Gói thầu: Mua sắm hàng định mức các khoa phòng và Trạm Y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng định mức các khoa phòng và Trạm Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách 2022 và nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 09:12:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥01 hợp đồng tương tự đã thực hiện từ năm 2020 trở lại đây có trị giá ≥ 346.000.000 VNĐ (nhà thầu sẽ phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng trước khi được xem xét trao hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 346.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng định mức các khoa phòng và Trạm Y tế Mua sắm hàng định mức các khoa phòng và Trạm Y tế 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách 2022 và nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Cam kết hàng hóa đảm bảo đúng chất lượng, kích thước theo yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian cung cấp hàng hoá: Năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh – Thị trấn Hồ Xá – huyện Vĩnh Linh – tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: (0233) 3820484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh – Thị trấn Hồ Xá – huyện Vĩnh Linh – tỉnh Quảng Trị Điện thoại: (0233) 3820484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh – Thị trấn Hồ Xá – huyện Vĩnh Linh – tỉnh Quảng Trị Điện thoại: (0233) 382048 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh – Thị trấn Hồ Xá – huyện Vĩnh Linh – tỉnh Quảng Trị Điện thoại: (0233) 3820484 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim số 10 plus PS - 10E | 25 | cái | Bàn dập ghim số 10 plus PS - 10E | ||
| 2 | Bàn dập ghim to (xoay 3 chiều Deli) | 4 | cái | Bàn dập ghim to (xoay 3 chiều Deli) | ||
| 3 | Băng dán 2 mặt | 23 | cuộn | Băng dán 2 mặt | ||
| 4 | Băng dính dán gáy 5cm vải simili | 68 | cuộn | Băng dính dán gáy 5cm vải simili | ||
| 5 | Băng keo trong nhỏ | 20 | cuộn | Băng keo trong nhỏ | ||
| 6 | Băng keo trong to 5cm | 43 | cuộn | Băng keo trong to 5cm | ||
| 7 | Bao bóng trắng có quai xách 30x40cm | 47 | kg | Bao bóng trắng có quai xách 30x40cm | ||
| 8 | Bao đóng Cloramin (loại 1) | 12 | kg | Bao đóng Cloramin (loại 1) | ||
| 9 | Bao đóng thuốc lẻ KT 15x20cm | 7 | kg | Bao đóng thuốc lẻ KT 15x20cm | ||
| 10 | Bao nilon có quai xách trắng (20x20cm) | 176 | kg | Bao nilon có quai xách trắng (20x20cm) | ||
| 11 | Bao nilon đựng rác đen (50x60 cm) | 22 | kg | Bao nilon đựng rác đen (50x60 cm) | ||
| 12 | Bao nilon đựng rác trắng (50x60cm) | 8 | kg | Bao nilon đựng rác trắng (50x60cm) | ||
| 13 | Bao nilon đựng rác trắng (90*120cm) | 5 | kg | Bao nilon đựng rác trắng (90*120cm) | ||
| 14 | Bao nilon đựng rác vàng (30x40) | 60 | kg | Bao nilon đựng rác vàng (30x40) | ||
| 15 | Bao nilon đựng rác vàng (50x60) | 98 | kg | Bao nilon đựng rác vàng (50x60) | ||
| 16 | Bao nilon đựng rác vàng (90x120) | 36 | kg | Bao nilon đựng rác vàng (90x120) | ||
| 17 | Bao nilon đựng rác xanh (30x40) | 26 | kg | Bao nilon đựng rác xanh (30x40) | ||
| 18 | Bao nilon đựng rác xanh (50x60) | 274 | kg | Bao nilon đựng rác xanh (50x60) | ||
| 19 | Bao nilon đựng rác xanh (90x120) | 66 | kg | Bao nilon đựng rác xanh (90x120) | ||
| 20 | Bao nilon đựng thuốc ĐY 20*30 | 100 | kg | Bao nilon đựng thuốc ĐY 20*30 | ||
| 21 | Bật lửa nhỏ | 10 | cái | Bật lửa nhỏ | ||
| 22 | Bì nút tài liệu TL FO-HBC 2636 | 618 | cái | Bì nút tài liệu TL FO-HBC 2636 | ||
| 23 | Bộ lau nhà 360 MOP - Q2 | 8 | bộ | Bộ lau nhà 360 MOP - Q2 | ||
| 24 | Bô nhựa cao KT rộng 20cm, cao 30cm | 6 | cái | Bô nhựa cao KT rộng 20cm, cao 30cm | ||
| 25 | Bô nhựa dẹt Việt nhật | 5 | cái | Bô nhựa dẹt Việt nhật | ||
| 26 | Bàn chải giặt quần áo | 56 | cái | Bàn chải giặt quần áo | ||
| 27 | Bút bi đỏ Thiên Long 079/VN | 47 | cái | Bút bi đỏ Thiên Long 079/VN | ||
| 28 | Bút bi FO - PH01/VN/2 bút | 62 | cái | Bút bi FO - PH01/VN/2 bút | ||
| 29 | Bút bi loại Thiên Long -036 | 80 | cái | Bút bi loại Thiên Long -036 | ||
| 30 | Bút bi Thiên Long - 079/VN (xanh) | 1.124 | cái | Bút bi Thiên Long - 079/VN (xanh) | ||
| 31 | Bút bi sọc Thiên Long - 093/VN (xanh) | 3.744 | cái | Bút bi sọc Thiên Long - 093/VN (xanh) | ||
| 32 | Bút bi T.Long màu đen TL079/VN | 22 | cái | Bút bi T.Long màu đen TL079/VN | ||
| 33 | Bút ghi chú T.Long HL - 03 | 21 | cái | Bút ghi chú T.Long HL - 03 | ||
| 34 | Bút lông dầu MP 07 TL | 29 | cái | Bút lông dầu MP 07 TL | ||
| 35 | Bút viết bảng T.Long WB - 03 (xanh) | 176 | cái | Bút viết bảng T.Long WB - 03 (xanh) | ||
| 36 | Bút viết kính T.Long PM - 04 | 248 | cái | Bút viết kính T.Long PM - 04 | ||
| 37 | Cào cán 1,5m, lưỡi cào rộng 30cm | 3 | cái | Cào cán 1,5m, lưỡi cào rộng 30cm | ||
| 38 | Cặp 3 dây giấy (gáy 7cm) | 96 | cái | Cặp 3 dây giấy (gáy 7cm) | ||
| 39 | Cặp hộp đựng tài liệu HP 047 | 44 | cái | Cặp hộp đựng tài liệu HP 047 | ||
| 40 | Cặp tài liệu clear file A4 60 pockets | 275 | cái | Cặp tài liệu clear file A4 60 pockets | ||
| 41 | Cặp trình ký Minh Châu TK 02 | 6 | Cái | Cặp trình ký Minh Châu TK 02 | ||
| 42 | Cây lau công nghiệp dạng kẹp | 13 | cái | Cây lau công nghiệp dạng kẹp | ||
| 43 | Chậu nhựa (20l) Việt nhật | 11 | Cái | Chậu nhựa (20l) Việt nhật | ||
| 44 | Chậu to 15l Việt nhật | 4 | cái | Chậu to 15l Việt nhật | ||
| 45 | Chậu to 40l Việt nhật | 2 | cái | Chậu to 40l Việt nhật | ||
| 46 | Chiếu nhựa Thái 1m | 42 | cái | Chiếu nhựa Thái 1m | ||
| 47 | Chổi cọ nhà cầu Hoàng Mỹ | 55 | cái | Chổi cọ nhà cầu Hoàng Mỹ | ||
| 48 | Chổi đót loại 1(cán tre) | 104 | cái | Chổi đót loại 1(cán tre) | ||
| 49 | Chổi dừa cán dài | 63 | cái | Chổi dừa cán dài | ||
| 50 | Chổi nhựa Việt nhật | 66 | cái | Chổi nhựa Việt nhật | ||
| 51 | Chổi quét mạng nhện cán nhôm(lau kính) | 6 | cái | Chổi quét mạng nhện cán nhôm(lau kính) | ||
| 52 | Cờ Đảng 140x90cm | 11 | cái | Cờ Đảng 140x90cm | ||
| 53 | Cờ phướn màu đỏ 60x120cm | 38 | cái | Cờ phướn màu đỏ 60x120cm | ||
| 54 | Cờ phướn màu tím 60x120cm | 6 | cái | Cờ phướn màu tím 60x120cm | ||
| 55 | Cờ phướn màu vàng 60x120cm | 6 | cái | Cờ phướn màu vàng 60x120cm | ||
| 56 | Cờ phướn màu xanh 60x120cm | 6 | cái | Cờ phướn màu xanh 60x120cm | ||
| 57 | Cờ tổ quốc 90x140cm | 23 | cái | Cờ tổ quốc 90x140cm | ||
| 58 | Comfor 1lít | 49 | chai | Comfor 1lít | ||
| 59 | Cúc áo bệnh nhân loại to | 150 | Cái | Cúc áo bệnh nhân loại to | ||
| 60 | Cuốc | 3 | cái | Cuốc | ||
| 61 | Dao rọc giấy | 4 | cái | Dao rọc giấy | ||
| 62 | Đầu tải lau nhà dạng kẹp (sợi coton) | 39 | cái | Đầu tải lau nhà dạng kẹp (sợi coton) | ||
| 63 | Dây cao su nhỏ | 10 | kg | Dây cao su nhỏ | ||
| 64 | Dây cao su to | 2,5 | kg | Dây cao su to | ||
| 65 | Dây curoa máy DOCUMENT PACK | 10 | cái | Dây curoa máy DOCUMENT PACK | ||
| 66 | Dây thun quần bệnh nhân | 100 | m | Dây thun quần bệnh nhân | ||
| 67 | Đèn bàn Protex 15L | 1 | cái | Đèn bàn Protex 15L | ||
| 68 | Đèn pin đeo trán Vega CRT 1216 | 5 | cái | Đèn pin đeo trán Vega CRT 1216 | ||
| 69 | Đèn pin G8 -514 CS 0,5W | 13 | cái | Đèn pin G8 -514 CS 0,5W | ||
| 70 | Đèn tích điện acquy Lioa EL2X6W | 7 | cái | Đèn tích điện acquy Lioa EL2X6W | ||
| 71 | Dép nhựa Tiền phong (vàng, trắng) | 97 | đôi | Dép nhựa Tiền phong (vàng, trắng) | ||
| 72 | Găng cao su , dai 60cm, cỡ L Hướng Dương | 78 | đôi | Găng cao su , dai 60cm, cỡ L Hướng Dương | ||
| 73 | găng phòng hộ lao động MasterProof 911-5 | 18 | đôi | găng phòng hộ lao động MasterProof 911-5 | ||
| 74 | Găng tay cao su to, dài 90cm, cỡ L | 104 | cái | Găng tay cao su to, dài 90cm, cỡ L | ||
| 75 | Gáo múc nước 1,5l Việt nhật | 37 | cái | Gáo múc nước 1,5l Việt nhật | ||
| 76 | Ghim arap 24/6 | 41 | hộp | Ghim arap 24/6 | ||
| 77 | Ghim arap N010 (nhỏ) | 349 | hộp | Ghim arap N010 (nhỏ) | ||
| 78 | Ghim arap to đại Kanex 23/20-H | 2 | hộp | Ghim arap to đại Kanex 23/20-H | ||
| 79 | Ghim arap to đại Kanex 23/24-H | 1 | hộp | Ghim arap to đại Kanex 23/24-H | ||
| 80 | Ghim dắt C62 | 112 | hộp | Ghim dắt C62 | ||
| 81 | Ghim gài chữ U plus Re S0024 | 8 | hộp | Ghim gài chữ U plus Re S0024 | ||
| 82 | Giá inox để dép cao 60cm, rộng 50cm | 2 | cái | Giá inox để dép cao 60cm, rộng 50cm | ||
| 83 | Giá treo quần áo Xuân Hòa ZA 1300 | 3 | Cái | Giá treo quần áo Xuân Hòa ZA 1300 | ||
| 84 | Giấy A3 Bãi Bằng | 15 | ram | Giấy A3 Bãi Bằng | ||
| 85 | Giấy A4 Plus | 1.139 | ram | Giấy A4 Plus | ||
| 86 | Giấy A5 Double A | 284 | ram | Giấy A5 Double A | ||
| 87 | Giấy bìa A3 - BB | 1 | ram | Giấy bìa A3 - BB | ||
| 88 | Giấy bìa A4 láng cứng | 21 | gam | Giấy bìa A4 láng cứng | ||
| 89 | Giấy bìa A4 ngoại (xanh, vàng) | 50 | ram | Giấy bìa A4 ngoại (xanh, vàng) | ||
| 90 | Giấy dán giá | 90 | cuộn | Giấy dán giá | ||
| 91 | Giấy ghi chú 3x4cm | 68 | tệp | Giấy ghi chú 3x4cm | ||
| 92 | Giấy ghi chú 5x6cm | 52 | tệp | Giấy ghi chú 5x6cm | ||
| 93 | Giấy than Thailan horse | 39 | tờ | Giấy than Thailan horse | ||
| 94 | Giấy vệ sinh Watersilk loại 1 | 96 | cuộn | Giấy vệ sinh Watersilk loại 1 | ||
| 95 | Giấy vệ sinh Watersilk, đl 17+-1g/m2 | 13.956 | cuộn | Giấy vệ sinh Watersilk, đl 17+-1g/m2 | ||
| 96 | Gối (vỏ cotton + ruột ) | 36 | cái | Gối (vỏ cotton + ruột ) | ||
| 97 | Hộp cắm bút FO PS02 | 6 | cái | Hộp cắm bút FO PS02 | ||
| 98 | Hộp nhựa đựng thuốc 15x25cm | 30 | cái | Hộp nhựa đựng thuốc 15x25cm | ||
| 99 | Kệ rổ nhựa 3 ngăn đựng tài liệu FQ8813 | 4 | cái | Kệ rổ nhựa 3 ngăn đựng tài liệu FQ8813 | ||
| 100 | Kéo cắt cây AK-3647 | 2 | cái | Kéo cắt cây AK-3647 | ||
| 101 | Kéo cắt giấy Deli 6009 | 21 | cái | Kéo cắt giấy Deli 6009 | ||
| 102 | Keo dán TL 30ml | 1.286 | lọ | Keo dán TL 30ml | ||
| 103 | Kẹp cánh bướm - nhỏ 15mm | 56 | Hộp | Kẹp cánh bướm - nhỏ 15mm | ||
| 104 | Kẹp cánh bướm - to 51mm | 30 | Hộp | Kẹp cánh bướm - to 51mm | ||
| 105 | Kẹp cánh bướm - vừa 41mm | 23 | hộp | Kẹp cánh bướm - vừa 41mm | ||
| 106 | Kẹp cánh bướm 25mm | 36 | Hộp | Kẹp cánh bướm 25mm | ||
| 107 | Kẹp cánh bướm 32mm | 23 | Hộp | Kẹp cánh bướm 32mm | ||
| 108 | Kẹp cánh bướm nhỏ 19mm | 5 | Hộp | Kẹp cánh bướm nhỏ 19mm | ||
| 109 | Khăn lau đầu dò ( gạc mềm 4 lớp) | 70 | cái | Khăn lau đầu dò ( gạc mềm 4 lớp) | ||
| 110 | Khăn lau tay trắng 25x45cm | 213 | cái | Khăn lau tay trắng 25x45cm | ||
| 111 | Khăn lau tay, xanh, 50x30cm | 137 | cái | Khăn lau tay, xanh, 50x30cm | ||
| 112 | Khăn siêu âm, xanh, 50x30cm | 216 | cái | Khăn siêu âm, xanh, 50x30cm | ||
| 113 | Kính trắng bảo hộ Proguard 46 BC | 3 | cái | Kính trắng bảo hộ Proguard 46 BC | ||
| 114 | Liềm | 10 | cái | Liềm | ||
| 115 | Lix lau sàn (chai 2l) | 246 | chai | Lix lau sàn (chai 2l) | ||
| 116 | Long não (gói 10v) | 83 | cái | Long não (gói 10v) | ||
| 117 | Miếng rửa chén bằng sắt | 36 | cái | Miếng rửa chén bằng sắt | ||
| 118 | Mực dấu đỏ Shiny | 43 | hộp | Mực dấu đỏ Shiny | ||
| 119 | Mực dấu xanh Shiny | 40 | hộp | Mực dấu xanh Shiny | ||
| 120 | Nilon (P mổ) | 99 | m | Nilon (P mổ) | ||
| 121 | Nilon đóng TL | 2,5 | kg | Nilon đóng TL | ||
| 122 | Nước rửa chén Sunlight 750ml | 54 | chai | Nước rửa chén Sunlight 750ml | ||
| 123 | Nước rửa kính CIF 520ml | 72 | chai | Nước rửa kính CIF 520ml | ||
| 124 | Nước Zaven 500ml | 56 | chai | Nước Zaven 500ml | ||
| 125 | Ổ cắm có màng che Lioa 3D3S52 | 2 | cái | Ổ cắm có màng che Lioa 3D3S52 | ||
| 126 | Okay 960ml | 157 | chai | Okay 960ml | ||
| 127 | Phiếu thu 1 liên khổ 13 x 19cm | 1 | quyển | Phiếu thu 1 liên khổ 13 x 19cm | ||
| 128 | Phấn rôm 900g | 1 | hộp | Phấn rôm 900g | ||
| 129 | Pin đại con thỏ | 84 | đôi | Pin đại con thỏ | ||
| 130 | Pin tiểu panasonic AA | 132 | đôi | Pin tiểu panasonic AA | ||
| 131 | Pin tiểu panasonic điều hòa | 61 | đôi | Pin tiểu panasonic điều hòa | ||
| 132 | Pin trung panasonic | 20 | đôi | Pin trung panasonic | ||
| 133 | Rá nhựa (30x20cm) | 7 | cái | Rá nhựa (30x20cm) | ||
| 134 | Rổ nhựa 49 x 39 x 15,5 cm | 5 | cái | Rổ nhựa 49 x 39 x 15,5 cm | ||
| 135 | Rổ nhựa chữ nhật HS008 | 7 | cái | Rổ nhựa chữ nhật HS008 | ||
| 136 | Rựa | 1 | cái | Rựa | ||
| 137 | Sáp đếm tiền | 11 | cái | Sáp đếm tiền | ||
| 138 | Sổ bìa da Hải tiến | 54 | quyển | Sổ bìa da Hải tiến | ||
| 139 | Sổ giáo án giấy A4 | 24 | quyển | Sổ giáo án giấy A4 | ||
| 140 | Sổ quỹ tiền mặt khổ A4 | 15 | Quyển | Sổ quỹ tiền mặt khổ A4 | ||
| 141 | Sọt rác 20l việt nhật (xanh) | 5 | cái | Sọt rác 20l việt nhật (xanh) | ||
| 142 | Sọt rác 5l Việt nhật | 4 | cái | Sọt rác 5l Việt nhật | ||
| 143 | Sọt rác 8l Việt nhật | 2 | cái | Sọt rác 8l Việt nhật | ||
| 144 | Sữa tắm bé Pigeon 700ml | 5 | chai | Sữa tắm bé Pigeon 700ml | ||
| 145 | Tải chà chân vải trong 40cm | 36 | cái | Tải chà chân vải trong 40cm | ||
| 146 | Tải lau nhà (tải màn) | 25 | cái | Tải lau nhà (tải màn) | ||
| 147 | Tải lau nhà (tay vặn) P235 | 12 | cái | Tải lau nhà (tay vặn) P235 | ||
| 148 | Tăm bông dấu Trodat 4924 | 24 | cái | Tăm bông dấu Trodat 4924 | ||
| 149 | Tăm bông (tai) | 42 | gói nhỏ | Tăm bông (tai) | ||
| 150 | Tạp dề chống nước | 9 | cái | Tạp dề chống nước | ||
| 151 | Thép buộc 3mm | 2 | kg | Thép buộc 3mm | ||
| 152 | Thùng rác đạp chân 20l (xanh) | 8 | cái | Thùng rác đạp chân 20l (xanh) | ||
| 153 | Thùng rác đạp chân màu trắng | 3 | cái | Thùng rác đạp chân màu trắng | ||
| 154 | Thùng rác màu xanh (60l có bánh xe) | 1 | Cái | Thùng rác màu xanh (60l có bánh xe) | ||
| 155 | Thước nhựa 20cm | 10 | cái | Thước nhựa 20cm | ||
| 156 | Trà Bắc Thái loại 1 | 10 | kg | Trà Bắc Thái loại 1 | ||
| 157 | Ủng cao su cao Hiệp phước | 10 | đôi | Ủng cao su cao Hiệp phước | ||
| 158 | Ủng cao su ngắn Hoa san | 8 | đôi | Ủng cao su ngắn Hoa san | ||
| 159 | Vải Cate trắng trải bàn khổ1,5m | 17 | mét | Vải Cate trắng trải bàn khổ1,5m | ||
| 160 | Vim chùi bồn cầu (1l) | 55 | chai | Vim chùi bồn cầu (1l) | ||
| 161 | Vở HS 100 trang | 14 | quyển | Vở HS 100 trang | ||
| 162 | Vôi sống | 2 | kg | Vôi sống | ||
| 163 | Xà phòng Omo (0,4kg) | 1.260 | gói | Xà phòng Omo (0,4kg) | ||
| 164 | Xà phòng rửa tay Lifeboy (90g) | 91 | bánh | Xà phòng rửa tay Lifeboy (90g) | ||
| 165 | Xà phòng rửa tay Liffeboy 500ml | 221 | chai | Xà phòng rửa tay Liffeboy 500ml | ||
| 166 | Xe lau nhà 2 xô AF08071 | 8 | cái | Xe lau nhà 2 xô AF08071 | ||
| 167 | Xẻng | 2 | cái | Xẻng | ||
| 168 | Xô đựng rác thải xanh 20l (y tế) | 6 | cái | Xô đựng rác thải xanh 20l (y tế) | ||
| 169 | Xô đựng rác thải xanh 5l | 2 | cái | Xô đựng rác thải xanh 5l | ||
| 170 | Xô nhựa 10l đỏ Việt nhật | 3 | cái | Xô nhựa 10l đỏ Việt nhật | ||
| 171 | Xô nhựa 20l đựng rác vàng (y tế) | 5 | cái | Xô nhựa 20l đựng rác vàng (y tế) | ||
| 172 | Xô nhựa 20l xanh Việt nhật | 11 | cái | Xô nhựa 20l xanh Việt nhật | ||
| 173 | Xô nhựa 5l vàng (y tế) | 2 | cái | Xô nhựa 5l vàng (y tế) | ||
| 174 | Xô nhựa 5l đỏ Việt nhật | 2 | cái | Xô nhựa 5l đỏ Việt nhật | ||
| 175 | Xốp chùi bảng | 17 | cái | Xốp chùi bảng | ||
| 176 | Xúc rác cán cao nhựaViệt nhật | 34 | cái | Xúc rác cán cao nhựaViệt nhật | ||
| 177 | Xủi kẹo cao su | 8 | cái | Xủi kẹo cao su |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥01 hợp đồng tương tự đã thực hiện từ năm 2020 trở lại đây có trị giá ≥ 346.000.000 VNĐ (nhà thầu sẽ phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng trước khi được xem xét trao hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 346.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi