Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 09:07:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,897,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.186845625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037369125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.527.959 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm VIettel huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Tầng 2, Tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.
ĐT: 02462812307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Đầu tư Xây dựng - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141,414 | m3 |
| 2 | Đầm đất tự nhiên độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,919 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 1 x 2, cấp độ bền (B7,5) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,729 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,359 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,694 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 6 và D8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,321 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,379 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,714 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,151 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,226 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,871 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,05 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,249 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,708 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, sàn, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,272 | m3 |
| 20 | Cắt khe co giãn cho sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,539 | 10m |
| 21 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,34 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,425 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6, D8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,272 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,36 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,169 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,111 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,301 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D =10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,962 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,447 | tấn |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 148,99 | m2 |
| 31 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,185 | m3 |
| 32 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,243 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,111 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,921 | m3 |
| 36 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,183 | 100m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính D=14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,134 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,178 | m3 |
| 41 | Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,089 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,073 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,142 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,667 | 100m3 |
| 45 | Nilon chống mất nước nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,178 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, cấp độ bền (B20) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,782 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, chiều dày 18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,132 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, chiều dày 8cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,517 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 344,15 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,644 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,42 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 267,985 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,739 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 326,774 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 267,985 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,42 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 385,194 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 267,985 | m2 |
| 59 | Thi công Trần thạch cao khung xương chìm (quy cách theo thiết kế). | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,484 | m2 |
| 60 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi (quy cách theo thiết kế). | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,07 | m2 |
| 61 | Thi công trần nổi chịu nước (quy cách theo thiết kế). | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,99 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt trần nhôm, bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế). | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,161 | m2 |
| 63 | Xẻ khe chống nứt khu vực láng nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,72 | 10m |
| 64 | Làm khe co giãn, chèn khe xốp, trám khe bằng matit | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,2 | m |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 190,41 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước 100x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,582 | m2 |
| 67 | Lát nền,sàn bằng gạch granit chống trơn, kích thước 600x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,84 | m2 |
| 68 | Ốp gạch vào tường, gạch ceranic sáng màu kích thước 300x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,73 | m2 |
| 69 | Lát nền sàn bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,54 | m2 |
| 70 | Lát đá qua cửa các loại bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,209 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt tấm vách ngăn Compact HPL (quy cách theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,08 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,81 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung, xây cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,61 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,544 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắt đặt lan can cầu thang Inox (Quy cách, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,174 | md |
| 76 | Xây gạch không nung xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,081 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,754 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào thành bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,754 | m2 |
| 79 | Sơn bồn hoa đã bả bằng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,754 | m2 |
| 80 | Bồi đất mầu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,732 | 1m3 |
| 81 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,52 | 1m2/lần |
| 82 | Trồng cây mỏ ket- kích thước bầu 0,4x0,4x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95 | cây |
| 83 | Quét dung dịch tạo màng chống thấm gốc Polyurethane 1 thành phần (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 213,17 | m2 |
| 84 | Bảo vệ lớp chống thấm sàn mái bằng vữa XM mác 75, dày 2m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 160,7 | m2 |
| 85 | Bê tông sàn mái đá 0,5x1 độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,545 | m3 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt lưới thép d4a200 sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170,9 | m2 |
| 87 | Bảo vệ lớp chống thấm sê nô bằng vữa XM mác 100, dày 2m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136,3 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt lưới thép d1 sê nô | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,56 | m2 |
| 89 | Chống nóng mái, sân thượng, gạch chữ U 200x200x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,32 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt thang Inox lên mái (quy cách theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,377 | md |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (EMERGENCY) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | đèn |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn (EXIT) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đèn |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy, 4kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2, 5kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 (Camera) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,2 | 10 m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 (Camera) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây, hộp chia ngả | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | hộp |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10P | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 phiến |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn điện thoại chuẩn RJ45 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn mạng Data chuẩn RJ45 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cáp UTP CAT6 - Điện thoại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 10m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cáp UTP CAT6 - mạng Data | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250 | 10m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 (Điện thoại, mạng Data) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy quang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | sợi |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy UTP CAT6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | sợi |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây trang trí ánh sáng vàng (5m/bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt đèn led Panel, KT 300x1.200 mm, 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt đèn led Panel, KT 600x600 mm, 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tròn ốp trần chống ẩm D225, 18W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần Downlight, D135, 12W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt đèn led Tuýp chống ẩm T8, 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che, loại chống nước, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt công tắc một hạt, 2 chiều, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt công tắc hai hạt, 1 chiều, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba hạt, 1 chiều, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 2P - 20A - 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt MCCB - 4P - 100A - 18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 3P - 50A - 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 3P - 25A - 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 20A - 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt MCB - 1P - 10A - 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt RCBO - 2P+N - 20A 30mA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chính, Sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm, KT: 500x700x200mm (bao gồm đèn báo pha, cầu chì, phụ kiện các loại...) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng KT: 12-18 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển nguồn ATS - 4P - 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Relay bảo vệ thấp áp (-10%) và quá áp (+10%) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt dây, cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.275 | m |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt dây, cáp điện CU/PVC - 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.041 | m |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt dây, cáp điện CU/PVC - 1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75 | m |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt dây, cáp điện CU/PVC - 1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt dây, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,42 | 100m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 858 | m |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa PVC KT: 38*19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | m |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85 | m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây, hộp chia ngả | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | hộp |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bện 16mm2 thoát sét dưới đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | m |
| 145 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,84 | m3 |
| 146 | Đắp đất đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,84 | m3 |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt cọc thép mạ đồng D16, L2,4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cọc |
| 148 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | điện cực |
| 149 | Hóa chất điện trở GEM | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | kg |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 thoát sét trên tường, dưới đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 151 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | m3 |
| 152 | Đắp đất đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | m3 |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt bộ ghép nối Inox KT: 3mxD42-34x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cột |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt cáp lụa neo trụ tăng đơ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 157 | Lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | hộp |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt cọc thép mạ đồng D16, L2,4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cọc |
| 160 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | điện cực |
| 161 | Hóa chất điện trở GEM | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | kg |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | m |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn, D6,4 dày 0,81mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 100m |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn, D12,7 dày 0,81mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn, D15,9 dày 0,81mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | 100m |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng dẫn gas dạng ống bằng xốp cách nhiệt dạng ống D6 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 100m |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng dẫn gas dạng ống bằng xốp cách nhiệt dạng ống D13 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng dẫn gas dạng ống bằng xốp cách nhiệt dạng ống D16 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | 100m |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21, PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,37 | 100m |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27, PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng dạng ống bằng xốp cách nhiệt dạng ống D21 dày 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,37 | 100m |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng dạng ống bằng xốp cách nhiệt dạng ống D27 dày 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt dây, cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 154 | m |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt dây, cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | m |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm luồn dây nhựa PVC, D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,71 | m |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt công tắc một hạt, 1 chiều, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Volt kế, thang đo 0-500V | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe kế , thang đo 0-100/5A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyển mạch Volt kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyển mạch Ampe kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt miệng gió D180 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D114, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D168, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 100m |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Y (ba chạc 90 độ) uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D168 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 45 độ uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D168 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt nối chuyển bậc uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D168/D114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt ống nối mềm D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 100m |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo bao gồm (Chậu; Chân chậu; Ống xả chậu; Ống thải chữ P; Vòi rửa cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu bao gồm (Bồn cầu; Dây cấp; Van chặn khoá; Vòi xịt rửa) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt gương soi bao gồm (gương, kệ kính) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm (Chậu tiểu; Van xả nhấn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt van góc PPR, D21 (cho thiết bị vệ sinh) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt van khoá (van xả cặn) D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt van đồng 1 chiều, D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn D40, PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,37 | 100m |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn D32, PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 100m |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn D25, PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,26 | 100m |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn D20, PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ, PPR, D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ, PPR, D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ, PPR, D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ ren trong, PPR, D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ, PPR, D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt tê (ba chạc 90 độ), PPR, D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt tê thu (ba chạc 90 độ), PPR, D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt tê (ba chạc 90 độ), PPR, D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D114, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D90, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,21 | 100m |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D75, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D60, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | 100m |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D34, PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | 100m |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 45 độ uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 45 độ uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 45 độ uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 45 độ uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt tê (ba chạc 90 độ) uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt tê (ba chạc 90 độ) uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt tê (ba chạc 90 độ) uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Y (ba chạc 45 độ) uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Y (ba chạc 45 độ) uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Y (ba chạc 45 độ) chuyển bậc uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Y (ba chạc 45 độ) chuyển bậc uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu Inox, KT 90x90/D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu Inox, KT 150x150/D114 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| B | Kho kín kho hở | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 1 x 2, cấp độ bền B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,609 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,071 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,22 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng móng, thép D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng, thép D=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,152 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,544 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,173 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,204 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,477 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Nilon chống mất nước nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,557 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,564 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, chiều dày 18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,165 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,012 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,12 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,289 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,012 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,172 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,289 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,408 | m2 |
| 35 | Xẻ khe chống nứt khu vực láng nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 10m |
| 36 | Làm khe co giãn, chèn khe xốp, trám khe bằng matit | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | m |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm sáng màu, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,408 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,237 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,155 | 100m |
| 40 | Gia công lắp dựng dàn vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,505 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,04 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn mái tole dày 0,42 mm, cách nhiệt PU dày20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,952 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,9 | md |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,774 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 1 x 2, cấp độ bền (B 7,5) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,044 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,26 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,231 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng Cốt thép dầm, giằng móng, thép D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,046 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng Cốt thép dầm, giằng móng, thép D=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,262 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,088 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,218 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,119 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,347 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,386 | m2 |
| 17 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 lớp phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,746 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt (quy cách theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,1 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,04 | m2 |
| D | Sân vườn, vỉa hè | |||
| 1 | Đào san đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,328 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,56 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân vườn đá 1x2, cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,2 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,8 | m |
| 7 | Di dời cột điện 10m hiện hữu trước nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | trụ |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn (kích thước theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132 | m2 |
| E | Điện, cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn trụ trang trí ngoài nhà cao 0,8m, bóng Led 9w | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng khung móng M16x260x260x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước tưới cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40, PN16 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32, PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,38 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ, PPR, D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nối góc 90 độ, PPR, D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn D200, PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,34 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn D168, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn D114, PN9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo nước D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van khoá PPR, D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc mực nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van cổng D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt y lọc D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt rọ bơm D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nối chuyển bậc D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| F | Bể phốt, hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể, đá 1x2, cấp độ bền B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,175 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, cấp độ bền (B20) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,111 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn bể phốt, hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,53 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng Cốt thép bể, đường kính D | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,699 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng Cốt thép bể, đường kính D | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,044 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép V50x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,054 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,33 | m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ đặc không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,663 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,04 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,7 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,69 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,099 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp bể, hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,134 | 100m3 |
| G | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,545 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng Cốt thép đáy bể, đường kính D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng Cốt thép đáy bể, đường kính D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng Cốt thép đáy bể, đường kính D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,029 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng Cốt thép tường bể, đường kính D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng Cốt thép tường bể, đường kính D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,129 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng Cốt thép tường bể, đường kính D=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng Cốt thép cột bể, đường kính D=6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng Cốt thép cột bể, đường kính D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,027 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng Cốt thép nắp bể, đường kính D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | tấn |
| 15 | Băng cản nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,6 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn đúc sẵn nắp thăm bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,027 | m3 |
| 18 | Cốt thép nắp thăm, D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,004 | tấn |
| 19 | Cốt thép nắp thăm, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | tấn |
| 20 | Lắp đặt nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm và chân tường khu vực nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,098 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,015 | 100m3 |
| H | Cửa vách nhôm kính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vách kính Đ01 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,16 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi Đ01 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho vách kính và cửa đi Đ01 bao gồm: 02 bản lề sàn, 04 kẹp đơn, 02 kẹp L, 02 khóa sàn, 02 cặp tay nắm Inox dài 800mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi Đ02 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,28 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa đi Đ02' (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Tay co thuỷ lực cho cửa đi Đ02' | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa đi Đ03 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cửa đi Đ04 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,52 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cửa đi Đ05 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,845 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt vách cố VK01 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,32 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt vách cố VK02 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,5 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ S01 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ S02 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ S03 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,92 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt vách cố VK04 (Quy cách, kích thước, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,88 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn khe thoáng (Quy cách, vật liệu theo thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,92 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bộ tời, Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| I | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường loại 1 chiều lạnh, công suất 18.000 BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường loại 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 250m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Bộ |
| 4 | Quạt thông gió gắn trần lưu lượng 250m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ mạng (tủ rack) 15U - D800 bao gồm (ổ cắm đa dụng, quạt làm mát và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Tổng đài điện thoại (6 trung kế Analog + 16 máy Analog, 4 trung kế IP, 10 máy nhánh chuẩn SIP) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Khung giá đấu dây nhảy quang (ODF12) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Switch 24 port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ phát WiFi cố định (Router WiFi) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 11 | Camera cố định IP DOME | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Bộ |
| 12 | Camera thân cố định ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh IP+ổ cứng 2TB | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Switch PoE 8 port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp III, Rbv = 30m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | kim |
| 16 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| J | Cung cấp lắp đặt nội thất | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu& quân tư trang Giám Đốc | Chất liệu: Ván MFC màu sắc theo thiết kế Kích thước: 1350 x 400 x 2000. | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc Giám đốc | Chất liệu: Ván MFC màu sắc theo thiết kế, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì.Kích thước: 1800/1600 x 800/400 x 750/675. | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế ngồi làm việc giám đốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế ngồi làm việc với Giám Đốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên | Chất liệu: Ván MFC màu sắc theo thiết kế.Kích thước: 800 x 400 x 2000. | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên (gồm tủ phụ) | Chất liệu: Ván MFC màu sắc theo thiết kế, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám bạc.Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750.Kích thước táp: 350 x 500 x 650. | 2 | chiếc |
| 7 | Vách ngăn bàn làm việc nhân viên | Chất liệu: Tôn dày 3mm cắt CNC theo thiết kế, sơn tĩnh điện màu xám bạc. Vách được bắt vào mặt bàn bằng ke đỡ chuyên dụngKích thước: 1100 x 3 x 325 | 1 | chiếc |
| 8 | Ghế ngồi làm việc nhân viên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | chiếc |
| 9 | Bàn họp cầu truyền hình | Chất liệu: Ván MFC màu sắc theo thiết kế, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì.Kích thước: 4000 x 1200 x 750. | 1 | chiếc |
| 10 | Ghế chủ trì phòng họp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế phòng họp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | chiếc |
| 12 | Bục phát biểu | Chất liệu: Ván MDF phủ veneer, thổi PU màu sắc theo thiết kếKích thước: 800x600x1200 | 1 | chiếc |
| 13 | Rèm cửa | Đường kính lô cuốn: 36mmĐộ dày rèm: 0,5mmCơ cấu điều kiển lô cuốn: dây hạt nhựaChỉ tiêu kỹ thuật: Chống nắng, cản sáng (80-100%) cách nhiệtChất liêu:100% Polyester | 52,14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.186845625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037369125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.527.959 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi