Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư trên địa bàn huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 19:56:00 đến ngày 2022-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,013,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0520946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1041892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.774.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.819.549.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc của Trung tâm Chính trị huyện 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư trên địa bàn huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển tài liệu, đồ đạc về nơi quy định theo yêu cầu của chủ đầu tư | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,338 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,442 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 373,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,84 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 989,918 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,617 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 546,11 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 519,593 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 519,593 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Vữa xi măng láng mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,51 | m2 |
| 13 | Hút bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tb |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,363 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,694 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,694 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,442 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,708 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,768 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,487 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,687 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,654 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,255 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,532 | tấn |
| 48 | Khoan cấy thép bằng phương pháp khoan bơm hoa chất hilti | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | lo khoan |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,402 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,038 | m3 |
| 52 | Đắp đấu đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cột |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,992 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,022 | m3 |
| 58 | Đắp vữa chi tiết khóa vòm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,252 | m3 |
| 60 | Mua sẵn con tiện xi măng có lõi thép d8 thò đầu thép 5cm (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 228 | con |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,475 | m3 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.048,607 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450,561 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,252 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,056 | m |
| 68 | Kẻ mạch 20x10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,608 | m |
| 69 | Đắp hoa văn + khía dọc dưa 30x10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,472 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can , vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,274 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 999,118 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,617 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 546,11 | m2 |
| 75 | Ốp tường cổ móng - Tiết diện gạch 240x60mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,731 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,446 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,609 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,733 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,824 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,388 | m2 |
| 81 | Sơn Pu lan can,tay vịn cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,388 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,869 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,1 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,98 | m |
| 85 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,869 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 618,285 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.642,845 | m2 |
| 88 | Mua sắn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 89 | Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 90 | Mua sắn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,24 | m2 |
| 91 | Mua sắn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 92 | Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 93 | Mua sắn và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 94 | Mua sẵn và lắp đặt vách kính cố định kính an toàn 6.38 ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 95 | Mua sẵn cửa INOX xếp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 97 | Mua sẵn và gia công sen hoa inox 304 15x15x1.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280,88 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,24 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,209 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,916 | 100m2 |
| 101 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220,476 | m2 |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,513 | m3 |
| 103 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,565 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 105 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,078 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 107 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,847 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,218 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,6 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,722 | m2 |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,017 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 117 | Bu lông nở M16*120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 118 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,192 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,192 | tấn |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,675 | 100m2 |
| 121 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,42 | m |
| 122 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.700 | cái |
| 123 | Vệ sinh nền mái trước khi chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,274 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 126 | Mua sắn Tủ điện kim loại 500*500*180 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 127 | Mua sắn Tủ điện kim loại 300*200*150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 128 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2p - Cường độ dòng điện 100Ampe/550V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO 2P 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Mua sắn Tủ aptomat 6 module | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | tủ |
| 137 | Mua sắn Tủ aptomat 12 module | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 18W, L=1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn- Đèn compact 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn huỳnh quang 36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 142 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 143 | Mua sẵn điều hòa 12000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | máy |
| 145 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6.4mm + D 12.7mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 146 | Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp âm tường cho các mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp chia đây D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp chia đây D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 850 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 725 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 166 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 167 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 170 | Chân sứ kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x63 dài 2.5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 173 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m3 |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 175 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 176 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Mua sẵn dây internet CABLE FPT cat6- 4 PAIRS | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 178 | Lắp đặt tủ kim loại 30*40 (chứa bộ chia mạng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 179 | Mua sẵn Switch chia mạng 12 cổng TP Link | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Mua sẵn model Wifi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 185 | Công lắp đặt hoàn thiện hệ thống cấu hình toàn bộ hệ thống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | TG |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 191 | Xi phông Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 195 | Van bi D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 196 | Van bi D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Van phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 199 | Máy bơm Q= 1.0 L/s, h- 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 200 | Ống lạnh PP-R PN10 D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 201 | Ống lạnh PP-R PN10 D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 202 | Ống lạnh PP-R PN10 D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 203 | Ống HDPE D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 204 | Cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 205 | Cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 206 | Cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 207 | Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 208 | Tê nhựa PP-R D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Tê nhựa PP-R D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 210 | Tê thu nhựa PP-R D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 211 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 212 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 213 | Rắc co PPR 32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Rắc co PPR 25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Rắc co PPR 20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 216 | Đai giữ ống D 32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 217 | Đai giữ ống D 25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 218 | Đai giữ ống D 20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 219 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 220 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 221 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 222 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 223 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 224 | Tê nhựa UPVC 90 độ (Y) D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 225 | Tê nhựa UPVC 90 độ (Y) D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 226 | Chếch nhựa UPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 227 | Chếch nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 228 | Chếch nhựa UPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 229 | Chếch nhựa UPVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Cut nhựa UPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 231 | Cut nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 232 | Cut nhựa UPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 233 | Cut nhựa UPVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 234 | Côn thu nhựa UPVC D110/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 235 | Tê thu nhựa UPVC D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 236 | Đầu chụp thông hơi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 237 | Rọ chắn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Đai giữ ống D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Đai giữ ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 240 | Đai giữ ống D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 241 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 243 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bình |
| 244 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 245 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| B | Thi công Nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển tài liệu, đồ đạc về nơi quy định theo yêu cầu của chủ đầu tư | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,507 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,513 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 398,684 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 385,599 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lanh tô, ô văng thanh chắn nắng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 337,508 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215,643 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 557,831 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.045,403 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,382 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,611 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh bóng granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,813 | m2 |
| 15 | Sơn lan can con tiện xi măng + cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 402 | con |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,478 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,478 | m2 |
| 18 | Hút bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tb |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,724 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe nền bê tông tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,36 | md |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,237 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,014 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,478 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,478 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.199,74 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.946,884 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,527 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,969 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU cửa gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,496 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 473,622 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,157 | m2 ck |
| 37 | Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,888 | m2 |
| 38 | Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,335 | m2 |
| 39 | Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa pa nô kính gỗ lim nam phi kính trấng dày 5ly bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,882 | m2 |
| 40 | Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa pa nô kính gỗ lim nam phi kính trấng dày 5ly bao gồm cả phụ kiện (lấy giá bằng 50% giá cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,537 | m2 |
| 41 | Mua sẵn bộ khuôn cửa đơn 6*14cm gỗ lim nam phi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2 | m |
| 42 | Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,408 | m2 |
| 43 | Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,243 | m2 |
| 44 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,885 | m2 |
| 45 | Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,106 | m2 |
| 46 | Mua sẵn cửa INOX xếp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,129 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,129 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2 | m ck |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,419 | m2 ck |
| 50 | Gia công hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,426 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,863 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,898 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,873 | 100m2 |
| 56 | Bục nói chuyện bằng gỗ xoan đào, phun PU bóng mờ, trạm khắc hoa văn (dài 0.7m, rộng 0.95m, cao 1.29m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 57 | Bục để tượng bác bằng gỗ xoan đào, phun PU bóng mờ ( dài 0.67m, rộng 1.01m, cao 1.45m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 58 | Ghế đứng bằng gỗ xoan đào phun PU bóng mờ (KT 0.47x0.47x0.25)m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 59 | Mua sắn Tủ điện kim loại 300*200*150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2p - Cường độ dòng điện 75Ampe/550V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 64 | Mua sắn Tủ APTOMAT 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | tủ |
| 65 | Lắp đặt hộp attomat gắn nổi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 66 | Mua sẵn điều hòa 12000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | máy |
| 68 | Mua sẵn điều hòa âm trần 18000 BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| 70 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6.4mm + D 12.7mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 71 | Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt hộp chia đây D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led Panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt - dây led ánh sáng vàng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,Đèn tuýp đôi 36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn gắn trần 20W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi máng gen vuông 30x14 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 87 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 88 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 89 | Vệ sinh, thay ga điều hòa cũ hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | máy |
| 91 | Dây cáp tín hiệu mạng Cable Ftp cat6 - 4pairs | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 92 | Camera mạng wifi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Bộ phát WIFI | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Amply trung tâm dùng cho hội thảo Toa TS -680 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Micro không dây phát biểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 96 | Loa hộp treo tường chuyên hội họp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Máy chiếu đa năng VIEWOSNIC PA503XB | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Màn chiếu điện P70ES (Màn chiếu điều khiển lên xuống bằng điện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| C | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (hê số mở rộng mái n=1,3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9286 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (hê số mở rộng mái n=1,3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hê số mở rộng mái n=1,3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2802 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2184 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,506 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7296 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1216 | 100m3 |
| 16 | Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 486,64 | kg |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8796 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,3404 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,8 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,84 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,16 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,3404 | m2 |
| 23 | Mua sẵn và gia công inox hộp sản xuất cánh cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 781,9912 | kg |
| 24 | Thép bản nối bản lề | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,08 | kg |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,0416 | m2 |
| 26 | Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề inox cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 27 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,982 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,373 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,457 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,737 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,988 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,444 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,661 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,613 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,111 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,618 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,219 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,898 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,875 | m3 |
| 16 | Mua gạch gốm 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138 | viên |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,408 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,496 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,478 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,338 | m2 |
| 22 | Đắp đấu đầu cột (cả quét vôi hoàn thiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | trụ |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,12 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 647,816 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,827 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,094 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,461 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,875 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,609 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,622 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,282 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,285 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,285 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,023 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,718 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,4 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,8 | m |
| 47 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,325 | m2 |
| 48 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,325 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,353 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,023 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,255 | tấn |
| 52 | Gia công hoa sắt đặc 16x16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,886 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,07 | m2 |
| 54 | Mũi mác bao gồm sơn hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,519 | m2 |
| E | Nhà xe số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,035 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,107 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,989 | m3 |
| 11 | Thép bản chân cột 80x80x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,82 | kg |
| 12 | Thép bản đầu cột 120x120x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,85 | kg |
| 13 | Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,2 | kg |
| 14 | Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,568 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,568 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,384 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,51 | m |
| 21 | Máng xối thu nước khổ 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.170 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cut PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Đai gữi ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| F | Nhà xe số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,035 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,107 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,989 | m3 |
| 11 | Thép bản chân cột 80x80x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,82 | kg |
| 12 | Thép bản đầu cột 120x120x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,85 | kg |
| 13 | Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205 | kg |
| 14 | Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,568 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,568 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,384 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,51 | m |
| 21 | Máng xối thu nước khổ 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.170 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,516 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cut PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Đai gữi ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1987 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7605 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7216 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0399 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6472 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1236 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6611 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4607 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2419 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0669 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3379 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1023 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0826 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1272 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1272 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0282 | 100m3 |
| 20 | Ni long chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8298 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,883 | m3 |
| 22 | Mua sẵn và lắp đặt ống buy đường kính D=1m, cao 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | PHẦN THÂN:Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,6405 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1324 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1589 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2419 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4665 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3819 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,178 | m3 |
| 31 | Ngâm nước xi măng mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,4 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0358 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2332 | m3 |
| 36 | HOÀN THIỆN:Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,24 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,4324 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,1125 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0691 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,825 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,416 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6 | m |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8695 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,523 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,0634 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,1125 | m2 |
| 47 | Mua sẵn và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm vân gỗ + phụ kiện, kính an toàn dầy 6.38ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 48 | Mua sắn và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, cửa nhôm vân gỗ + phụ kiện, kính an toàn dày 6.38ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 50 | PHẦN ĐIỆN: | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D240 | 6 | bộ |
| 51 | Dây điện 2(1x1.5)mm2-ON D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED 18W, L=1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | PHẦN NƯỚC:Phần thiết bịLắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Xi phông Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Van phao đồng D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 65 | Ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạtỐng lạnh PP-R PN10 D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 66 | Ống lạnh PP-R PN10 D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 67 | Ống lạnh PP-R PN10 D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 68 | Ống HDPE D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 69 | Cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 71 | Cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Tê nhựa PP-R D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa PP-R D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 75 | Tê thu nhựa PP-R D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Côn thu nhựa PP-R D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 78 | Đai giữ ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 79 | Van chặn PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Măng sông HDPE 1 đầu ren D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Cút HDPE D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 82 | Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạtỐng nhựa UPVC-Class 2 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 83 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 86 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 87 | Chếch nhựa UPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 88 | Chếch nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Chếch nhựa UPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Cut nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 91 | Cut nhựa UPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Cut nhựa UPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Tê thu nhựa UPVC D110/90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa UPVC D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Con thỏ UPVC (xi phông) D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Con thỏ UPVC (xi phông) D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Đai giữ ống D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Đai giữ ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| H | Nhà bếp | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc trong nhà ra ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,6454 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,299 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát thanh chắn nắng, lanh tô ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,182 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,25 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1824 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,656 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,5292 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,5292 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8232 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,6454 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,299 | m2 |
| 16 | Trát thanh chắn nắng, lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,182 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,152 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1824 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,656 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,5292 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,1264 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 216,0704 | m2 |
| 25 | Mua sắn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 26 | Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 27 | Mua sắn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 28 | Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 29 | Mua sẵn và gia công sen hoa inox 304 15x15x1.2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,66 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,432 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7053 | 100m2 |
| 33 | MÁI TÔNTháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,928 | m2 |
| 34 | Vận chuyển xà gồ cũ và mái tôn xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,5028 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa láng mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7068 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0981 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,5028 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,6108 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4106 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4106 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,54 | m |
| 45 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 630 | cái |
| 46 | HỆ THỐNG ĐIỆNTháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 47 | Mua sẵn tủ điện bằng tôn dày 0.75m, KT 300x200x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 48 | Mua sẵn vằ lắp đặt bảng điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi L=1,2m/36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần mặt tròn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lăp đặt đầu chờ thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 62 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Vệ sinh bảo dưỡng điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | máy |
| 65 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6.4mm + D 12.7mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 66 | Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 70 | CẤP THOÁT NƯỚCLắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 72 | Đai gữi ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | Keo gắn ống tuýp 250G | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| I | Lán tôn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0685 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7189 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4071 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | 100m3 |
| 8 | Mua sẵn cột thép ống thép mạ kẽm D90 dày 2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,98 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 14 | Bản mã 120*120*6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,43 | kg |
| 15 | Bản mã 90*90*6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,05 | kg |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5256 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,52 | m |
| 18 | Máng thu nước bằng tôn khổ 600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 19 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 430 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 21 | Đai gữi ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | KỆ BẾP:Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4752 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4406 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9208 | m2 |
| 27 | Trát bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,78 | m2 |
| 28 | Lát mặt bệ bếp, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,508 | m2 |
| 29 | TẤM ĐAN GIẾNG NƯỚC:Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1065 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5888 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cau kien |
| 33 | SÂN GIẾNG:Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,7328 | m2 |
| J | Sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | SÂN BÊ TÔNG (S=1032M2) Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.032 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 345 | md |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.032 | m2 |
| 5 | BÊ TÔNG VUỐT DỐC VÀO CỔNG (S=44.8M2)Nilong chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 7 | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,8969 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2442 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5702 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0144 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,606 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,7636 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,299 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2284 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2414 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,234 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | 1 cau kien |
| 19 | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 2:Cắt khe bê tông nền đường phục vụ công tác thi công rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192,74 | md |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2451 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,0565 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2978 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,7562 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,7375 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,007 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,1576 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6855 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5462 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0836 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4457 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7345 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97 | 1 cau kien |
| 33 | BI NƯỚC:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6608 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 41 | Mua sẵn và lắp đặt bi đúc sẵn D1200, H=1000 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0428 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3565 | m3 |
| K | Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0728 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1656 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0233 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2782 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240*60mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,0564 | m2 |
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2948 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2948 | m3 |
| 3 | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINHTháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5214 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,058 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1494 | m3 |
| 11 | PHÁ DỠ CỔNG CŨTháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,328 | m2 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,365 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,455 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,148 | m3 |
| 15 | PHÁ DỠ TƯƠNG RÀO THOÁNGTháo dỡ sen hoa tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,024 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7059 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5106 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2165 | m3 |
| 19 | PHÁ DỠ TƯƠNG RÀO ĐẶC:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5507 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5507 | m3 |
| 21 | PHÁ DỠ NHÀ CẦU LÔNG:Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 382,493 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép, cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tg |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra ngoài công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0520946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1041892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.774.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.819.549.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi