Gói thầu: Gói 04 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp và thi công sửa chữa thiết bị giám sát dầu Online MBA, bộ Inverter 220VDC 220VAC và Cung cấp vật tư sửa chữa đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243746-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Gia Lai
Tên gói thầu Gói 04 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp và thi công sửa chữa thiết bị giám sát dầu Online MBA, bộ Inverter 220VDC 220VAC và Cung cấp vật tư sửa chữa đường dây
Số hiệu KHLCNT 20211162930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 09:01:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,335,452 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói 04 SCL2022 TTĐGL: Cung cấp và thi công sửa chữa thiết bị giám sát dầu Online MBA, bộ Inverter 220VDC 220VAC và Cung cấp vật tư sửa chữa đường dây
Sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Gia Lai , địa chỉ: Số 106 Lê Lợi - Phường Hoa Lư - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bo mạch điện phân phối cho các van và bơm (Marshalling Board)13-0229-05-R11BộBo mạch điện phân phối cho các van và bơm (Marshalling Board): 1.6 Marshalling Board (hoặc tương đương), phù hợp thay thế cho thiết bị hiện hữu
2Van điện đóng mở đường ồng dầu (Oil Valves)VALV01022 ASSY4CáiVan điện đóng mở đường ồng dầu (Oil Valves): Field Service Gas (inc. filter) Valve Assembly (hoặc tương đương), phù hợp thay thế cho thiết bị hiện hữu
3Miếng lọc (Teflon Filter)MECH010024CáiMiếng lọc (Teflon Filter) (hoặc tương đương), phù hợp thay thế cho thiết bị hiện hữu
4Bộ lọc (Balstom Filter)21-2135-011CáiBộ lọc (Balstom Filter) (hoặc tương đương), phù hợp thay thế cho thiết bị hiện hữu
5Bộ nguồn Inverter 220VDC/220VAC1BộBộ nguồn Inverter có các thông số kỹ thuật như sau: - Công suất định mức: >= 4.000 VA. - Điện áp định mức đầu vào: 220 VDC. - Dãi điện áp đầu vào: -17% Uđm, +20% Uđm. - Điện áp định mức đầu ra: 230 VAC. - Sai số của điện áp đầu ra cho phép: + 2%. - Hiệu suất chuyển đổi: > 92%. - Tần số định mức: 50 Hz. - Độ ổn định tần số: + 0,05%. - Khả năng quá tải đầu ra: 150% trong 30 giây; 125% trong 45 giây. - Nhiệt độ làm việc liên tục: -10oC ÷ + 40oC. - Độ ồn khi hoạt động: ≤ 45dB. - Kết nối điều khiển xa: RS232/RS485. - Màn hình hiển thị thông số vận hành kiểu LCD, Đèn LED cảnh báo lỗi, Hệ thống làm mát cưỡng bức. - Kích thước thiết bị: Kiểu gắn Rack công nghiệp 19’’, chiều sâu tối đa ≤ 600mm để phù hợp với tủ hiện hữu. - Xác nhận vận hành trên lưới: Có tối thiểu 02 giấy xác nhận vận hành tối thiểu 02 năm trên lưới của EVN cho chủng loại hàng hóa tương tự chào thầu. Giấy xác nhận được cấp từ năm 2019 trở về sau. - Tài liệu thiết bị bằng tiếng anh hoặc tiếng việt: Yêu cầu - Giấy chứng nhận hàng hóa CO/CQ và Packing list: Yêu cầu - Biên bản thí nghiệm xuất xưởng tại nhà máy (Test report): Yêu cầu.
6Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 300/39245Mét- Kết cấu dây (nhôm + thép) (số sợi/đường kính (mm)): 24/4 + 7/2,65- Tiết diện (danh định) tổng (mm2): 339,6- Tiết diện phần nhôm (mm2): 301- Tiết diện phần thép (mm2): 38,6- Đường kính ngoài (mm): 24- Trọng lượng tổng (kg/km): 1138,7 - Mô đun đàn hồi (daN/mm2): 7034- Hệ số nở dài (nhiệt) (1/oC x 10-6): 19,5- Lực kéo đứt nhỏ nhất (daN): 9057- Điện trở lớn nhất với dòng 1 chiều ở 20oC (Ω/km): 0,0958- Thử nghiệm vật tư:+ Phải được thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập. Các phòng thử nghiệm này phải được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định.+ Vật tư phải đáp ứng các yêu cầu theo các tiêu chuẩn IEC 61089, IEC 61395, TCVN 8090:2009 hoặc các tiêu chuẩn tương đương.(Theo Quyết định số 0120/QĐ-EVNNPT ngày 07/8/2019)
7Móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi, loại 160kN32Bộ- Vật liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng- Loại: CK16-1- Bu-lông đai ốc vòng đệm: Thép mạ kẽm nhúng nóng- Tải trọng phá hủy: 160 kN- Chốt chẽ: bằng Inox- Thử nghiệm vật tư:+ Phải được thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế. Các phòng thử nghiệm này phải được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005+ Vật tư phải đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 61284 và các tiêu chuẩn liên quan hoặc tiêu chuẩn tương đương.(Theo Quyết định số 0166/QĐ-EVNNPT ngày 24/10/2019)- Kích thước (tham khảo) của các chi tiết lắp ráp theo như HSMT (bản vẽ thiết kế của vật tư sẽ được 2 bên thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng).
