Gói thầu: Mua sắm khí y tế năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Tên gói thầu | Mua sắm khí y tế năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 08:27:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,668,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,020,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1502E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và hợp đồng tương tự đó phải đáp ứng bao gồm các yêu cầu sau:+ Có thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu);+ Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế trong nước;+ Tương tự về Tính chất: Có ít nhất 01 mặt hàng tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu này.+ Tương tự về Quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.367.600.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo một trong các tài liệu sau đây:+ Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Hoặc Tổng giá trị các hoá đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bảng liệt kê hoá đơn;Bảng liệt kê hóa đơn phải có đầy đủ các thông tin: Số, ký hiệu, ngày tháng năm của hợp đồng; số, ngày tháng năm, giá trị của từng hóa đơn, tổng giá trị các hóa đơn đã liệt kê. Bản liệt kê phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; + Hoặc Tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng. Các hợp đồng tương tự khác (nếu có) chỉ xét tương tự về tính chất.Lưu ý: Để thuận lợi trong quá trình xét thầu, Bên mời thầu khuyến khích nhà thầu nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu kèm theo, tài liệu nộp đáp ứng yêu cầu:- Tất cả tài liệu nhà thầu nộp kèm theo, là bản scan màu của bản gốc, hoặc bản scan màu của bản chụp có chứng thực.- Riêng hóa đơn đã thực hiện: Nộp bản scan màu của bản gốc hoặc bản scan màu của bản chụp hóa đơn có dấu xác nhận của nhà thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.367.600.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: “sẽ thực hiện cho Chủ đầu tư đầy đủ các dịch vụ sau bán hàng như sau: - Bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa toàn bộ thiết bị cho mượn: Thời gian bảo dưỡng, bảo trì: tối thiểu 01 lần/01 tháng/thời gian thực hiện hợp đồng; khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ cử nhân viên kỹ thuật đến giải quyết sự cố (nhà thầu cung cấp họ tên và số điện thoại,... của nhân viên kỹ thuật được dự kiến phụ trách thực hiện công việc này).- Thiết bị nhà thầu cho Bệnh viện mượn được kiểm định an toàn theo đúng quy định của pháp luật. Toàn bộ chi phí trong quá trình kiểm định do nhà thầu chịu trách nhiệm. Khi có yêu cầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu này cho Bệnh viện.Quy định tài liệu nộp: Bản scan màu của bản gốc Bản cam kết được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.(Nhà thầu có thể tham khảo “Bản cam kết” (Mẫu số 25) đính kèm tại file: yeucaukhac.docx) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Nhân Dân 115 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm khí y tế năm 2021-2022 Mua sắm khí y tế năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung sau: a/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp: Nộp bản scan màu của bản gốc hoặc bản scan màu của bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; b/ Tài liệu chứng minh nhà thầu tham dự thầu đã đăng ký trên Hệ thống (mạng đấu thầu quốc gia) và không trong trạng thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư do chưa thanh toán phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 24 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT. Nhà thầu nộp bản scan màu của tài liệu có ký tên, đóng dấu của nhà thầu và cung cấp đường dẫn tra cứu từ Cổng thông tin điện tử của cơ quan đăng tải. 2/ Bản cam kết các điều khoản chung (Mẫu số 25): tham khảo file “yeucaukhac.docx”; 3/ Danh mục hàng hóa dự thầu (Mẫu số 18b): tham khảo file “yeucaukhac.docx”. (Mục 2/ và 3/ nhà thầu nộp bản scan màu của tài liệu có đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên và đóng dấu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: 1/ Giấy chứng nhận của đơn vị kiểm định về kết quả kiểm nghiệm chất lượng khí của khí Oxy và khí CO2, trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. 2/ Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001. Lưu ý: • Tất cả tài liệu nhà thầu nộp phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. • Tất cả tài liệu nhà thầu nộp phải là bản scan màu của bản gốc hoặc bản scan màu của bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. (Nếu tài liệu được cấp qua mạng thì phải được ký tên, đóng dấu của nhà thầu và cung cấp đường dẫn tra cứu từ Cổng thông tin điện tử của cơ quan đăng tải) • Nhà thầu phải có cam kết “sẽ cung cấp cho Bên mời thầu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu”. Nếu nhà thầu không cung cấp trong thời gian quy định, tài liệu này sẽ được đánh giá là không hợp lệ. • Trường hợp tài liệu nộp không bằng tiếng Việt: tất cả tài liệu, nhà thầu phải dịch sang tiếng Việt. Bản dịch nộp kèm theo phải có xác nhận của cơ quan dịch thuật được phép hoạt động. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. -DANH MỤC HÀNG HÓA DỰ THẦU Căn cứ vào giá nhà thầu đã chào tại Mẫu số 18 Chương IV, nhà thầu kê khai lại giá đã chào và bổ sung đầy đủ các thông tin theo yêu cầu tại bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (Mẫu số 18b): tham khảo file “yeucaukhac.docx” |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền mua bán, phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của Chủ sở hữu hoặc của nhà sản xuất khí y tế cho mặt hàng khí y tế Yêu cầu đối với các tài liệu về ủy quyền: - Việc ủy quyền (kể cả ủy quyền lại): phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự; - Tài liệu do cơ quan quản lý nước ngoài cấp thì phải nộp: bản gốc đã được hợp pháp hoá lãnh sự hoặc bản chụp có chứng thực của bản đã được hợp pháp hoá lãnh sự; Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Việt thì phải dịch sang tiếng Việt. Bản dịch nộp kèm theo phải có xác nhận của cơ quan dịch thuật được phép hoạt động. - Tài liệu do cơ quan quản lý Việt Nam cấp thì phải nộp: bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực; - Trường hợp nhà thầu được ủy quyền dự thầu chỉ riêng cho gói thầu này thì nộp bản gốc Thư uỷ quyền. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc Thư ủy quyền này cho Bên mời thầu. - Hiệu lực: Còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. - Tất cả tài liệu nộp phải là bản scan màu. - Nhà thầu phải có Bản cam kết “sẽ cung cấp cho Bên mời thầu BẢN GỐC để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu” (trừ trường hợp nhà thầu được ủy quyền dự thầu chỉ riêng cho gói thầu này). Nếu nhà thầu không cung cấp trong thời gian quy định, tài liệu này sẽ bị được đánh giá là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.020.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhân dân 115 : số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh , số điện thoại: 028.38652368 và 028.38650615, số fax: 028.38655193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nhân dân 115, địa chỉ: 527 Sư Vạn Hạnh, P12,Q10,TP.HCM, số điện thoại: 028.38652368 và 028.38650615, số fax: 028.38655193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 Địa chỉ: số 527, đường Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh, Số điện thoại: 028.38. 626.963, Số Fax: 028.38.655.193. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhân dân 115, Phòng Vật tư Trang thiết bị y tế, Địa chỉ: Số 527, đường Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP.Hồ chí Minh, Số điện thoại: 028.38650615, số fax: 028.38655193. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khí CO2 | 3.000 | Kg | Nồng độ tinh khiết của CO2 ≥ 99.5% | Nhà thầu phải cho Bệnh viện mượn bình chứa khí theo nhu cầu, bao gồm các dung tích sau: 3,5 lít; 13,3 lít, 20 lít và 40 lít. | |
| 2 | Oxy lỏng | 1.400.000 | Kg | Nồng độ tinh khiết của Oxy ≥ 99.5% | - Nhà thầu phải cho mượn tối thiểu 02 (hai) hệ thống trạm oxy lỏng. Mỗi trạm oxy lỏng bao gồm đầy đủ: + 01 (một) bồn chứa oxy lỏng có dung tích tối thiểu 20.000 lít.+ 01 (một) bộ hóa hơi.+ 01 (một) cụm điều áp trung tâm.- Khi bệnh viện có yêu cầu, nhà thầu phải tăng cường thêm 01 (một) hệ thống trạm oxy lỏng đầy đủ các thiết bị như trên với bồn chứa tối thiểu 17.000 lít (hệ thống trạm tăng cường này nhà thầu phải lắp đặt hệ thống đường ống nối từ trạm oxy lỏng đến trạm phân phối Oxy hiện có của Bệnh viện). | |
| 3 | Oxy lớn | 20.000 | Chai | - Nồng độ tinh khiết của Oxy ≥ 99.5%- Chai lớn 40 lít chứa 6 m3 khí. | Nhà thầu phải cho mượn bình chứa khí theo nhu cầu của Bệnh viện | |
| 4 | Oxy nhỏ | 10.000 | Chai | - Nồng độ tinh khiết của Oxy ≥ 99.5%- Chai nhỏ 13,3 lít chứa 2 m3 khí | Nhà thầu phải cho mượn bình chứa khí theo nhu cầu của Bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1502E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và hợp đồng tương tự đó phải đáp ứng bao gồm các yêu cầu sau:+ Có thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu);+ Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế trong nước;+ Tương tự về Tính chất: Có ít nhất 01 mặt hàng tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu này.+ Tương tự về Quy mô: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.367.600.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo một trong các tài liệu sau đây:+ Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Hoặc Tổng giá trị các hoá đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bảng liệt kê hoá đơn;Bảng liệt kê hóa đơn phải có đầy đủ các thông tin: Số, ký hiệu, ngày tháng năm của hợp đồng; số, ngày tháng năm, giá trị của từng hóa đơn, tổng giá trị các hóa đơn đã liệt kê. Bản liệt kê phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; + Hoặc Tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng. Các hợp đồng tương tự khác (nếu có) chỉ xét tương tự về tính chất.Lưu ý: Để thuận lợi trong quá trình xét thầu, Bên mời thầu khuyến khích nhà thầu nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu kèm theo, tài liệu nộp đáp ứng yêu cầu:- Tất cả tài liệu nhà thầu nộp kèm theo, là bản scan màu của bản gốc, hoặc bản scan màu của bản chụp có chứng thực.- Riêng hóa đơn đã thực hiện: Nộp bản scan màu của bản gốc hoặc bản scan màu của bản chụp hóa đơn có dấu xác nhận của nhà thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.367.600.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: “sẽ thực hiện cho Chủ đầu tư đầy đủ các dịch vụ sau bán hàng như sau: - Bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa toàn bộ thiết bị cho mượn: Thời gian bảo dưỡng, bảo trì: tối thiểu 01 lần/01 tháng/thời gian thực hiện hợp đồng; khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ cử nhân viên kỹ thuật đến giải quyết sự cố (nhà thầu cung cấp họ tên và số điện thoại,... của nhân viên kỹ thuật được dự kiến phụ trách thực hiện công việc này).- Thiết bị nhà thầu cho Bệnh viện mượn được kiểm định an toàn theo đúng quy định của pháp luật. Toàn bộ chi phí trong quá trình kiểm định do nhà thầu chịu trách nhiệm. Khi có yêu cầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu này cho Bệnh viện.Quy định tài liệu nộp: Bản scan màu của bản gốc Bản cam kết được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.(Nhà thầu có thể tham khảo “Bản cam kết” (Mẫu số 25) đính kèm tại file: yeucaukhac.docx) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi