Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243279-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH
Số hiệu KHLCNT 20220232415
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 09:35:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,744,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Khắc phục các dịch vụ chậm nhất trong vòng 02 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử thực hiện nhiệm vụ và đề tài NCKH
Dự toán mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị đặc chủng và đề tài NCKH
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Phòng Tích hợp, kỹ thuật điều khiển; Tổ đề tài NCKH/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356.


E-CDNT 10.1(g)
- Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/12/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2- Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/Processing), giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality) đối với vải thủy thô, vải thủy tinh mát.
E-CDNT 12.2
Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị đặc chủng và đề tài NCKH, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0987452742 (Mr Trân)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính, Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu sa Nga ГPПM-031ГO210cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Chuyển mạch 3 trạng thái10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Chuyển mạch 2 trạng thái10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Chuyển mạch 4 trạng thái10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Dây cáp nguồn 220V20mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Dây tín hiệu100mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Ro le PЭC 6010cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Ro le PЭC 4910cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Chiết áp CП3 - 33K10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Chiết áp CП3 - 47K10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Transito 2T908A32cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Transito 2T808A10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Transito 2T920A8cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Transito 2T630Б5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Transito 2T201Б5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Bảng đấu dây10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Núm vặn8cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Núm ấn+đèn báo5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Đầu cos bấm dây10túiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Điện trở các loại60cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Đồng hồ hiển thị điện áp10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Tụ điện K52-1-6,3-33 20%20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Tụ điện K52-1-16-22 20%20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Tụ điện K52-1-A-16-1,5 10%25cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Tụ điện K52-1-A-16-68 10%24cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26DAQ NI USB 60011cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Panel hiển thị thông số1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Bộ chuyển đổi ADC 12 bit8cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29Bộ chuyển đổi RS485-USB6cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30IC 564TM215cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31IC 168KT2Б12cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32IC 597СA3A15cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33IC 544УД1Б15cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34IC К153УД225cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35IC 159НТ1В20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36IC 564ЛЕ516cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37IC CD 4094BF10cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38IC 564ЛA710cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Nhôm tấm 606260KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Mạch in 2 lớp kích thước 120mmx80mm có phủ vật liệu chống oxy hóa5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41IC dán QFP-80 SMD IC HD40471030CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Tụ điện dán sam sung SMD MLCC121030CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Điện trở các loại220CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44IC số H102D6 chịu điện áp 15-18v60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45IC số H104D6 chịu điện áp 15-18v60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46IC số H118D6 chịu điện áp 15-18v60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47IC số H103D6 chịu điện áp 15-18v60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48IC số H117D6 chịu điện áp 15-18v60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Opto H15A1 chịu điện áp 15-18v50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
502N4899 (PNP)30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51BFX3432CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52BFX4032CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53BCY3122CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Transistor 2N595560BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Transistor 2N637360CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56IC MC14069UB20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57IC Mc 1723 L80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58IC CD 4094BF80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Tụ điện hóa 47uf-75v tụ vỏ nhôm50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Tụ điện hóa 2.2 uf-75v tụ vỏ nhôm50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Tụ hóa 22uf-35v tụ vỏ nhôm40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Tụ hóa 4.7uf- 35v tụ vỏ nhôm30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63Diot ổn áp 1z1540CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64Diốt nắn 309D54CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65Tụ điện 1uf-75v48CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
66IC LM1558H80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
67IC AD53244CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
68IC MC1558G80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
69Cuộn cảm Dis 066/7040CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
70CD 4029 AFX50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
71CD 4023 BF50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
72Điện trở công suất 50Ω 200w40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
73Đi ốt 1N400750CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
74Transistor 2SA114550CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
75Khuếch đại thuật toán AD70545CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
76Khuếch đại thuật toán OPA627BP40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
77Rơ le chuyên dụng SAH-1501-A240CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
78IC nguồn ‎LT8640SEV-228CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
79Lọc tích hợp LTC1264-7CSW30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
80Biến áp 450V/12V, 60HZ, 10A8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
