Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235059-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220216257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 09:08:00 đến ngày 2022-03-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,209,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62703E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.692.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thanh quyết toán 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia quản lý an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải - cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Lưới điện tổ 4 ấp 5 xã Suối Nho
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Biên. Địa chỉ Số 542, Khu 5, ấp Long Khánh 1 - Xã Tam Phước, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Lê Khang N01. Địa chỉ 2A2, KP1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây
1FCO 27kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 bộ
2LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33 pha
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,561m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,9841m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,576m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8331m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1481m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,731m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,046m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31m3
11Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,841m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,688m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,7251m3
14Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,741m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,741m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,764m3
17Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,752kg
18Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
19Ghíp nối IPC 120-35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108100kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 cọc
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,051m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,05m3
24Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,424kg
25Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cọc
26Kẹp ép cỡ dây thích hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
27Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6đầu cốt
28Đai thép InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12mét
29Khóa đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44bộ
30Boulon Inox 12x30mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
31Ống PVC D21x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1142kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cọc
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9251m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,925m3
36Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8trụ
37Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cột
38Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28trụ
39Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cột
40Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,37kg
41Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,107kg
42Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
43Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
45Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V134,217kg
46Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,645kg
47Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
48Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
49Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
50Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
51Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
52Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,604kg
53Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,016kg
54Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Bộ
55Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
57Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V318,944kg
58Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,368kg
59Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Bộ
60Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Bộ
61Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Bộ
62Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Bộ
63Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Bộ
64Đà Composite 110x80x5x2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cây
65Chống Composite 40x10x920Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Thanh
66Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
67Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
68Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
69Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120,9312kg
70Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.860,48mét
71Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15bộ
72Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15bộ
73Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
74Móc treo chữ U F16 dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
75Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
76Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70cái
77Chân sứ đứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70cái
78Sứ treo polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12chuỗi
79Móc treo chữ U F16 dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
80Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng UTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
81Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22Cái
82Bass LI bắt FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
83Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
84Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
85Chụp cách điện kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
86Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12mét
87Nắp che đầu cực FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
88Ống nối dây cỡ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
89Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70cái
90Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8241 km dây
91Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V710 sứ
92Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
93Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15sứ
94Cáp nhôm ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V698,7mét
95Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7bộ
96Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
97Ghíp nối IPC 120-35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139cái
98Ghíp nối IPC 120-120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
99Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
100Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
101Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
102Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
103Hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
104Đai Inox (1,2m/HPP)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,8mét
105Khóa đai (02 cái/HPP)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38cái
106Lắp đặt hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V191 hộp nối
107Cáp đồng bọc CV25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95mét
108Móc treo chữ ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
109Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m
110Co 90 độ PVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
111Ống nhựa HDPE D130/100 loại mềmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5m
112Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cuộn
113Keo silicon bít miệng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chai
114Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6987km/dây
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 máy
2FCO 27kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 bộ
3LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33 pha
4MCCB 3P 400V 250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 cái
5Giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
7Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
8Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
9Đà Composite 110x80x5x2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cây
10Chống Composite 40x10x920Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Thanh
11Dây chảy 6KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Sợi
12Bass LL bắt FCO và LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
13Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
14Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
15Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
17Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,096kg
18Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
19Ống PVC D21x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m
20Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
21Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2đầu cốt
22Cổ dê D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
23Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54m
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 cọc
25Khoan giếng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V401m khoan
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,2251m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,225m3
28Tủ MCCB trạm treo 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 tủ
29Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71 bộ
30Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,5mét
31Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6đầu cốt
32Đầu cosse ép Cu 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3đầu cốt
33Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
34Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
35Nắp che đầu cực FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
36Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
37Nắp che đầu sứ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
38Chụp cách điện kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,51 m
40Cáp đồng bọc CV150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,5mét
41Cáp đồng bọc CV25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7mét
42Cáp CVV4x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4met
43Đầu cosse ép Cu 150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3đầu cốt
44Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1đầu cốt
45Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m
46Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
47Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
48Co 90 độ PVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
49Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110m
50Khâu ven răng trong D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
51Khâu ven răng ngoài D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
52Keo dán ống PVC (100gr)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tuýp
53Keo silicon bít miệng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chai
54Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cuộn
55Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71 m
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,51 m
57Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
C KIỂM NGHIỆM
1FCO 24kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31bộ
2LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ (1pha)
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21sợi, 1ruột
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hệ thống
6Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3máy
7FCO 24kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31bộ
8LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11sợi, 1ruột
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11sợi, 1ruột
D VẬN CHUYỂN
1Máy biến áp và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
2Trụ, dây dẫn đường dây hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
3Phụ kiện các loại đường dây hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
4Trụ, dây dẫn đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Chuyến
5Phụ kiện các loại đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuyến
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng ((5% x (A+B+C+D))Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62703E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.692.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).32
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).32
3 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thanh quyết toán 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia quản lý an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải - cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Xe tải thùng Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->