Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240778-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220234909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 17:17:00 đến ngày 2022-03-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,346,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.592.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.685.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, điện tử viễn thông và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ GPMB dự án: Nâng cấp, cải tạo đường, hệ thống chiếu sáng tuyến đường vào khu xử lý chất thải Xuân Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KAEMI Việt Nam; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ6,72km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ6,498km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,23km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mớiTheo chương V, theo bản vẽ2bộ MX
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 24FO cấp mớiTheo chương V, theo bản vẽ11hộp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 24FO tận dụngTheo chương V, theo bản vẽ4hộp
7Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FOTheo chương V, theo bản vẽ29bộ
8Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp Theo chương V, theo bản vẽ90010m
9Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Theo chương V, theo bản vẽ180đôi đầu dây
10Đeo biển cáp tại cột cho cáp treoTheo chương V, theo bản vẽ41cái
11Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp kéo treoTheo chương V, theo bản vẽ168bộ
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 - PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Đào móng cột bê tông li tâm, đất cấp II (đào thủ công 30%)Theo chương V, theo bản vẽ16,92m3
2Đào móng cột bê tông li tâm bằng máy đào Theo chương V, theo bản vẽ0,3948100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ0,564100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ0,564100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ0,564100m3
6Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 7m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo chương V, theo bản vẽ5cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 7m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo chương V, theo bản vẽ41cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, theo bản vẽ2,232100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ53,498m3
10Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại Theo chương V, theo bản vẽ41cột
11Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại Theo chương V, theo bản vẽ4cột
12Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cốngTheo chương V, theo bản vẽ92cột
13Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo chương V, theo bản vẽ46cột
14Đo kiểm tra điện trở của đấtTheo chương V, theo bản vẽ46hệ thống
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo chương V, theo bản vẽ46điện cực
16Ra, kéo, căng hãm dây thép bện D10 gia cố, bó gọn cáp treoTheo chương V, theo bản vẽ1,925km
17Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt Theo chương V, theo bản vẽ642cái
18Lắp đặt gông cáp vào cột treo cápTheo chương V, theo bản vẽ46cái
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ2,989km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ3,107km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,165km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 cấp mớiTheo chương V, theo bản vẽ9hộp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 tận dụngTheo chương V, theo bản vẽ4hộp
6Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FOTheo chương V, theo bản vẽ21bộ
7Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp Theo chương V, theo bản vẽ52010m
8Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Theo chương V, theo bản vẽ104đôi đầu dây
9Đeo biển cáp tại cột cho cáp treoTheo chương V, theo bản vẽ23cái
10Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp kéo treoTheo chương V, theo bản vẽ92bộ
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA VIETTEL HÀ NỘI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ3,27km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ5,708km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,03km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ2,059km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,914km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,385km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ1,925km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ6,448km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,03km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,18km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ2,059km cáp
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO, măng xông cấp mớiTheo chương V, theo bản vẽ1bộ MX
13Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 06 FO, măng xông cấp mớiTheo chương V, theo bản vẽ1bộ MX
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiTheo chương V, theo bản vẽ14bộ MX
15Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 24FO cấp mớiTheo chương V, theo bản vẽ6hộp
16Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 24FO tận dụngTheo chương V, theo bản vẽ2hộp
17Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 24FOTheo chương V, theo bản vẽ4bộ
18Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang Theo chương V, theo bản vẽ14bộ
19Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp Theo chương V, theo bản vẽ32010m
20Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Theo chương V, theo bản vẽ64đôi đầu dây
21Đeo biển cáp tại cột cho cáp treoTheo chương V, theo bản vẽ53cái/ bể
22Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp kéo treoTheo chương V, theo bản vẽ364bộ
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA VIETTEL HÀ NỘI - PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo chương V, theo bản vẽ0,9m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V, theo bản vẽ2,43m3
3Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II (đào thủ công 30%)Theo chương V, theo bản vẽ2,1991m3
4Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào Theo chương V, theo bản vẽ0,0513100m3
5Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 30%)Theo chương V, theo bản vẽ248,9442m3
6Đào đất đường cáp bằng máy đào Theo chương V, theo bản vẽ5,8087100m3
7Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chương V, theo bản vẽ6,3312100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ3,0771100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ3,0771100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ3,0771100m3
11Lắp ống dẫn cáp loại ống Fi Theo chương V, theo bản vẽ19,2100m
12Rải băng báo hiệu cáp quangTheo chương V, theo bản vẽ1,92km
13Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo chương V, theo bản vẽ195,115m3
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTheo chương V, theo bản vẽ2bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTheo chương V, theo bản vẽ2bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 (Nắp đan bể dưới đường)Theo chương V, theo bản vẽ2nắp đan
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (Nắp đan bể dưới hè)Theo chương V, theo bản vẽ2nắp đan
18Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTheo chương V, theo bản vẽ2bể
19Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTheo chương V, theo bản vẽ2bể
20Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTheo chương V, theo bản vẽ4bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo chương V, theo bản vẽ4bể
22Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo chương V, theo bản vẽ6nút
23Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cốngTheo chương V, theo bản vẽ128cột
24Ra, kéo, căng hãm dây thép bện D10 gia cố, bó gọn cáp treoTheo chương V, theo bản vẽ1,986km
25Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt Theo chương V, theo bản vẽ662cái
26Lắp đặt gông cáp vào cột treo cápTheo chương V, theo bản vẽ64cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ2,43m3
28Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2)Theo chương V, theo bản vẽ20,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.592.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.685.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, điện tử viễn thông và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn1
3 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 150l1
5 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy khoan Sử dụng tốt1
7 Máy phát điện ≥ 5kVA1
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy điện thoại liên lạc quang Sử dụng tốt1
10 Máy hàn cáp quang Sử dụng tốt1
11 Máy đo cáp quang OTDR Sử dụng tốt1
12 Máy đo công suất quang Sử dụng tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->