81Bộ lọc tích hợp Max26318CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
82Chuyển đổi tương tự số AD9653BCPZ-12516CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
83Chuyển đổi tương tự số ADS5474IPFP16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
84Jack cắm 36 chân đặc chủng16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
85Mạch in hai lớp 120x80mm8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
86Nam châm điện 44.CБ32CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
87Rơ le PHE 2240CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
88Rơ le PЭC-876CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
89Công tắc SQ A190-04-0366CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
90Rơ le РЭС-9118ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
91Rơ le PЭC-6640CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
92Điện trở C2-29B-2-271Ω90ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
93Đi ốt Д237AT138ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
94Chuyển mạch ПГ362CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
95Bộ ngắt tự động AK50Б-400-2M OM3 380V, 50Hz16BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
96Bộ ngắt tự động AK50Б-3MГ,10/1410BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
97Đi ốt Д814AT77ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
98Rơ le РПM-33B/119CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
99Công tắc tơ KHT-234M-Д10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
100Công tắc tơ KHT-032M-Д30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
101Tụ điện K73-57-1000/500V-0,47μF70ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102Điện trở C5-35B-25BM98ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
103Đi ốt Д237Б48ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
104Rơ le РПM-3149CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
105Công tắc tơ KHE 220V, 27B36CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
106Bộ khởi động АК25-3110МБ6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
107Bộ ngắt tự động A3776M4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
108Điện trở C5-29B-43,2 Ω55ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
109Điện trở C5-35B-3850ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
110Điện trở MT-2-B60ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
111Đi ốt Д237БT45ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
112Chổi than và giá chổi than10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
113Cút nối Φ 12mm40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
114Đệm tiếp lưu80ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
115Rơ le PПС-525CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
116Tụ điện K50-3B-25 T11ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
117Tụ điện K50-3B-50 T9ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
118Tụ điện K43Y-2-16030ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
119Biến trở ППЗ-43-47 Ом10ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
120Điện trở ОMЛТ-0.5-B 1,5K29ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
121Điện trở ОМЛТ-0,5-В-20025ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
122Biến áp ОЛ22/3 0-6,55CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
123Biến áp cao tần ОЛ25/40-107CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
124Biến áp cao tần ЦЛ20/30-86CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
125Cảm biến xen xin БД-160A7ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
126Cảm biến xen xin БС-151А5ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
127Động cơ AДT-5114ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
128Cảm biến tốc độ АТ5035ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
129Biến áp quay BT-54ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
130Biến áp tỉ lệ MT-54ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
131Biến trở CП3-9A-1112ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
132Tụ điện các loại K40Y-920ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
133Biến áp cao tần TA115-220-400B6ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
134Bộ khuếch đại YP-163ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
135Cảm biến đo góc BT-55CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
136Cảm biến tốc độ4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
137Cảm biến dịch chuyển tuyến tính6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
138Cảm biến áp lực MKPH.406233-0063CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
139Điện trở C2-29B-1-6,2kΩ±10%5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
140Biến áp cao tần ТПП113-220-4002ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
141Biến áp cao tần ТПП542-220-4003ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
142Biến áp cao tần ТПП 239-220-4002ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
143Biến áp cao tần ТПП 109-220-4004ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
144Đi ốt ổn áp Д817A20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
145Tranzitor công suất 2T827A10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
146Tranzitor công suất 2T630A13CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
147Rơ le РЭС55A PC4.569.60020CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
148IC 590KH414ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
149Chíp IC 153YД213CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
150Chíp IC 590KH78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
151Chíp IC 142EH2Б6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
152Chíp IC 133ЛА37ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
153Chíp IC 133TM210ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
154Đèn chỉ báo 3Л341Д115CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
155Biến áp quay thu BT-53CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
156Cảm biến dòng chất lỏng ДП1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
157Van giảm áp ИЛ-611-150-701ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
158Van điện khí ЭK-483ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
159ống cao su áp lực cao (150at)7mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
160Ống đồng Φ 12mm4KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
161Kẹp21ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
162Điện trở С2-33Н các loại30ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
163Điện trở Р1-12-0,5-3 kΩ ± 10%19ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
164Điện trở Р1-12-0,5-10 kΩ ± 10%42ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
165Điện trở Р1-12-0,5-510 kΩ ± 10%52ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
166Biến trở СП5-2230ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
167Tụ điện K73-16 63V 0,33μF28ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
168Tụ điện K73-16 63V 1μF22ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
169Tụ điện K73-16 63V 0,1μF4ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
170Tụ điện K73-16 63V 0,47μF26ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
171Tụ điện K53-188 220μF10ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
172Đi ốt Д212Б17ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
173Tranzitor 2T831Г21ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
174Biến áp cao tần TПП-65-220-400V2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
175Rơ le PHE 66, 24B5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
176Đèn chỉ thị 3Л341Б4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
177Cảm biến áp suất bơm ИДС-1502CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
178Phớt kín dầu4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
179Điện trở С2-ЗЗН-2-750 Ω ± 20%30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
180Đi ốt bán dẫn 2Д201Г24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
181Đi ốt Д302, Д30431CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
182Tụ điện К73-16-160В-0,47 µF 10%27CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
183Tụ điện К50-20-100 В-200 µF28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
184Rơ le ТВЕ-101 Б22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
185Tụ điện К15-20в-МПО-1600В-0,01µF25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
186Tụ điện К10-47-МПО-100В-0,1 µF26CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
187Ổn áp 2С527А120CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
188Tranzito 2Т504А25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
189Tranzito 2Т3117А30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
190Rơ le РМ-21А24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
191Tụ điện K73П-2-40023CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
192Biến trở CП3-9A-1128CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
193Rơ le PHE 667CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
194Điốt 2Д141-100X-323ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
195Điốt ổn áp Д81623ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
196Thysistor 2T161-160-3-3220ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
197Tụ K73 -16-63B-2,2мкФ±10%23ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
198Tụ K73 -16-160B-3,9мкФ±10%-B23ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
199Tụ K73 -16-500B-0.47мкФ±10%25ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
200Điện trở C2-33H-2,0-10Oм±5% A-Д-В30ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
201Đồng hồ chỉ báo điện áp1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
202Đồng hồ chỉ báo dòng1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
203Cầu chì ống Л20 10A50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
204Cầu chì ống Л20 15A50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
205Cầu chì ống Л20 20A50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
206Cầu chì ống Л20 5A50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
207Bóng đèn ampul 27v - 3W50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
208Mặt đèn hiển thị 3Л4 đỏ100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
209Mặt đèn hiển thị 3Л4 vàng100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
210Mặt đèn hiển thị 3Л4 xanh100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
211Cầu chì 15A 115V - 400HZ22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
212Đèn hiển thị 3Л420CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
213Điện trở Р1-12-0,5-3 kΩ ± 10%40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
214Tụ điện K53-188 220μF20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
215Đi ốt Д231-A15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
216Công tắc vị trí 3 chế độ20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
217Công tắc vị trí 3 chế độ tự nhả20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
218Công tắc nút ấn thường đóng20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
219Công tắc nút ấn thường đóng tự nhả20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
220Công tắc vị trí 2 chế độ21CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
221Điện trở SUN đo dòng 50A - 75mv21CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
222Rơ le TKE52ПД120CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
223Công tắc xoay 5 chế độ 27v - 10A7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
224Công tắc xoay 10 chế độ đa kênh 20A6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
225Công tắc Г2B20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
226Công tắc П2T-520CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
227Đồng hồ mA thang đo 5mA6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
228Đồng hồ Vol thang đo 150V - 400hz6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
229Biến trở ПK420CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
230Biến thế cao tần ЛП 220-150- 115 (500HZ)4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
231Xen xin CMCM 1A5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
232Bộ Rơ le thời gian 50 -300 giây2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
233Bộ Rơ le thời gian 15 - 70 giây4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
234Sơn nhũ nhật5HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
235Dầu RP-76HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
236Cana đánh sạch bề mặt các tiếp điểm2HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
237Ống gen20mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
238Giấy nhám tinh47TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
239Giấy nhám thô50TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
240Chổi sơn10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
241Chổi lông20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
242Vải phin10mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
243Vải xô trắng10mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
244Xăng bảo quản20LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
245Bàn cạo gỉ2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
246Băng dính cách điện10cuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
247Keo dán tổng hợp7HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
248Cồn công nghiệp 90 độ20LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
249Sơn tuýp10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
250Giây chỉ gai No34KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
251Xà phòng4KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
252Nhựa thông1KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
253Chổi đánh gỉ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
254Sơn chống gỉ HP2kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
255Véc-ni cách điện2KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
256Aseton2LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
257Dung dịch pha sơn1kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
258Sơn phủ màu ghi Dupont AM271kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
259Sơn lót 1K Dupont2kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
260Keo silicol2TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
261Đầu mỏ hàn1TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
262Kìm điện2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
263Thiếc hàn1KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Khắc phục các dịch vụ chậm nhất trong vòng 02 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->