Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243357-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210928363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 08:44:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,508,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.455.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.911.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 75CV
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông liên xã Diễn Hải đi xã Diễn Hùng ra Quỳnh Thọ
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của huyện Diễn Châu; Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch – UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu; UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.594.554 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.3768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V551,88m3
2Đào nền, đánh cấp đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,73m3
3Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.849,94m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.975,53m3
5Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.154,1m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V2.191,83m2
7Vận chuyển và San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V22.141,71m3
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V28.167,55m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V28.167,55m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.075,09m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 8cm (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.092,46m2
5Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V14.092,46m2
6Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V389,3m3
7Bê tông mặt đường M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V111,56m3
8Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V619,78m2
9Lát gạch Terazzo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V249,69m2
10Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97m3
11Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V240,45m3
12Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.335,85m2
13Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.335,85m2
14Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
15Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V223,45m2
16Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V223,45m2
17Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 8cm (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,45m2
18Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V479,26m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông M200 thân mương (rãnh thoát nước dọc B=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.879,93m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V704,34m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V590,63m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V71.468,97Kg
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V41.453,95Kg
6Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V33.755,51Kg
7Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V61.144,45Kg
8Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.122m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.996,69m3
10Bê tông M200 thân mương (Rãnh thoát nước dọc B=0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V283,61m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V100,82m3
12Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V80,43m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V9.512,03Kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V5.874,01Kg
15Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V4.706,38Kg
16Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V8.930,29Kg
17Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V775,58m3
18Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V435,23m3
19Bê tông M200 thân mương (Rãnh thoát nước dọc B=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,52m3
20Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,77m3
21Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V41,55m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V4.824,34Kg
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V4.071,67Kg
24Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.346,03Kg
25Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V6.503,94Kg
26Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V333,77m3
27Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V187,3m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
29Vận chuyển và san ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
30Đắp đất công trình K90Mô tả kỹ thuật theo chương V165,6m3
D HẠNG MỤC 4: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông M300 lớp phủ mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,97m3
2Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,53m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,97m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V211,43m3
5Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,26m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V846,49Kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V3.256,77Kg
8Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V929,34Kg
9Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V179,84Kg
10Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
12Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m3
13Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V967,56m3
14Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V389,87m3
15Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V64,54m3
16Vận chuyển và San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V64,54m3
E HẠNG MỤC 5: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V363cọc
2Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1.452lỗ
3Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V726cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V216,3m2
5Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật S501Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
F HẠNG MỤC 6: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.455.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.911.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.107
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành2
2 Máy ủi >= 75CV Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành2
3 Máy lu rung >= 25 T Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
4 Máy lu bánh thép >= 10T Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành3
5 Ô tô tự đổ >= 5T Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành5
6 Ô tô tưới nước 5 m3 Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
7 Máy trộn bê tông Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành3
8 Máy đầm cóc Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành2
9 Máy đầm dùi Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành3
10 Máy tưới nhựa đường Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
11 Máy cắt uốn thép Các máy móc thiết bị nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->