Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243607-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 679
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220243549
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 09:19:00 đến ngày 2022-03-03 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 178,982,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 679
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 1 năm 2022
Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 1 năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 679 , địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ giao ban bìa đỏ130QuyểnSổ có bìa cứng màu đỏ tươi, kích thước 26x19 cm, sổ dày 200 tờ gồm 10 thếp đóng quyển, loại giấy trơn
2Sổ học tập bìa xanh850QuyểnSổ có bìa cứng màu xanh chuối, kích thước 24.5x17.5 cm, sổ dày 100 tờ gồm 5 thếp đóng quyển
3Vở học sinh1.500QuyểnVở bìa xi măng màu vàng nhạt, bìa nhẵn không in hình, kích thước 24x17cm, vở dày 40 tờ, giấy có lề
4Giấy A015CuộnLoại giấy in A0 100gsm dạng cuộn, có độ trơn mịn, bề mặt trắng sáng
5Mực in màu A012hộpLoại mực đi theo máy in HP Designjet T795
6Giấy thếp350thếpGiấy có kích thước 24x17cm, dày 40 tờ, giấy có lề
7Bút bi đen 02750hộpBút bi thiên long TL-027 0.5mm, mực màu đen
8Bút bi xanh 027100hộpBút bi thiên long TL-027 0.5mm, mực màu xanh
9Bút nước xanh Tizo30hộpBút mực nước màu xanh, loại TG310-B 0.5mm
10Bút nươc đỏ15hộpBút nước màu đỏ 0.5mm
11Bút đánh dấu dòng Staler Đức100cáiBút đánh dấu mầu vàng cỡ 5.3mm
12Bút xóa100cáiBút xóa 39292 loại 12ml
13Kẹp sắt to68hộpLoại kẹp sơ đồ, kẹp giấy A0 bằng inox
14Bàn ghim to Trio 210 tờ15cáiLoại dập ghim đại KW Trio 50LA lên đến 210 tờ
15Hộp ghim to8hộpĐi theo bàn ghim to Trio 210 tờ
16Bàn ghim nhỏ50cáiBàn dập ghim cỡ nhỏ
17Chân ghim hộp 1025hộpĐi theo bàn dập ghim cỡ vừa
18Băng dính lụa xanh dày40câyBăng dính simili 5cm dán gáy xanh dày
19Băng dính trắng50cuộnLoại cuộn to 48mm
20Giấy A4 thái Superme 7095thùngGiấy A4 thái Superme 70
21Giấy A3 Thái Double 7040thùngGiấy A3 Thái Double 70
22Bìa đỏ A420gramBìa màu đỏ đậm, 1 mặt trơn
23Bìa xanh A495gramBìa màu xanh nõn chuối, có color paper 160gsm
24Bìa xanh A325gramBìa màu xanh nõn chuối, có color paper 160gsm
25Bút viết bảng màu đen50hộpBút thiên long FO-WBO15/VN
26Túi cúc bé dày200túiTúi đựng tài liệu clear bar HP02
27Kéo45cáiKéo loại nhõ
28Tẩy chì45cáiDùng tẩy bút chì thường
29Thước kẻ 30cm45cáiThước kẻ 30x3 cm, mêca màu trắng, loại Deli 6230
30Thước kẻ 1m20cáiThước kẻ 100x5 cm, mêca màu trắng
31Bút chì45cáiBút chì thiên long loại 4B
32Dao dọc giấy to45cáiDao dọc thiên long loại FO-KN04
33Kẹp giấy bé20hộpLoại kẹp bướm echo 15mm
34Keo dán giấy42hộpLoại keo dán thăng long hộp 30ml
35Hộp đựng tài liệu Deli40cáiHộp màu xanh, gáy rộng 5.5cm, làm bằng nhựa, có cài note
36Ghim cài C62 bé46hộpGhim tam giác loại nhỏ
37Thước dây11cáiLoại thước có dây vải, dài 50m
38Giấy bóng mờ A48CuộnGiấy mịn, trong suốt, định lượng 63gsm
39Compa100cáiLoại Compa sắt kẹp bút chì gỗ 2B
40Bút chỉ điện lazer15cáiBút có lõi bằng đồng phủ nhựa bên ngoài, khoảng cách điều khiển trên 15m, dùng pin đũa 1AAA, màu đen, kích thước 1.4x11.9 cm có chức năng lật trang, lên xuống
41Cặp sách30cáiCặp da màu đen, có quai xách
42Máy tính Casio 14 số12cáiMáy tính màu đen, có các phím chức năng như %, căn bậc 2...Sử dụng pin tiểu, có dấu phẩy giữa 3 số.
43Biển để bàn35cáiBiển làm bằng mê ca trong suốt, có đế là 1 khối 17x5.5x2cm, vát 4 cạnh. Mặt biển dùng tấm mê ca kích thước 15x8x1 cm được sẻ rãnh hàn keo chuyên dụng
44Pin con thỏ90đôiDòng pin khô, pin đại có tham số 12PCS -1.5V
45Đèn pin to105cáiĐèn led vỏ nhựa, kích thước 5x16cm, có nút điều khiển 3 chế độ, có chân cắm để sạc sau khi sử dụng
46Đồng hồ bấm giây12cáiVỏ bằng nhựa, Màn hình LCD hiển thị số to và rõ, có còi báo âm hiệu kích thước 65x60x18 màu đen sử dụng pin AG13, trọng lượng khoảng 80g
47Cặp trình ký60cáiCặp trình ký 2 mặt A4 màu xanh, làm bằng nhựa cứng, kích thước 32x22, hãng thiên long FO CB01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->