Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224238-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220218254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:08:00 đến ngày 2022-03-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,046,577,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.313973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 đồng. Trong đó 22.200.000.000 = 3 x 7.400.000.000.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên. (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề của công trình đang xét (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng), quy mỗ mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 12 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước – dung tích 5m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,5 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, dung tích gầu >= 1,25 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh hơi >= 16 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh thép >= 10 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung >= 25 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Hiệp Hòa (ngã 3 TTHH đến Trường THCS Hiệp Hòa)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Thương mại Dịch vụ Bình Phú L.A. Địa chỉ: 7 Phạm Thị Đẩu, Phường 2, Tp. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường 2, Tp. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga, cống dọcTheo hồ sơ thiết kê18,674100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngTheo hồ sơ thiết kê196,393100m
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kê27,29m3
4Bê tông lót gói cống, hố ga, cửa xảđá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kê27,29m3
5Ván khuôn móng cống, cửa xảTheo hồ sơ thiết kê1,175100m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kê0,738m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kê0,053100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=800mmTheo hồ sơ thiết kê562cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kê185mối nối
10Vữa BTXM M100 trác mối nối côngTheo hồ sơ thiết kê4,182m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D8000mmTheo hồ sơ thiết kê4đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mmTheo hồ sơ thiết kê200đoạn ống
13Cống D800 vỉa hèTheo hồ sơ thiết kê442,5md
14Cống D800 HL93Theo hồ sơ thiết kê65,5md
15Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kê37,971m3
16Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kê3,232100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cách đường kính Theo hồ sơ thiết kê0,008tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cách, đường kính Theo hồ sơ thiết kê0,04tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp ga khuôn hầm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kê6,33m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kê0,475100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga khuôn hầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kê1,057tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga khuôn hầm, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kê0,181tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kê2,115tấn
24Lắp đặt khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kê19cấu kiện
25Lắp đặt nắp gaTheo hồ sơ thiết kê38cấu kiện
26Lắp đặt máng hầmTheo hồ sơ thiết kê19cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kê0,19100m
28Lắp đặt mặt bít 168mmTheo hồ sơ thiết kê38cái
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kê8,865100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kê8,865100m3
31Đào xúc đất đắp vòng vâyTheo hồ sơ thiết kê0,693100m3
32Đắp đất vòng vâyTheo hồ sơ thiết kê0,63100m3
33Đào móng cống cũ tháo đỡTheo hồ sơ thiết kê4,595100m3
34Tháo dỡ cống cũ tính bằng 60% lắp mới, đường kính D800mmTheo hồ sơ thiết kê89,6đoạn ống
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kê6,215100m3
36Phá dỡ dãy phân cách cũTheo hồ sơ thiết kê50,4m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kê53,199m3
2Ván khuôn thép đá vỉaTheo hồ sơ thiết kê2,334100m2
3Khe nối đá vỉa 2mm/kheTheo hồ sơ thiết kê26,6m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm đá vỉaTheo hồ sơ thiết kê0,841100m3
5Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kê15,771m3
6Bê tông lót bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kê40,285m3
7Ván khuôn thép bó hèTheo hồ sơ thiết kê2,469100m2
8Lát gạch terazol vỉa hèTheo hồ sơ thiết kê1.977,697m2
9Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kê98,489m3
10Ni long lótTheo hồ sơ thiết kê19,698100m2
11Thi công móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kê1,97100m3
12Bê tông dãy phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kê37,048m3
13Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kê49,166m3
14Ván khuôn thép dãy phân cáchTheo hồ sơ thiết kê8,798100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo hồ sơ thiết kê20,779100m
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kê567,22m2
17Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kê2m3
18Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kê1,968m3
19Trụ đỡ D90, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kê12cái
20Trụ đỡ D90, L=4mTheo hồ sơ thiết kê4cái
21Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kê10cái
22Biển báo trònTheo hồ sơ thiết kê10cái
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kê27,54m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kê3,631m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kê0,726100m2
26Lắp dựng gờ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kê408cái
27Lát gạch trồng cỏ hình số 8Theo hồ sơ thiết kê24,48m2
28Hàn thép nẹp chống cho cây xanh (vl phụ + nc+ m)Theo hồ sơ thiết kê0,057tấn
29Rải vải địa kỹ thuật dưới móng đáTheo hồ sơ thiết kê30,864100m2
30Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo hồ sơ thiết kê29,54100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kê6,712100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kê8,772100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kê37,056100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kê53,343100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kê90,866100m2
36Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kê15,42100tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kê616,796100tấn
38Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kê4,504100m2
39Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kê5cây
40Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kê5gốc cây
41Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kê1,377100m3
42Đánh cấp nền đườngTheo hồ sơ thiết kê0,827100m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kê9,682100m3
44Đắp đất nền đường + trong dãy phân cách bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kê11,533100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kê0,154100m3
46Đất đắpTheo hồ sơ thiết kê275,894m3
47Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kê39,05100m
48Cừ bạch đàn Ø gốc >15cm, Ø ngọn >6cm, L=6,00mTheo hồ sơ thiết kê4,26md
49Tấn vỉa địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kê1,775100m2
C HẠNG MỤC: CÂY XANH THEO 4246
1Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kê73hố
2Trồng cây sao đk gốc 8-10cmTheo hồ sơ thiết kê73cây
3Vận chuyển đất trồng cây ( gồm đất đen, phân hữu cơ )Theo hồ sơ thiết kê22,74m3
4Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kê73cây/180 ngày
5Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25mTheo hồ sơ thiết kê86,256m2
6Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25m, trồng 3cây/mdTheo hồ sơ thiết kê1.293,84cây
7Trồng cây hoa giấy tán tròn, hoa tímTheo hồ sơ thiết kê325,268m2
8Trồng cây hoa giấy tán tròn (trồng 4 cây /m2)Theo hồ sơ thiết kê1.301,072cây
9Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo hồ sơ thiết kê4,116100 m2/lần
10Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điệnTheo hồ sơ thiết kê12,348100m2/tháng
11Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo hồ sơ thiết kê164,64m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kê6,87m3
2CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ và tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kê5,06m2
3Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ và móng tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kê7,38m3
4lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kê0,23tấn
5láng ximang M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ + chân tủTheo hồ sơ thiết kê0,11m2
6đào mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đườngTheo hồ sơ thiết kê33,18m3
7Đắp cát mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đườngTheo hồ sơ thiết kê22,68m3
8đổ bê tông mương cáp trên lề, băng đường đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kê11,06m3
9lắp dựng ống nhựa xoắn HDPE F65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kê463,5mét
10lắp dựng trụ STK côn cao 8mTheo hồ sơ thiết kê13trụ
11CC, lắp dựng cần đènTheo hồ sơ thiết kê13cần
12Lắp đặt đèn LED 100 W chóa công cộngTheo hồ sơ thiết kê24bộ
13Lắp đặt cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kê70cái
14Làm tiếp địa cho trụ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kê14bộ
15lắp cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 cho đènTheo hồ sơ thiết kê288mét
16Lắp đặt tủ PLC hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kê1tủ
17Sơn cảnh báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kê110,25m2
18Luồn cáp cửa trụTheo hồ sơ thiết kê13cái
19lắp cửa trụTheo hồ sơ thiết kê13bộ
20làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kê29bộ
21Trụ thép côn tròn STK 8m dày 4mmTheo hồ sơ thiết kê13Trụ
22Cần đèn đơn F60, cao 2m, vươn 1,5m, 10°Theo hồ sơ thiết kê5Cần
23Cần đèn đôi F60 dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100Theo hồ sơ thiết kê5Cần
24Cần đèn ba F60 dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100Theo hồ sơ thiết kê3Cần
25Đèn LED 100W/220VTheo hồ sơ thiết kê24Bộ
26Tủ điều khiển 75A (Trọn bộ) lắp mớiTheo hồ sơ thiết kê1Tủ
27Tấm phíp đấu dây trong thân trụ có CB 6A & domino đấu cáp)Theo hồ sơ thiết kê24Cái
28Cáp ngầm CXV/DSTA -0,6/1KV 4 x 10mm2Theo hồ sơ thiết kê452Mét
29Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1KV 4 x 16 mm2Theo hồ sơ thiết kê30Mét
30Cáp CVV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kê288Mét
31Dây Cu trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kê108Mét
32Kẹp và cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kê14Cọc
33Ống nhựa xoắn HDPE d65/50mm dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kê464Mét
34Ống STK d60 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kê143Mét
35Măng song STK d60Theo hồ sơ thiết kê24Cái
36Buolon M24x1250mmTheo hồ sơ thiết kê52Cái
37Buolon M16x700Theo hồ sơ thiết kê4Cái
38Rondelle d26Theo hồ sơ thiết kê208Cái
39Rondelle d18Theo hồ sơ thiết kê4Cái
40Cosse 16-25mm2Theo hồ sơ thiết kê27Cái
41Cosse 10mm2Theo hồ sơ thiết kê104Cái
42Cosse 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kê144Cái
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG 9 THÁNG
1Biển báo tam giác ( tính hao hụt 2 lần)Theo hồ sơ thiết kê12cái
2Biển báo chữ nhật 507 (tính hao hụt 2 lần)Theo hồ sơ thiết kê4cái
3Biển báo chữ nhật 441 (tính hao hụt 2 lần)Theo hồ sơ thiết kê4cái
4Gia thép hình khung rào lười B40Theo hồ sơ thiết kê0,226tấn
5Tôn sóng vuôngTheo hồ sơ thiết kê12m2
6Lưới B40Theo hồ sơ thiết kê44,4kg
7Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kê12m2
8Bê tông đế chân hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kê0,125m3
9Ván khuôn đế bê tôngTheo hồ sơ thiết kê0,04100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng hàng rào, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kê0,792100m
11Bê tông đế kéo dày bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kê1,188m3
12Ván khuôn đế bê tôngTheo hồ sơ thiết kê0,528100m2
13Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kê1.598,16m
14Đèn chóp vàngTheo hồ sơ thiết kê4cái
15Đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kê4cái
16Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kê540công
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 5% x (A+B+C+D)Theo hồ sơ thiết kê5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.313973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 đồng. Trong đó 22.200.000.000 = 3 x 7.400.000.000.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên. (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề của công trình đang xét (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng), quy mỗ mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách thi công chiếu sáng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách thi công cây xanh 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
8 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 12 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Ô tô tưới nước – dung tích 5m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,5 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
4 Máy đào, dung tích gầu >= 1,25 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
5 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
6 Xe lu bánh hơi >= 16 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
7 Xe lu bánh thép >= 10 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
8 Xe lu rung >= 25 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
9 Máy ủi hoặc máy san Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
10 Máy phun nhựa đường Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
12 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
13 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
14 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
15 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
16 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
17 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
18 Máy phát điện Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->