Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 09:49:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,287,203,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9930809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.986161E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.301.044.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.204.176.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.301.044.209 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.301.044.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.204.176.836 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi: ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Họa Mi, xã Hưng Mỹ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 884.157.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 883.697.
` -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cái Nước + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564. + Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo dãy 02 phòng học bán kiên cố thành nhà nấu ăn | |||
| 1 | Đào đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 18,2723 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9,1362 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,955 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1744 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6699 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,1773 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 7,5353 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,7802 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 34,752 | m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 46,3428 | m3 |
| 11 | Cao su lót đổ bê tông nền | nt | 171,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đan nền | nt | 0,0286 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,7857 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 15,1364 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 2,716 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 15,2928 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,6775 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 89,185 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 145,874 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1821 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,2525 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,5496 | m3 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 9,34 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,12 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,3932 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,2121 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,8654 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0063 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép (giằng ngang) | nt | 0,1146 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,3932 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,2121 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,8717 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,1146 | tấn |
| 34 | Gia công giăng trần thép | nt | 0,4708 | tấn |
| 35 | Gia công giăng trần thép | nt | 0,045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giăng trần thép | nt | 0,5158 | tấn |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | nt | 158,6565 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | nt | 37,72 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40 | nt | 152,341 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa hiện trạng) | nt | 45,2 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 48,6435 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính hệ 7 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 8mm | nt | 18,48 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính hệ 7 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 8mm | nt | 30,1635 | m2 |
| 44 | Lắp dựng bảo vệ cửa inox | nt | 28,8572 | m2 |
| 45 | Khung bảo vệ cửa inox | nt | 28,8572 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 11,8 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 3 nước | nt | 23,187 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 182,61 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 157,8 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | nt | 2,5784 | 100m2 |
| 51 | Máng xối tôn dày 0,5mm | nt | 6,65 | m |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 84,785 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 173,84 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 173,97 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 319,714 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | nt | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt đảo trần 75w | nt | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 270 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 26 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt | nt | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | nt | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu dao chống giật 75A | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện inox 200x300 | nt | 1 | hộp |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây đồng trần 12mm2 | nt | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | nt | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | nt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC D90 | nt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | nt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn + vòi rửa inox | nt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi rửa inox | nt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa inox | nt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mm | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | nt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 | nt | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | nt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | nt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | nt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D21x34 | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | nt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D90x60 | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa giảm PVC D21x34 | nt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa giảm PVC D60x90 | nt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van góc nhựa D21 | nt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khoá nhựa D34 | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nâng cấp, cải tạo mái che tôn hiện hữu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,3985 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,1993 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1452 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 1,98 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,1923 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm | nt | 17,664 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 15,36 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,3423 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,1099 | tấn |
| 11 | Bu long neo d14, L=500mm | nt | 96 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,3471 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép (làm mới) | nt | 0,0174 | tấn |
| 14 | Gia công giằng dọc (làm mới) | nt | 0,1154 | tấn |
| 15 | Gia công giằng dọc (làm mới) | nt | 0,0093 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,5206 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,678 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9416 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,378 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 188,7259 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 4,0825 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 251 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt đế nổi đơn + mặt | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đồng trần 12mm2 | nt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | nt | 3 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 10,9071 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,4536 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0477 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3959 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,981 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 2,4605 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,2461 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 3,0019 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 26,876 | m2 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,4235 | m3 |
| 42 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 17,191 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,2938 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 2,5484 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đạt lan can inox 304 | nt | 19,9778 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đạt rào chắn đi động inox 304 | nt | 7,56 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm | nt | 6,0245 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | nt | 10,149 | m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1073 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,1073 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,1498 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0021 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0406 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1682 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1252 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1252 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,2776 | 100m2 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | nt | 10,92 | 10m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,7836 | 1m2 |
| C | Hạng mục 3: Nâng cấp, cải tạo dãy 02 phòng học tiền chế | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 52,8 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,573 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,8901 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,4019 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,36 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 29,7825 | m3 |
| 7 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 111,85 | m2 |
| 8 | Ván khuôn đan nền | nt | 0,0142 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,6243 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0088 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 9,2112 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,0488 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) | nt | 20,16 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | nt | 91 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600 | nt | 30,2536 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | nt | 75,32 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 114,255 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 200,63 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 114,255 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 125,31 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 12,5252 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6,2626 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 5,6675 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | nt | 1,1335 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 2,5435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 0,0613 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,4206 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 6,5039 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | nt | 11,8828 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch ceramic giả đá 300x600 | nt | 6,5039 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0017 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0622 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột cờ inox | nt | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | nt | 3,7908 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,8954 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | nt | 0,324 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | nt | 0,0162 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng | nt | 0,729 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | nt | 0,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | nt | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,368 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 9,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0266 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0808 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0922 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0166 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,0916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 11,06 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,128 | m3 |
| 22 | Gia công lưới lò | nt | 0,0305 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung thép hộp, tole 2 mặt | nt | 1,2 | m2 |
| 24 | Cửa khung thép hộp, tole 2 mặt | nt | 1,2 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Làm mới sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào đà kiềng | nt | 6,2336 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,8701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,1662 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2117 | tấn |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 9,1644 | m3 |
| 6 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 40,018 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đan nền | nt | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,2725 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 3,2014 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 2,8818 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | nt | 48,5968 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | nt | 10,7876 | m2 |
| 13 | Khung lan can inox 304 | nt | 28,06 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nâng cấp, cải tạo cổng, hàng rào chính, làm mới hàng rào phụ lưới kẽm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 0,196 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,392 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | nt | 50,575 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,3309 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 103,0276 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 28,8 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 131,8276 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | nt | 0,0052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 51,723 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,6892 | 1m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 131,188 | m |
| 12 | Ốp tường trụ, cột gạch đất sét nung 70x200 | nt | 2,2294 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,0635 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,023 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0641 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0059 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,7703 | m3 |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,127 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,0563 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,8932 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,4466 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,3005 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0738 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0095 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 0,825 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,144 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,1813 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0259 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1288 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 1,0371 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,17 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0731 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0444 | tấn |
| 37 | Thép hình rây cổng | nt | 162,62 | kg |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 15,62 | m2 |
| 39 | Cửa khung sắt hàng rào | nt | 15,62 | m2 |
| 40 | Moter cửa cổng 2HP | nt | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp chữ bảng tên trường | nt | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp cờ lớn trụ cổng chính | nt | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp cờ nhỏ bảng tên | nt | 8 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,4782 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,2391 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,3813 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 1,525 | m3 |
| 48 | Bu long neo d14, L=300mm | nt | 244 | cái |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,609 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0646 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,6736 | tấn |
| 52 | Nẹp sắt mạ kẽm | nt | 171 | cái |
| 53 | Lưới thép mạ kẽm hàng rào | nt | 307,2029 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 10,54 | m2 |
| 55 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 0,784 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 17,6 | m |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,184 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1472 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,9984 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 16,16 | m2 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,8224 | m3 |
| 62 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 7,84 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,0253 | tấn |
| 64 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M300 | nt | 0,4704 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,2432 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0728 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0862 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0144 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0619 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,3056 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 0,624 | m3 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 18,88 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 18,56 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0044 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0213 | tấn |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 0,144 | m3 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0359 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0359 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0101 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0023 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0124 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,1625 | 100m2 |
| 84 | Bu long neo d14, L= 250mm | nt | 8 | cái |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 40,8 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 50,96 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 15,56 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 6,32 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm kính hệ 7, kính dày 8mm | nt | 1,76 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính dày 8mm | nt | 4,56 | 0.0 |
