m3
198Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10048,6m2
B HM: NHÀ ĂN + BẾP + NGHỈ BÁN TRÚ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực49,955m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,767100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 104,681100m
4Phên nứa kè gia cố hố móng :11,75m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình16,373m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,373m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,819100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,362100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,308100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,695tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,412tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,72tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,053tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,799tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,096tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,558tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 63,309m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,657m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,191m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,631m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,187100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,922100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,344100m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,701100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,123tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,05tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,234m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,347100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,344tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,623tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20012,952m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,241100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,465tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20025,42m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,714100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,381tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,116tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,608m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,332m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,324m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,294m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75243,612m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75308,08m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75179,562m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7538,8m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,457m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75101,78m2
49Trát trần, vữa XM mác 75224,15m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75289,16m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75162,24m
52Đắp đấu chân , đầu trụ cột4cái
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100254,203m2
54Gia công xà gồ thép1,396tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,383m2
56Lắp dựng xà gồ thép1,396tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm2,471100m2
58Ke chống bão2.471,5Cái
59Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mm40,6md
60Sản xuất thanh lên mái1bộ
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10018,262m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75194,885m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 113,613m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cm9,396m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,209m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,553m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,764m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,258m2
69Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 7533,12m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7564m
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ587,779m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ348,809m2
73Sản xuất lan can hành lang thép hộp5,95m2
74Lắp dựng lan can sắt5,95m2
75Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm)12,96m2
76Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm)2,16m2
77Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm)27,36m2
78Khóa cửa chống cắt4bộ
79Lắp dựng cửa không có khuôn42,48m2 cấu kiện
80Gia công cửa sắt, hoa sắt0,651tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửa29,6m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,48m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,5100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm8cái
85Đai giữ ống24cái
86Rọ chắn rác8cáI
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,5100m
88Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,3100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm12cái
91Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,1100m
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm8cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm8cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm8cái
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
99Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
100Bơm cấp nước SH chạy bằng điện1bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
102Phao nước1cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
105Lắp đặt các loại đèn tuýp led dạng dẹt dài 1,2m, hộp đèn +1 bóng22bộ
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
107Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc5cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe2cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2300m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2200m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm245m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
118Lắp đặt dây đơn 20m
119Tủ điện phòng3cái
120Tủ điện tổng1cái
121Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 9cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30hộp
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 400m
125Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,803m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,803m3
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm35m
128Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm30m
130Gia công kim thu sét dài 1m3cái
131Lắp đặt kim thu sét dài 1m3cái
132Kiểm tra đo lại điện trở1ca
133Bu lông kẹp nối4cái
134Hộp nối2cái
135Chân bật10cái
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,649m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,948m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,659m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,61m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,091tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,105100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,691m3
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51cái
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,32m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,774m3
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10057,74m2
C HM: NHÀ BẢO VỆ + SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 13,885m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,628m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,491m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,636m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,634m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,862m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,078100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,135tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,59m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,882m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,25m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,955m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,142100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,773m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,258100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,209tấn
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10027,734m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 7518,096m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,165m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,622m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,7m2
26Trát trần, vữa XM mác 7523,732m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7542,96m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,295m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 7514,425m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 120x500mm2,356m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,698m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,165m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,128m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,126m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,44m2
36Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm)3,45m2
37Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm)7,28m2
38Lắp dựng cửa không có khuôn10,73m2 cấu kiện
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm265m
41Dây thép 3mm3kg
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
47Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,08100m
51Đai Inox + vít nở6bộ
52Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II19m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,19100m3
54Lớp ni lông lót nền190m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20019m3
56Công tác dọn mặt bằng để bàn giao công trình10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.095.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 2 Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 2 Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ kiểm soát KL để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy đào (máy xúc) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy cẩu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->