Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235212-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220216377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 09:29:00 đến ngày 2022-03-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 975,430,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia quản lý an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thanh quyết toán 01 công trình thi công hệ thống lưới điện bao gồm (Trạm biến áp, đường dây trung và hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Lưới điện KDC 2 ấp 7 xã Phú Ngọc
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị trung thế
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế31 bộ
2LA 18kV 10kATheo hồ sơ thiết kế33 pha
B Phần móng và tiếp địa đường dây nỗi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,761m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế8,9641m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế8,046m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,4971m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế10,3321m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,579m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9,414m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11m3
9Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế2,281m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,896m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,91m3
12Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế9,361m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,724m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,096m3
15Cáp đồng trần M25mm2Theo hồ sơ thiết kế21,504kg
16Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế24bộ
17Ghíp nối IPC 120-35Theo hồ sơ thiết kế12cái
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế0,215100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế2,410 cọc
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,11m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,1m3
22Cáp đồng trần M25mm2Theo hồ sơ thiết kế3,808kg
23Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế3cọc
24Kẹp ép cỡ dây thích hợpTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Theo hồ sơ thiết kế2đầu cốt
26Đai thép InoxTheo hồ sơ thiết kế4mét
27Khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế44bộ
28Boulon Inox 12x30mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
29Ống PVC D21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế4m
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế0,038100 kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế3cọc
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,9751m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,975m3
C Phần trụ đường dây nỗi
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế36trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế36cột
3Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế10trụ
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế10cột
D Phần xà, néo
1Sắt góc L75 x75 x8Theo hồ sơ thiết kế16,236kg
2Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810Theo hồ sơ thiết kế6,107kg
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Sắt góc L75 x75 x8Theo hồ sơ thiết kế22,37kg
7Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810Theo hồ sơ thiết kế6,107kg
8Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
9Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế4bộ
11Sắt góc L75 x75 x8Theo hồ sơ thiết kế44,739kg
12Sắt góc L50 x50 x5 : thanh chống 810Theo hồ sơ thiết kế12,215kg
13Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
14Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Boulon 16x300VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
16Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế3bộ
18Sắt góc L75 x75 x8Theo hồ sơ thiết kế178,956kg
19Sắt góc L50 x50 x5 : chống 810Theo hồ sơ thiết kế48,86kg
20Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
21Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
22Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
23Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế16Bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế12bộ
25Sắt góc L75 x75 x8Theo hồ sơ thiết kế19,934kg
26Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150Theo hồ sơ thiết kế4,336kg
27Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
28Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế13bộ
30Đà Composite 110x80x5x2400Theo hồ sơ thiết kế1cây
31Chống Composite 40x10x920Theo hồ sơ thiết kế2Thanh
32Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
33Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế3bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Theo hồ sơ thiết kế33,813kg
2Cáp 24KV ACXH 50mm2Theo hồ sơ thiết kế520,2mét
3Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-UTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế3bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
6Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)Theo hồ sơ thiết kế6cái
7Móc treo chữ U F16 dàiTheo hồ sơ thiết kế12cái
8Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
9Sứ đứng 24KVTheo hồ sơ thiết kế11cái
10Chân sứ đứng D20Theo hồ sơ thiết kế11cái
11Sứ đứng 24KVTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
14Sứ treo polymerTheo hồ sơ thiết kế18chuỗi
15Móc treo chữ U F16 dàiTheo hồ sơ thiết kế36cái
16Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng UTheo hồ sơ thiết kế18cái
17Kẹp ép WR cỡ dây 50mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
18Bass LI bắt FCOTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
19Kẹp quai 2/0Theo hồ sơ thiết kế6cái
20Kẹp hotline 2/0Theo hồ sơ thiết kế6cái
21Chụp cách điện kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế6cái
22Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Theo hồ sơ thiết kế12mét
23Nắp che đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế3cái
24Ống nối dây cỡ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2)Theo hồ sơ thiết kế12cái
26Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế0,511 km dây
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế1,210 sứ
28Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế18bộ
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế3sứ
30Cáp nhôm ABC 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế969mét
31Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế31bộ
32Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
33Ghíp nối IPC 120-35Theo hồ sơ thiết kế208cái
34Ghíp nối IPC 120-120Theo hồ sơ thiết kế20Cái
35Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Theo hồ sơ thiết kế24Cái
36Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Theo hồ sơ thiết kế48Cái
37Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế23Cái
38Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế14Cái
39Hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế28Cái
40Đai Inox (1,2m/HPP)Theo hồ sơ thiết kế34Mét
41Khóa đai (02 cái/HPP)Theo hồ sơ thiết kế56Cái
42Cáp đồng bọc CV25Theo hồ sơ thiết kế140mét
43Móc treo chữ ATheo hồ sơ thiết kế2cái
44Ống PVC D114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế5m
45Co 90 độ PVC 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
46Ống nhựa HDPE D130/100 loại mềmTheo hồ sơ thiết kế1,5m
47Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế15cuộn
48Keo silicon bít miệng ốngTheo hồ sơ thiết kế1chai
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,969km/dây
F Trạm biến áp
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVATheo hồ sơ thiết kế31 máy
2FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế31 bộ
3LA 18kV 10kATheo hồ sơ thiết kế33 pha
4MCCB 3P 400V 250ATheo hồ sơ thiết kế11 cái
G Phần vật liệu
1Gíá chùm treo máy biến áp 3x50Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Đà Composite 110x80x5x2400Theo hồ sơ thiết kế1cây
6Chống Composite 40x10x920Theo hồ sơ thiết kế2Thanh
7Dây chảy 6KTheo hồ sơ thiết kế15Sợi
8Dây chảy 8KTheo hồ sơ thiết kế2Sợi
9Bass LL bắt FCO và LATheo hồ sơ thiết kế3bộ
10Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế1bộ
14Cáp đồng trần M25mm2Theo hồ sơ thiết kế12,096kg
15Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế8bộ
16Ống PVC D21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế4m
17Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
20Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
21Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế54m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế0,810 cọc
23Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m – Đường kính Theo hồ sơ thiết kế401m khoan
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,2251m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,225m3
26Tủ MCCB trạm treo 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
27Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng)Theo hồ sơ thiết kế71 bộ
28Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
29Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
30Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2Theo hồ sơ thiết kế10,5mét
31Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo hồ sơ thiết kế6đầu cốt
32Đầu cosse ép Cu 70mm2Theo hồ sơ thiết kế3đầu cốt
33Kẹp quai 2/0Theo hồ sơ thiết kế31 bộ
34Kẹp hotline 2/0Theo hồ sơ thiết kế31 bộ
35Nắp che đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế3cái
36Nắp che đầu cực LATheo hồ sơ thiết kế3cái
37Nắp che đầu sứ MBATheo hồ sơ thiết kế3cái
38Chụp cách điện kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế10,51 m
40Cáp đồng bọc CV150Theo hồ sơ thiết kế28,5mét
41Cáp đồng bọc CV25Theo hồ sơ thiết kế7mét
42Cáp CVV4x4Theo hồ sơ thiết kế4met
43Đầu cosse ép Cu 150mm2Theo hồ sơ thiết kế3đầu cốt
44Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế1đầu cốt
45Ống PVC D114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế4m
46Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
47Co 90 độ PVC 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
48Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế1M
49Khâu ven răng trong D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
50Khâu ven răng ngoài D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
51Keo dán ống PVC (100gr)Theo hồ sơ thiết kế1tuýp
52Keo silicon bít miệng ốngTheo hồ sơ thiết kế1chai
53Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế2cuộn
54Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế71 m
55Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế291 m
56Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
H Kiểm nghiệm
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,4,kv 50kVATheo hồ sơ thiết kế3máy
2FCO 24kV 100ATheo hồ sơ thiết kế31bộ
3LA 18kV 10kATheo hồ sơ thiết kế31 bộ
4MCCB 3P 250ATheo hồ sơ thiết kế11 cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
I Vận chuyển phần Trạm biến áp
1Máy biến áp và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1chuyến
J Vận chuyển phần hạ thế
1Trụ, dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế1chuyến
2Phụ kiện các loạiTheo hồ sơ thiết kế1chuyến
K Vận chuyển phần trung thế
1Trụ, dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế2chuyến
2Phụ kiện các loạiTheo hồ sơ thiết kế1chuyến
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dựng phòng ((2% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K))Theo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->