Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237699-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220210108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:10:00 đến ngày 2022-03-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,030,730,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 22kV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerGiá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển, xếp dỡ ...9bộ
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm81cái
3Đầu cốt đồng - 120 mm126cái
4Dây chì 15A9bộ
5Cột BLTL PC-I-12-190-918cột
6Xà Pi - 2.61bộ
7Xà XT6 - 2216bộ
8Xà đỡ lèo tầng 19bộ
9Xà đỡ lèo tầng 29bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van9bộ
11Xà đỡ ghế thao tác9bộ
12Ghế thao tác9bộ
13Thang trèo 3.3m9bộ
14Côliê chống trượt18bộ
15Khóa9bộ
16Biển an toàn9cái
17Biển tên trạm9cái
18Tiếp địa trạm biến áp (loại 1)1ht
19Tiếp địa trạm biến áp (loại 2)8ht
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22kV
1Đầu cốt đồng M12014cái
2Tiếp địa trạm biến áp1HT
3Khóa5bộ
4Biển an toàn1cái
5Biển tên trạm1cái
6Biển tên tủ2cái
7Biển tên đường cáp2cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x703bộ
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x3005bộ
3Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 (kèm theo tủ)Đầu cáp kèm theo thiết bị A cấp, nhà thầu không chào giá1bộ
4Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300mm21bộ
5Hộp nối cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x300mm25hộp
6Xà đỡ lèo XĐL11bộ
7Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đơn)3bộ
8Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đôi)2bộ
9Xà đỡ đầu cáp + chống sét van1bộ
10Xà đỡ cầu dao cột đơn5bộ
11Xà đỡ cầu dao cột đúp A1bộ
12Xà đỡ cầu dao cột đúp B1bộ
13Xà đỡ ghế thao tác2bộ
14Ghế thao tác2bộ
15Thang trèo1bộ
16Côliê ôm cáp (loại 1)2bộ
17Côliê ôm cáp (loại 2)6bộ
18Giá đỡ cáp qua cầu16bộ
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9536cái
20Kẹp quai 4/0 loại ty (dùng cho cáp 70 - 120)3cái
21Hotline 4/0 (dùng cho cáp 70-120)3cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm12cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm33cái
24Ống nhựa HDPE Φ150/1951.534m
25Ống nhựa HDPE Φ125/160302m
26Ống thép Φ160 dày 5,56mm (qua cầu)29m
27Ống HDPE (PE 100) DN160(PN106)17m
28Ống thép Φ32.8 dày 3.2mm44m
29Tiếp địa bảo vệ (loại 1)3bộ
30Tiếp địa bảo vệ (loại 2)2bộ
31Tiếp địa bảo vệ (loại 3)2bộ
32Tiếp địa bảo vệ (loại 4)1bộ
33Khóa6bộ
34Biển tay dao6cái
35Biển tên đường cáp7cái
36Biển an toàn7cái
37Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào máy)596m
38Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào thủ công)39m
39Hào 1 cáp 22kV - dưới vỉa hè (VH1 - 22kV)9m
40Hào 1 cáp 22kV - dưới đan rãnh, bó vỉa (ĐR1 - 22kV)482m
41Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT1A - 22kV)356m
42Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT1B - 22kV)16m
43Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT1C - 22kV)172m
44Hào 1 cáp 22kV - qua đường (QĐ1 - 22kV)128m
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Xà XLT2 - 2210bộ
2Xà XLT4 - 2211bộ
3Xà XT4 - 221bộ
4Xà XT6 - 2231bộ
5Xà XL2T2A - 221bộ
6Xà XL2T6A - 222bộ
7Xà XV6 - 222bộ
8Xà XL2T2A - CN - 222bộ
9Xà XL2T2B - CN - 223bộ
10Xà XL2T4A - CN - 222bộ
11Xà XL2T4B - CN - 223bộ
12Xà X2T4A - CN - 221bộ
13Xà X2T4B - CN - 223bộ
14Xà X2T6A - CN - 227bộ
15Xà X2T6B - CN - 221bộ
16Xà XL2T6A - CN - 221bộ
17Xà XL2T6B - CN - 221bộ
18Xà đỡ lèo XĐL1 (dọc)1bộ
19Chụp đầu cột đơn 2m2bộ
20Gông cột 143bộ
21Gông cột 1610bộ
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95156cái
23Kẹp quai 4/0 loại ty (dùng cho cáp 70 - 120)9cái
24Hotline 4/0 (dùng cho cáp 70-120)9cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm30cái
26Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
27Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công)1cột
28Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)8cột
29Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng thủ công)13cột
30Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)3cột
31Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng thủ công)4cột
32Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)13cột
33Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công)10cột
34Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)12cột
35Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công)2cột
36Dây tiếp địa1bộ
37Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào máy)1bộ
38Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công)2bộ
39Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào máy)14bộ
40Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào thủ công)12bộ
41Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy)23bộ
42Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công)2bộ
43Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 2 - đào máy)2bộ
E MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO)
1Xà XLT2 - 221bộ
2Xà XLT4 - 221bộ
3Xà XLT6 - 221bộ
4Xà XT6 - 2230bộ
5Xà XLV2 - 224bộ
6Xà XLV4 - 224bộ
7Xà XL2V2 - 221bộ
8Xà XL2V4 - 221bộ
9Xà XV6 - 229bộ
10Xà XL2T2A - CN - 221bộ
11Xà XL2T2B - CN - 222bộ
12Xà XL2T4A - CN - 221bộ
13Xà XL2T4B - CN - 222bộ
14Xà XT4 - CN - 221bộ
15Xà XT6 - CN - 221bộ
16Xà X2T4A - CN - 221bộ
17Xà X2T6A - CN - 222bộ
18Xà X2T6B - CN - 221bộ
19Xà đỡ lèo XĐL1 (ngang)1bộ
20Xà đỡ lèo + chống sét van1bộ
21Chụp đầu cột đơn 2m9bộ
22Chụp đầu cột đơn 3,2m4bộ
23Chụp đầu cột đúp 3,2m1bộ
24Xà đỡ ghế thao tác1bộ
25Ghế thao tác1bộ
26Thang trèo1bộ
27Xà đỡ TU1bộ
28Gông cột 141bộ
29Gông cột 161bộ
30Gông cột 182bộ
31Khóa néo chuỗi N1-18 (bắt dây 120)30cái
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9533cái
33Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120147cái
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 18533cái
35Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm10cái
36Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm21cái
37Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm6cái
38Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công)10cột
39Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)2cột
40Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
41Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công)7cột
42Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công)2cột
43Cột BLTL PC-I-18-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
44Cột BLTL PC-I-18-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)4cột
45Dây tiếp địa5bộ
46Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công)19bộ
47Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy)2bộ
48Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công)7bộ
49Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 1 - đào máy)1bộ
50Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 2 - đào máy)2bộ
51Tiếp địa bảo vệ cột LBS1bộ
F MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120185bộ
2Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-952bộ
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120236bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-952bộ
5Xà lệch2bộ
6Tấm treo 20422bộ
7Đai thép không gỉ + khóa đai844cái
8Ghíp bọc cáp vặn xoắn 70-120, 2 bu lông16cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm120cái
10Chụp đầu cáp 120Chụp đầu cáp kèm theo vật tư A cấp, nhà thầu không chào giá92cái
11Biển tên cột274cái
12Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng cẩu kết hợp thủ công)110cột
13Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng thủ công)39cột
14Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng cẩu kết hợp thủ công)2cột
15Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng thủ công)5cột
16Tiếp địa lặp lại (đào máy kết hợp thủ công)35bộ
17Tiếp địa lặp lại (đào thủ công)13bộ
18Đai thép + khóa đai treo (HCT)166cái
19Ghíp nối xuống HCT (1 bu lông - GN 120/25)214cái
20Ghíp nối xuống HCT (1 bu lông - GN 95/25)8cái
21Vòng treo, tấm mã - VT ABC Φ10035cái
22Đai thép không gỉ + khóa đai (VT)70cái
23Kép bổ trợ (4 lỗ)45cái
G MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Đầu cốt đồng 150mm218cái
2Đầu cốt đồng 95mm26cái
3Ống nhựa HDPE Φ100/130 (lên xuống cột)12m
4Đai thép không gỉ + khóa đai6m
5Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
6Hào 3 cáp 0,4kV - dưới hè gạch Block4m
H THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer9bộ
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty36bộ
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty156bộ
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE81m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120135m
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm8,110 cái
7Đầu cốt đồng - 120 mm12,610 cái
8Dây chì 15A9bộ
9Cột BLTL PC-I-12-190-918cột
10Xà Pi - 2.61bộ
11Xà XT6 - 2216bộ
12Xà đỡ lèo tầng 19bộ
13Xà đỡ lèo tầng 29bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van9bộ
15Xà đỡ ghế thao tác9bộ
16Ghế thao tác9bộ
17Thang trèo 3.3m9bộ
18Côliê chống trượt18bộ
19Biển an toàn9cái
20Biển tên trạm9cái
21Tiếp địa trạm biến áp (loại 1)1ht
22Tiếp địa trạm biến áp (loại 2)8ht
23Móng MT12 (đào máy kết hợp thủ công)14móng
24Móng trạm biến áp Tú Đôi 10 (đào máy kết hợp thủ công)1móng
25Móng trạm biến áp Trại Chiều (đào máy kết hợp thủ công)1móng
I THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22KV
1Lắp đầu cáp Elbow co nguội 3x50mm22bộ
2Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm218m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12021m
4Đầu cốt đồng M1201,410 cái
5Biển an toàn1cái
6Biển tên trạm1cái
7Biển tên tủ2cái
8Biển tên đường cáp2cái
9Tiếp địa trạm biến áp1ht
10Móng trạm biến áp1móng
J THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Kéo rải, lắp đặt cố định đường cáp trong ống bảo vệ 3,7026100m
2Kéo rải, lắp đặt cố định đường cáp trong ống bảo vệ 16,6100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x703bộ
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x3005bộ
5Lắp đặt đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm21bộ
6Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300mm21bộ
7Hộp nối cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x300mm25hộp
8Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ125/1603,02100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ150/19515,34100m
10Ống thép Φ160 dày 5,56mm (qua cầu)0,29100m
11Lắp đặt ống HDPE (PE 100) DN160(PN106)0,17100m
12Lắp đặt ống thép Φ32.8 dày 3.2mm0,44100m
13Dây ACSR70/11mm20,015km
14Dây ACSR95/16mm20,048km
15Sứ đứng gốm 22kV cả ty8bộ
16Sứ đứng polymer 22kV cả ty16bộ
17Xà đỡ lèo XĐL11bộ
18Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đơn)3bộ
19Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đôi)2bộ
20Xà đỡ đầu cáp + chống sét van1bộ
21Xà đỡ cầu dao cột đơn5bộ
22Xà đỡ cầu dao cột đúp A1bộ
23Xà đỡ cầu dao cột đúp B1bộ
24Xà đỡ ghế thao tác2bộ
25Ghế thao tác2bộ
26Thang trèo1bộ
27Côliê ôm cáp (loại 1)2bộ
28Côliê ôm cáp (loại 2)6bộ
29Giá đỡ cáp qua cầu16bộ
30Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm1,210 cái
31Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm3,310 cái
32Khóa6bộ
33Biển tay dao6cái
34Biển tên đường cáp7cái
35Biển an toàn7cái
36Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào máy)596m
37Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào thủ công)39m
38Hào 1 cáp 22kV - dưới vỉa hè (VH1 - 22kV)9m
39Hào 1 cáp 22kV - dưới đan rãnh, bó vỉa (ĐR1 - 22kV)482m
40Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT1A - 22kV)356m
41Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT1B - 22kV)16m
42Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT1C - 22kV)172m
43Hào 1 cáp 22kV - qua đường (QĐ1 - 22kV)128m
44Hố khoan (loại 1) vỉa hè block1hố
45Hố khoan (loại 2) dưới đường nhựa1hố
46Khoan đặt ống HDPE (PE 100) DN160(PN106)17m
47Tiếp địa bảo vệ (loại 1)3bộ
48Tiếp địa bảo vệ (loại 2)2bộ
49Tiếp địa bảo vệ (loại 3)2bộ
50Tiếp địa bảo vệ (loại 4)1bộ
K THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (XÂY DỰNG MỚI)
1Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công)2,3699km
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công kết hợp cơ giới)10,2596km
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty292bộ
4Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN10chuỗi
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN81chuỗi
6Xà XLT2 - 2210bộ
7Xà XLT4 - 2211bộ
8Xà XT4 - 221bộ
9Xà XT6 - 2231bộ
10Xà XL2T2A - 221bộ
11Xà XL2T6A - 222bộ
12Xà XV6 - 222bộ
13Xà XL2T2A - CN - 222bộ
14Xà XL2T2B - CN - 223bộ
15Xà XL2T4A - CN - 222bộ
16Xà XL2T4B - CN - 223bộ
17Xà X2T4A - CN - 221bộ
18Xà X2T4B - CN - 223bộ
19Xà X2T6A - CN - 227bộ
20Xà X2T6B - CN - 221bộ
21Xà XL2T6A - CN - 221bộ
22Xà XL2T6B - CN - 221bộ
23Xà đỡ lèo XĐL1 (dọc)1bộ
24Chụp đầu cột đơn 2m2bộ
25Gông cột 143bộ
26Gông cột 1610bộ
27Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm310 cái
28Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
29Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công)1cột
30Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)8cột
31Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng thủ công)13cột
32Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)3cột
33Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng thủ công)4cột
34Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)13cột
35Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công)10cột
36Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)12cột
37Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công)2cột
38Nối mặt bích65mối nối
39Dây tiếp địa1bộ
40Móng MT12 (đào máy kết hợp thủ công)1móng
41Móng MT12 (đào thủ công)1móng
42Móng MT14 (đào máy kết hợp thủ công)12móng
43Móng MT14 (đào thủ công)8móng
44Móng M2T14 (đào máy kết hợp thủ công)2móng
45Móng M2T14 (đào thủ công)2móng
46Móng MT16 (loại 1 - đào máy kết hợp thủ công)8móng
47Móng MT16 (loại 1 - đào thủ công)1móng
48Móng M2T16 (loại 1 - đào máy kết hợp thủ công)6móng
49Móng MT16 (loại 2 - đào máy kết hợp thủ công)4móng
50Móng M2T16 (loại 2 - đào máy kết hợp thủ công)1móng
51Móng MT16 (loại 3 - đào máy kết hợp thủ công)5móng
52Móng M2T16 (loại 3 - đào máy kết hợp thủ công)2móng
53Móng MT16 (loại 4 - đào thủ công)1móng
54Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công)2bộ
55Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào máy)14bộ
56Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào thủ công)12bộ
57Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy)23bộ
58Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công)2bộ
59Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 2 - đào máy)2bộ
L THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO)
1Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công)0,1823km
2Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công)10,6451km
3Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công kết hợp cơ giới)0,9981km
4Dây ACSR 185/29 (bằng thủ công)0,024km
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty4bộ
6Sứ đứng polymer 22kV cả ty276bộ
7Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN2chuỗi
8Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN66chuỗi
9Xà XLT2 - 221bộ
10Xà XLT4 - 221bộ
11Xà XLT6 - 221bộ
12Xà XT6 - 2230bộ
13Xà XLV2 - 224bộ
14Xà XLV4 - 224bộ
15Xà XL2V2 - 221bộ
16Xà XL2V4 - 221bộ
17Xà XV6 - 229bộ
18Xà XL2T2A - CN - 221bộ
19Xà XL2T2B - CN - 222bộ
20Xà XL2T4A - CN - 221bộ
21Xà XL2T4B - CN - 222bộ
22Xà XT4 - CN - 221bộ
23Xà XT6 - CN - 221bộ
24Xà X2T4A - CN - 221bộ
25Xà X2T6A - CN - 222bộ
26Xà X2T6B - CN - 221bộ
27Xà đỡ lèo XĐL1 (ngang)1bộ
28Xà đỡ lèo + chống sét van1bộ
29Chụp đầu cột đơn 2m9bộ
30Chụp đầu cột đơn 3,2m4bộ
31Chụp đầu cột đúp 3,2m1bộ
32Xà đỡ ghế thao tác1bộ
33Ghế thao tác1bộ
34Thang trèo1bộ
35Xà đỡ TU1bộ
36Gông cột 141bộ
37Gông cột 161bộ
38Gông cột 182bộ
39Khóa néo chuỗi N1-18 (bắt dây 120)30cái
40Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm110 cái
41Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm2,110 cái
42Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm0,610 cái
43Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công)10cột
44Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)2cột
45Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
46Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công)7cột
47Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công)2cột
48Cột BLTL PC-I-18-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
49Cột BLTL PC-I-18-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)4cột
50Nối mặt bích17mối nối
51Dây tiếp địa5bộ
52Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công)19bộ
53Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy)2bộ
54Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công)7bộ
55Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 1 - đào máy)1bộ
56Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 2 - đào máy)2bộ
57Tiếp địa bảo vệ cột LBS1bộ
58Sang dây, lấy lại độ võng ACSR 95mm2 (bằng thủ công)2,553km
59Sang dây, lấy lại độ võng ACSR 185mm2 (bằng thủ công)0,498km
60Tháo, lắp lại chống sét van 22kV2cột
61Tháo, lắp lại cầu dao phụ tải 22kV - 630A1cột
62Tháo, lắp lại xà đỡ cầu dao (84,74kg)1bộ
63Tháo, lắp lại xà XLV6 (51,7kg)4bộ
64Thu hồi cột LT8, H86cột
65Thu hồi cột BK123cột
66Thu hồi cột LT10, H107cột
67Thu hồi cột LT127cột
68Thu hồi cột LT141cột
69Thu hồi xà đỡ lèo 1 sứ (10,54kg)1bộ
70Thu hồi chụp đầu cột (59,9kg)14bộ
71Thu hồi xà đơn 3 dây (XT3, XV3 - 36,5kg)22bộ
72Thu hồi xà kép 1 dây (XLT2, XLV2 - 38,3kg)9bộ
73Thu hồi xà kép 2 dây (XT4, X2T4, XV4, XLV4 - 75kg)7bộ
74Thu hồi xà kép 3 dây (XT6, X2T6, XV6, XLT6, XLV6 - 77,6kg)21bộ
75Thu hồi sứ đứng 22kV227bộ
76Thu hồi chuỗi néo 22kV15chuỗi
77Thu hồi chuỗi đỡ 22kV3chuỗi
78Thu hồi dây ACSR 50mm2 (thủ công)8,067km
79Thu hồi dây ACSR 50mm2 (bằng máy kết hợp thủ công)0,45km
80Thu hồi dây ACSR 70mm2 (thủ công)2,25km
81Thu hồi dây ACSR 70mm2 (bằng máy kết hợp thủ công)0,651km
82Móng MT12 (đào thủ công)10móng
83Móng M2T14 (đào máy kết hợp thủ công)1móng
84Móng MT16 (loại 1 - đào máy kết hợp thủ công)2móng
85Móng MT16 (loại 1 - đào thủ công)6móng
86Móng M2T16 (loại 1 - đào thủ công)1móng
87Móng MT18 (đào máy kết hợp thủ công)1móng
88Móng M2T18 (loại 1- đào máy kết hợp thủ công)1móng
89Móng M2T18 (loại 2- đào máy kết hợp thủ công)1móng
M THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x12010,44km
2Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm1210 cái
3Biển tên cột274cái
4Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng cẩu kết hợp thủ công)110cột
5Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng thủ công)39cột
6Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng cẩu kết hợp thủ công)2cột
7Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng thủ công)5cột
8Xà lệch2bộ
9Sang dây, lấy lại độ võng cáp LV-ABC-A 4x95mm20,125km
10Sang dây, lấy lại độ võng cáp LV-ABC-A 4x50mm20,075km
11Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H139hòm
12Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H213hòm
13Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H47hòm
14Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H3f24hòm
15Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x95mm20,869km
16Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x50mm20,53km
17Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x35mm20,468km
18Thu hồi cột LT6m21cột
19Thu hồi cột LT7m27cột
20Thu hồi cột LT8m3cột
21Thu hồi cột H8m2cột
22Móng MT8 (đào máy kết hợp thủ công)80móng
23Móng MT8 (đào thủ công)16móng
24Móng MT8 (đầm)4móng
25Móng M2T8 (đào máy kết hợp thủ công)22móng
26Móng M2T8 (đào thủ công)6móng
27Tiếp địa lặp lại (đào máy kết hợp thủ công)35bộ
28Tiếp địa lặp lại (đào thủ công)13bộ
N THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Kéo rải, lắp đặt cố định đường cáp trong ống bảo vệ 0,51100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ100/1300,12100m
3Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
4Đầu cốt đồng 150mm21,810 cái
5Đầu cốt đồng 95mm20,610 cái
6Hào 3 cáp 0,4kV - dưới hè gạch Block4m
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 22kV
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA9máy
2Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra9tủ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV9bộ
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22KV
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA sứ trung thế Elbow1máy
2Tủ RMU 2 ngăn 22kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng, kèm đầu Tplug, Elbow1tủ
3Trụ đỡ MBA có khoang chứa tủ điện trung thế 2 ngăn và tủ điện hạ thế 600A, 3 lộ ra1bộ
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV8bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu6bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây6bộ
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO)
1Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV - 630A1bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kv - 100VA1bộ
3Lắp tủ điều khiển LBS (cấp theo bộ LBS)1tủ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV2bộ
S THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 22kV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer9bộ
2Tiếp địa trạm biến áp9ht
T THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22KV
1Tiếp địa trạm biến áp1ht
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm2sợi
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm3sợi
3Thí nghiệm tiếp địa8bộ
V THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (XÂY DỰNG MỚI)
1Thí nghiệm tiếp địa56bộ
W THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO)
1Thí nghiệm tiếp địa32bộ
X THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp địa48bộ
Y THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x953sợi
Z ĐẤU NỐI HOTLINE (PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI)
1Thay cò lèo đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới - 3 cò lèo)71 cò lèo
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối (trường hợp lắp mới - 3 cách điện)21 bộ
3Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối (trường hợp lắp mới - 3 cách điện) - Phương pháp ghế cách điện Platform11 bộ
4Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù trên đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới)11 bộ
5Thay xà đối xứng đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) - Phương pháp ghế cách điện Platform11 bộ
6Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới)21 bộ
7Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) - Phương pháp ghế cách điện Platform11 bộ
AA ĐẤU NỐI HOTLINE (PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV)
1Thay cò lèo đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới - 3 cò lèo)11 cò lèo
2Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới)11 bộ
AB Hoàn trả - Đường dây 22kV xây dựng mới
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)69,68m2
AC Hoàn trả - Đường cáp ngầm 22kV
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)13,24m2
2Hoàn trả bó vỉa 100x30x18 (tận dụng gạch 100%)482m
3Hoàn trả đan rãnh482m
4Hoàn trả nền bê tông dày 5cm213,6m2
5Hoàn trả nền bê tông dày 10cm9,6m2
6Hoàn trả nền bê tông dày 20cm103,2m2
7Hoàn trả đường asphalt dày 12cm89,6m2
AD Hoàn trả - Đường cáp ngầm 0,4kV
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)2,4m2
AE Đền bù đất và hoa màu tại vị trí móng cột
1Đền bù hoa màu móng cột (đền bù lúa)2.831,02m2
AF Đền bù hoa màu do kéo rải dây
1Đền bù hoa màu do kéo rải dây (đền bù lúa)14.659,1m2
2Chặt cây dừa do kéo rải dây (40 ≤ ĐK thân ≤ 55)7cây
3Chặt cây chay do kéo rải dây (5 ≤ ĐK thân ≤ 10)2cây
4Chặt cây xà cừ do kéo rải dây (40 ≤ ĐK thân ≤ 60)1cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->