8Khóa néo kèm đầu cosse ép lèo dây ACSR 300/3919Bộ* Khóa néo:- Vật liệu: nhôm hoặc hợp kim nhôm dẫn điện tốt.- Khoá néo hợp bộ kiểu ép với đầu cốt lèo bằng bu-lông dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR 300/39.- Tiết diện của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá néo (nhôm/thép): 300/39 mm2- Đường kính ngoài của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá néo (nhôm/thép): 24,0 / 8,0 mm- Lực kéo đứt của khoá néo sau khi ép dây dẫn: ≥ 90% (≥ 8151,3 daN) lực kéo đứt nhỏ nhất của dây ACSR 300/39 (Lực kéo đứt nhỏ nhất của dây ACSR 300/39: 9057 daN).- Điện trở của khoá néo sau khi ép dây dẫn: ≤ 1,2 lần (≤ 0.11496 Ω/km với dòng 1 chiều ở 20oC) điện trở của đoạn dây có cùng chiều dài (điện trở nhỏ nhất với dòng 1 chiều ở 20oC của dây ACSR 300/39: 0,0958 Ω/km)- Thông tin ghi nhãn khắc chìm trên khoá dỡ dây: tên hoặc logo của nhà sản xuất; mã hiệu khoá néo; loại dây dẫn; mã hiệu hàm ép; đánh dấu vị trí và chỉ hướng ép.- Thử nghiệm vật tư:+ Phải được thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế. Các phòng thử nghiệm này phải được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005+ Vật tư phải đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 61284 hoặc tiêu chuẩn tương đương.(Theo Quyết định số 0166/QĐ-EVNNPT ngày 24/10/2019).* Đầu cốt lèo:- Vật liệu: nhôm hoặc hợp kim nhôm, bề mặt tiếp xúc phải đảm bảo tiếp xúc và dẫn điện tốt.- Góc nghiêng của đầu cốt từ 0-30oC.- Bên trong của ống và bề mặt tiếp xúc của đầu cốt ép lèo bơm sẵn mỡ tiếp xúc dẫn điện và chống ăn mòn, oxy hoá.- Đầu cốt được bắt tối thiểu bằng 2 bu-lông M16 hoặc 3 bu-lông M14/M16 hoặc 4 bu-lông M14 (tuỳ theo thiết kế).- Phù hợp cho dây ACSR 300/39 và khóa néo đã nêu ở trên.- Thử nghiệm vật tư:+ Phải được thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế. Các phòng thử nghiệm này phải được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005+ Vật tư phải đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 61284 hoặc tiêu chuẩn tương đương.(Theo Quyết định số 0166/QĐ-EVNNPT ngày 24/10/2019)
9Thanh điều chỉnh 220kV/ 160kN34Bộ- Vật liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng- Tải trọng phá hủy: 160 kN- Thử nghiệm vật tư:+ Phải được thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế. Các phòng thử nghiệm này phải được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005+ Vật tư phải đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 61284 và các tiêu chuẩn liên quan hoặc tiêu chuẩn tương đương.(Theo Quyết định số 0166/QĐ-EVNNPT ngày 24/10/2019)- Kích thước (tham khảo) của các chi tiết lắp ráp theo như trong HSMT (bản vẽ thiết kế của vật tư sẽ được 2 bên thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng):
10Đầu cosse tai lèo dây dẫn ACSR-300/39 loại lỗ 45*45mm5Bộ* Đầu cốt lèo:- Vật liệu: nhôm hoặc hợp kim nhôm, bề mặt tiếp xúc phải đảm bảo tiếp xúc và dẫn điện tốt.- Góc nghiêng của đầu cốt từ 0-30oC- Bên trong của ống và bề mặt tiếp xúc của đầu cốt ép lèo bơm sẵn mỡ tiếp xúc dẫn điện và chống ăn mòn, oxy hoá.- Đầu cốt được bắt tối thiểu bằng 4 bu-lông M14 (tuỳ theo thiết kế).- Phù hợp cho dây ACSR 300/39 và khóa néo đã nêu ở trên.- Thử nghiệm vật tư:+ Phải được thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập Quốc tế. Các phòng thử nghiệm này phải được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005+ Vật tư phải đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 61284 hoặc tiêu chuẩn tương đương.(Theo Quyết định số 0166/QĐ-EVNNPT ngày 24/10/2019)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->