| 91 | Khung bảo vệ cửa inox 304 | nt | 5,328 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | nt | 7,84 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | nt | 11,72 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần 75w | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | nt | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 30x10 | nt | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt đế nổi đơn + mặt | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | nt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao chống giật 30A | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu dao chống giật 100A | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện inox 200x300 | nt | 1 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,4117 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,156 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 6,8703 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,645 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 7,4196 | m3 |
| 10 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 61,83 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,3666 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 5,1125 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1499 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0106 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,1605 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,132 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,132 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,088 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2234 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0052 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2286 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 62,167 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | nt | 0,7491 | 100m2 |
| 25 | Bu long neo d14, L=300mm | nt | 40 | cái |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng mới dãy 04 phòng học và chức năng lầu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 197,2891 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 15,845 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 792,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 5,1484 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 15,3804 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 5,1539 | tấn |
| 7 | Thép tấm nối cọc | nt | 1.611,5 | 0.0 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 297 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 31,68 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 2,7844 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,9961 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4981 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 8,0663 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,0663 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 44,3652 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,389 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1597 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,4818 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,042 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2981 | tấn |
| 21 | Đào đà kiềng | nt | 21,2365 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 10,6183 | m3 |
| 23 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 43,9 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 16,87 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 1,3414 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2791 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,2283 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,4725 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 66,8888 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 15,8465 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 13,951 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 4,3302 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2785 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2613 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,8814 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1403 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 90,4975 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 90,4975 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 90,4975 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 106,1694 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đà sàn trệt | nt | 2,417 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 6,8512 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9928 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 8,5273 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8429 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7507 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,5609 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 235,4933 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 235,4933 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 235,4933 | m2 |
| 51 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 92,2019 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 8,9117 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 44,9718 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,4972 | 100m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,8883 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 63,0838 | m3 |
| 57 | Ván khuôn viền đan nền | nt | 0,0631 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 7,8709 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,7744 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,5695 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,0224 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0174 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3236 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,675 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 (trong) | nt | 394,9887 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | nt | 230,9721 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 394,9887 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 394,9887 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 230,9721 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 100,8625 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 168,7969 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 19,8674 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,7864 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,8651 | 100m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 265,15 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 178,64 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 178,64 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 86,51 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 24,5925 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8225 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3282 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,1111 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,1111 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 7,3112 | 100m2 |
| 85 | Gia công khung trần thép | nt | 2,8636 | tấn |
| 86 | Gia công khung trần thép | nt | 0,1457 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung trần thép | nt | 3,0093 | tấn |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,8313 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,06 | m2 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,887 | m3 |
| 91 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 16,29 | m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 1,0374 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9607 | tấn |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,54 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 5,7078 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 165,5975 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 165,5975 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 20,9888 | m3 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | nt | 469,08 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 300x600 | nt | 48,375 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 260,6 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 260,6 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 260,6 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 48,423 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 24,3578 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 48,6567 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 17,0795 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 666,123 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 770,506 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 729,088 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 729,088 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 666,123 | m2 |
| 113 | Kẻ ron tường rộng 15mm, sâu 10mm | nt | 371 | m |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 162,9 | m |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 243,15 | m |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | nt | 600,262 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600 | nt | 351,434 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | nt | 56,16 | m2 |
| 119 | Cung cấp lan can hành lang Inox 304 D60 dày 1.2mm | nt | 57,585 | m2 |
| 120 | Cung cấp lan can tam cấp Inox 304 D60 dày 1.2mm | nt | 5,449 | m2 |
| 121 | Cung cấp lan can cầu thang Inox 304 D60 dày 1.2mm | nt | 24,4063 | m2 |
| 122 | Cung cấp rào chắn di động bằng inox 304 | nt | 6,5475 | m2 |
| 123 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 392,68 | m2 |
| 124 | Thi công trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớp | nt | 160 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 187,92 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX 304 dày 1,0mm | nt | 118,6529 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 23,95 | m2 |
| 128 | Cửa đi khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 86,04 | m2 |
| 129 | Cửa bật panô nhôm | nt | 16,56 | m2 |
| 130 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 66,08 | m2 |
| 131 | Khung bảo vệ cửa INOX 304 dày 1,0mm | nt | 118,6529 | m2 |
| 132 | Vách kính khung nhôm hệ 7, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm | nt | 43,19 | m2 |
| 133 | Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150 | nt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu giao chống giật 1P-75A | nt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt đảo trần (75W-220V) | nt | 49 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 75 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn bán tiêu D250 (22W-220V) | nt | 56 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | nt | 142 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.938 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 870 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 12mm2 | nt | 148 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 785 | m |
| 148 | Băng keo cách điện, tắc kê ốc vít | nt | 8 | cuộn |
| 149 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | nt | 3 | 1 bộ |
| 150 | Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | nt | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt 4 lỗ | nt | 73 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 1,65 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,01 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,11 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | nt | 19 | cái |
| 156 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 33 | cái |
| 157 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | nt | 49 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | nt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox | nt | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | nt | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | nt | 16 | bộ |
| 162 | Lắp đặt xí bệt người lớn | nt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa inox | nt | 48 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 20 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | nt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van góc nhựa D21 | nt | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | nt | 44 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,62 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | nt | 0,72 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 0,9 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 1,05 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co PVC D21 | nt | 100 | cái |
| 173 | Lắp đặt co giảm PVC D21-D27 | nt | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt co PVC D27 | nt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt co PVC D34 | nt | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt co giảm PVC D27-D34 | nt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 84 | cái |
| 178 | Lắp đặt co giảm PVC D34-D90 | nt | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê giảm PVC D21-D27 | nt | 84 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-D34 | nt | 4 | cái |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,7012 | 100m3 |
| 182 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 17,5968 | 100m |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,564 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,564 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 5,3262 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,3166 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3327 | tấn |
| 188 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,8692 | m3 |
| 189 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,0608 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 119,88 | m2 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | nt | 0,02 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | nt | 0,06 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co PVC D42 | nt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt co PVC D114 | nt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt co PVC D150 | nt | 2 | cái |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng mới dãy 03 phòng học và hiệu bộ lầu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 141,5078 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 11,365 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 568,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,6922 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1145 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 3,6963 | tấn |
| 7 | Thép tấm nối cọc | nt | 1.155,72 | 0.0 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 213 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 22,72 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 1,9969 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,7186 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2874 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 5,8195 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 5,8195 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 31,856 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,2494 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0303 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,5142 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9804 | tấn |
| 21 | Đào đà kiềng | nt | 11,5728 | m3 |
| 22 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 30,495 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 11,6665 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | nt | 0,9128 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1835 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4717 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,5367 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 45,9446 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 27,6477 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đà sàn trệt | nt | 2,1625 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6799 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,2627 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 10,0815 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 10,2911 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 3,0695 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1894 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1439 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1871 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2268 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 67,13 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 67,13 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 67,13 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 27,1811 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,7212 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7731 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,1048 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7074 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 176,6945 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 176,6945 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 176,6945 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 21,6359 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,4724 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,479 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,1235 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền | nt | 3,4095 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 39,1183 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 47,5397 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,6753 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm | nt | 3,4993 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,5234 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1556 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3049 | tấn |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 284,7893 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 288,3173 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 284,7893 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 284,7893 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 288,3173 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 83,2498 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 120,7 | m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 16,4702 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,3231 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,6867 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6516 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0733 | tấn |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 200,98 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 132,31 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 132,31 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 68,67 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 17,205 | m2 |
| 80 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,9583 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 5,1264 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 30,8574 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 32,1095 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,437 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 21,0879 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 20,2412 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 17,42 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,9585 | m3 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic giả đá 300x600 | nt | 37,35 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | nt | 350,775 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 730,7055 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 851,7595 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 851,7595 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 851,7595 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 730,7055 | m2 |
| 96 | Kẻ ron tường rộng 15mm, sâu 10mm | nt | 279,9 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 399,3 | m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600 | nt | 246,6914 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | nt | 420,095 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | nt | 67,225 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox 304 | nt | 42,57 | m2 |
| 102 | Cung cấp lan can cầu thang Inox 304 | nt | 10,7783 | m2 |
| 103 | Cung cấp rào chắn di động Inox 304 | nt | 7,965 | m2 |
| 104 | Cung cấp lan can tam cấp Inox 304 | nt | 2,3186 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | nt | 2,2538 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,2538 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | nt | 5,1921 | 100m2 |
| 108 | Gia công khung trần thép | nt | 1,9845 | tấn |
| 109 | Gia công khung trần thép | nt | 0,1146 | tấn |
| 110 | Lắp dựng khung trần thép | nt | 2,0991 | tấn |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương thép nhẹ | nt | 300,39 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tôn PU cách nhiệt 3 lớp | nt | 109 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 8mm | nt | 44,52 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm | nt | 5,76 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm | nt | 75,8292 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính cường lực dày 8mm có khung bảo vệ INOX SUS 304 dày 1,0mm | nt | 75,56 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa bật lambri nhôm | nt | 12,6 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7, kính dày 8mm | nt | 86,7575 | m2 |
| 119 | Lắp đặt tủ điện inox 300x200x150 | nt | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt cầu giao chống giật | nt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | nt | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 54 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 46 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 95 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 1.425 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 540 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn Pu/PVC 12mm2 | nt | 130 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 573 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng trần 12mm2 | nt | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 1,52 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,09 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | nt | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 44 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | nt | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC D90 | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox | nt | 10 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | nt | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | nt | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt xí bệt người lớn | nt | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 41 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | nt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van góc nhựa D21 | nt | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | nt | 44 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,57 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | nt | 0,75 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 1,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co PVC D21 | nt | 97 | cái |
| 155 | Lắp đặt co giảm PVC D21-D27 | nt | 21 | cái |
| 156 | Lắp đặt co PVC D27 | nt | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co PVC D34 | nt | 17 | cái |
| 158 | Lắp đặt co giảm PVC D27-D34 | nt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 80 | cái |
| 160 | Lắp đặt co giảm PVC D34-D90 | nt | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm PVC D21-D27 | nt | 86 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-D34 | nt | 3 | cái |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,7012 | 100m3 |
| 164 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 17,5968 | 100m |
| 165 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,564 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,564 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 5,3262 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,3166 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3327 | tấn |
| 170 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,8692 | m3 |
| 171 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,0608 | m3 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 119,88 | m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | nt | 0,02 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | nt | 0,06 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co PVC D42 | nt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D114 | nt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC D150 | nt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3, R=51m | nt | 1 | bộ |
| 181 | Vật tư phụ lắp đặt | nt | 1 | lô |
| 182 | Cột sắt tráng kẽm STK D42 | nt | 5 | m |
| 183 | Kẹp đỡ cáp, gắn trên máy | nt | 3 | bộ |
| 184 | Hộp đo điện trở đất | nt | 1 | bộ |
| 185 | Cọc tiếp địa Þ16mm - mạ đồng, L=2.4m. | nt | 3 | cái |
| 186 | Cáp đồng trần 70mm2 | nt | 35 | m |
| 187 | Cáp neo D8mm | nt | 24 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | nt | 25 | m |
| 189 | Mối hàn cabwell | nt | 3 | mối |
| K | Hạng mục 11: San lấp cục bộ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chung | nt | 31,1724 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 2,1995 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 5,1271 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 0,68 | 100m |
| 5 | Cừ tràm ngọn 4,2cm, dài 4,7m (thực tế gọi là cừ ta) | nt | 1.006,144 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0151 | tấn |
| 7 | Cao su lót đắp bờ bao | nt | 115,0788 | m2 |
| 8 | Mê bồ cắm thêm vào đất 0,2m | nt | 101,0448 | m2 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 17,4603 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 17,4603 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,4824 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,4824 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,6432 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,824 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,608 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Nâng cấp, cải tạo sân đường, bồn hoa, làm mới mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 2,2137 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1246 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 16,011 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 10,9265 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 16,011 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 12,7024 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,4026 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 24,1898 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 604,7432 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 10,817 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,6458 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 230 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,8083 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7021 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,671 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,702 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2685 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | nt | 0,322 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm | nt | 0,2 | 100m |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (Tính từ CĐ +1.250, đào sâu 20cm) | nt | 12,1692 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 6,0846 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,1128 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 202,82 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 101,41 | m2 |
| 26 | Đắp đất bồn hoa bằng đất sạch lấy trong công trình cao 0,25m | nt | 18,605 | m3 |
| 27 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 422,46 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 33,7968 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,2424 | tấn |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | nt | 17,933 | 10m |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 1.149,38 | m2 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x3cm | nt | 1.149,38 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (Tính từ CĐ +1.250, đào sâu 25cm) | nt | 2,827 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,9046 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 28,27 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,654 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | nt | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9930809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.986161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.301.044.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.204.176.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.301.044.209 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.301.044.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.204.176.836 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 03 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi: ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi: ≥ 6T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 16T | Cần cẩu bánh xích: 10T ÷ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T | Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi