Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 10:10:00 đến ngày 2022-03-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,030,730,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 22kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển, xếp dỡ ... | 9 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 81 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 126 | cái | |
| 4 | Dây chì 15A | 9 | bộ | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 18 | cột | |
| 6 | Xà Pi - 2.6 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà XT6 - 22 | 16 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ lèo tầng 1 | 9 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ lèo tầng 2 | 9 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | 9 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 13 | Thang trèo 3.3m | 9 | bộ | |
| 14 | Côliê chống trượt | 18 | bộ | |
| 15 | Khóa | 9 | bộ | |
| 16 | Biển an toàn | 9 | cái | |
| 17 | Biển tên trạm | 9 | cái | |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp (loại 1) | 1 | ht | |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp (loại 2) | 8 | ht | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22kV | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | 14 | cái | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 3 | Khóa | 5 | bộ | |
| 4 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 7 | Biển tên đường cáp | 2 | cái | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 3 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 | 5 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 (kèm theo tủ) | Đầu cáp kèm theo thiết bị A cấp, nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x300mm2 | 5 | hộp | |
| 6 | Xà đỡ lèo XĐL1 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đơn) | 3 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đôi) | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cột đơn | 5 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột đúp A | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cột đúp B | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 14 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 15 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 16 | Côliê ôm cáp (loại 1) | 2 | bộ | |
| 17 | Côliê ôm cáp (loại 2) | 6 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp qua cầu | 16 | bộ | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 36 | cái | |
| 20 | Kẹp quai 4/0 loại ty (dùng cho cáp 70 - 120) | 3 | cái | |
| 21 | Hotline 4/0 (dùng cho cáp 70-120) | 3 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 33 | cái | |
| 24 | Ống nhựa HDPE Φ150/195 | 1.534 | m | |
| 25 | Ống nhựa HDPE Φ125/160 | 302 | m | |
| 26 | Ống thép Φ160 dày 5,56mm (qua cầu) | 29 | m | |
| 27 | Ống HDPE (PE 100) DN160(PN106) | 17 | m | |
| 28 | Ống thép Φ32.8 dày 3.2mm | 44 | m | |
| 29 | Tiếp địa bảo vệ (loại 1) | 3 | bộ | |
| 30 | Tiếp địa bảo vệ (loại 2) | 2 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa bảo vệ (loại 3) | 2 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa bảo vệ (loại 4) | 1 | bộ | |
| 33 | Khóa | 6 | bộ | |
| 34 | Biển tay dao | 6 | cái | |
| 35 | Biển tên đường cáp | 7 | cái | |
| 36 | Biển an toàn | 7 | cái | |
| 37 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào máy) | 596 | m | |
| 38 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào thủ công) | 39 | m | |
| 39 | Hào 1 cáp 22kV - dưới vỉa hè (VH1 - 22kV) | 9 | m | |
| 40 | Hào 1 cáp 22kV - dưới đan rãnh, bó vỉa (ĐR1 - 22kV) | 482 | m | |
| 41 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT1A - 22kV) | 356 | m | |
| 42 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT1B - 22kV) | 16 | m | |
| 43 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT1C - 22kV) | 172 | m | |
| 44 | Hào 1 cáp 22kV - qua đường (QĐ1 - 22kV) | 128 | m | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Xà XLT2 - 22 | 10 | bộ | |
| 2 | Xà XLT4 - 22 | 11 | bộ | |
| 3 | Xà XT4 - 22 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà XT6 - 22 | 31 | bộ | |
| 5 | Xà XL2T2A - 22 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà XL2T6A - 22 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà XV6 - 22 | 2 | bộ | |
| 8 | Xà XL2T2A - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 9 | Xà XL2T2B - CN - 22 | 3 | bộ | |
| 10 | Xà XL2T4A - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 11 | Xà XL2T4B - CN - 22 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà X2T4A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà X2T4B - CN - 22 | 3 | bộ | |
| 14 | Xà X2T6A - CN - 22 | 7 | bộ | |
| 15 | Xà X2T6B - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 16 | Xà XL2T6A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà XL2T6B - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ lèo XĐL1 (dọc) | 1 | bộ | |
| 19 | Chụp đầu cột đơn 2m | 2 | bộ | |
| 20 | Gông cột 14 | 3 | bộ | |
| 21 | Gông cột 16 | 10 | bộ | |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 156 | cái | |
| 23 | Kẹp quai 4/0 loại ty (dùng cho cáp 70 - 120) | 9 | cái | |
| 24 | Hotline 4/0 (dùng cho cáp 70-120) | 9 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 30 | cái | |
| 26 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 27 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công) | 1 | cột | |
| 28 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 8 | cột | |
| 29 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng thủ công) | 13 | cột | |
| 30 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 31 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng thủ công) | 4 | cột | |
| 32 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 13 | cột | |
| 33 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công) | 10 | cột | |
| 34 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 12 | cột | |
| 35 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công) | 2 | cột | |
| 36 | Dây tiếp địa | 1 | bộ | |
| 37 | Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào máy) | 1 | bộ | |
| 38 | Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công) | 2 | bộ | |
| 39 | Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào máy) | 14 | bộ | |
| 40 | Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào thủ công) | 12 | bộ | |
| 41 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy) | 23 | bộ | |
| 42 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công) | 2 | bộ | |
| 43 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 2 - đào máy) | 2 | bộ | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Xà XLT2 - 22 | 1 | bộ | |
| 2 | Xà XLT4 - 22 | 1 | bộ | |
| 3 | Xà XLT6 - 22 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà XT6 - 22 | 30 | bộ | |
| 5 | Xà XLV2 - 22 | 4 | bộ | |
| 6 | Xà XLV4 - 22 | 4 | bộ | |
| 7 | Xà XL2V2 - 22 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà XL2V4 - 22 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà XV6 - 22 | 9 | bộ | |
| 10 | Xà XL2T2A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XL2T2B - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà XL2T4A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà XL2T4B - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 14 | Xà XT4 - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà XT6 - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 16 | Xà X2T4A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà X2T6A - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 18 | Xà X2T6B - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ lèo XĐL1 (ngang) | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ lèo + chống sét van | 1 | bộ | |
| 21 | Chụp đầu cột đơn 2m | 9 | bộ | |
| 22 | Chụp đầu cột đơn 3,2m | 4 | bộ | |
| 23 | Chụp đầu cột đúp 3,2m | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 26 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ TU | 1 | bộ | |
| 28 | Gông cột 14 | 1 | bộ | |
| 29 | Gông cột 16 | 1 | bộ | |
| 30 | Gông cột 18 | 2 | bộ | |
| 31 | Khóa néo chuỗi N1-18 (bắt dây 120) | 30 | cái | |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 33 | cái | |
| 33 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 147 | cái | |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 185 | 33 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 10 | cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 21 | cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 6 | cái | |
| 38 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công) | 10 | cột | |
| 39 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 40 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 41 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công) | 7 | cột | |
| 42 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công) | 2 | cột | |
| 43 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 44 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 45 | Dây tiếp địa | 5 | bộ | |
| 46 | Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công) | 19 | bộ | |
| 47 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy) | 2 | bộ | |
| 48 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công) | 7 | bộ | |
| 49 | Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 1 - đào máy) | 1 | bộ | |
| 50 | Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 2 - đào máy) | 2 | bộ | |
| 51 | Tiếp địa bảo vệ cột LBS | 1 | bộ | |
| F | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 185 | bộ | |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 236 | bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà lệch | 2 | bộ | |
| 6 | Tấm treo 20 | 422 | bộ | |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 844 | cái | |
| 8 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 70-120, 2 bu lông | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 120 | cái | |
| 10 | Chụp đầu cáp 120 | Chụp đầu cáp kèm theo vật tư A cấp, nhà thầu không chào giá | 92 | cái |
| 11 | Biển tên cột | 274 | cái | |
| 12 | Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 110 | cột | |
| 13 | Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng thủ công) | 39 | cột | |
| 14 | Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 15 | Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng thủ công) | 5 | cột | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (đào máy kết hợp thủ công) | 35 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (đào thủ công) | 13 | bộ | |
| 18 | Đai thép + khóa đai treo (HCT) | 166 | cái | |
| 19 | Ghíp nối xuống HCT (1 bu lông - GN 120/25) | 214 | cái | |
| 20 | Ghíp nối xuống HCT (1 bu lông - GN 95/25) | 8 | cái | |
| 21 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC Φ100 | 35 | cái | |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai (VT) | 70 | cái | |
| 23 | Kép bổ trợ (4 lỗ) | 45 | cái | |
| G | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 18 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Ống nhựa HDPE Φ100/130 (lên xuống cột) | 12 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 6 | Hào 3 cáp 0,4kV - dưới hè gạch Block | 4 | m | |
| H | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 9 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 36 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 156 | bộ | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 81 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 135 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 8,1 | 10 cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 12,6 | 10 cái | |
| 8 | Dây chì 15A | 9 | bộ | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 18 | cột | |
| 10 | Xà Pi - 2.6 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XT6 - 22 | 16 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo tầng 1 | 9 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo tầng 2 | 9 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | 9 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 17 | Thang trèo 3.3m | 9 | bộ | |
| 18 | Côliê chống trượt | 18 | bộ | |
| 19 | Biển an toàn | 9 | cái | |
| 20 | Biển tên trạm | 9 | cái | |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp (loại 1) | 1 | ht | |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp (loại 2) | 8 | ht | |
| 23 | Móng MT12 (đào máy kết hợp thủ công) | 14 | móng | |
| 24 | Móng trạm biến áp Tú Đôi 10 (đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 25 | Móng trạm biến áp Trại Chiều (đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| I | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22KV | |||
| 1 | Lắp đầu cáp Elbow co nguội 3x50mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 18 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 21 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 1,4 | 10 cái | |
| 5 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 8 | Biển tên đường cáp | 2 | cái | |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | 1 | ht | |
| 10 | Móng trạm biến áp | 1 | móng | |
| J | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt cố định đường cáp trong ống bảo vệ | 3,7026 | 100m | |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt cố định đường cáp trong ống bảo vệ | 16,6 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 3 | bộ | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x300mm2 | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x300mm2 | 5 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ125/160 | 3,02 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ150/195 | 15,34 | 100m | |
| 10 | Ống thép Φ160 dày 5,56mm (qua cầu) | 0,29 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE (PE 100) DN160(PN106) | 0,17 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép Φ32.8 dày 3.2mm | 0,44 | 100m | |
| 13 | Dây ACSR70/11mm2 | 0,015 | km | |
| 14 | Dây ACSR95/16mm2 | 0,048 | km | |
| 15 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | bộ | |
| 16 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 16 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ lèo XĐL1 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đơn) | 3 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ lèo XĐL3 (cột đôi) | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu dao cột đơn | 5 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cột đúp A | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao cột đúp B | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 26 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 27 | Côliê ôm cáp (loại 1) | 2 | bộ | |
| 28 | Côliê ôm cáp (loại 2) | 6 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ cáp qua cầu | 16 | bộ | |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 1,2 | 10 cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 3,3 | 10 cái | |
| 32 | Khóa | 6 | bộ | |
| 33 | Biển tay dao | 6 | cái | |
| 34 | Biển tên đường cáp | 7 | cái | |
| 35 | Biển an toàn | 7 | cái | |
| 36 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào máy) | 596 | m | |
| 37 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1 - đào thủ công) | 39 | m | |
| 38 | Hào 1 cáp 22kV - dưới vỉa hè (VH1 - 22kV) | 9 | m | |
| 39 | Hào 1 cáp 22kV - dưới đan rãnh, bó vỉa (ĐR1 - 22kV) | 482 | m | |
| 40 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT1A - 22kV) | 356 | m | |
| 41 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT1B - 22kV) | 16 | m | |
| 42 | Hào 1 cáp 22kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT1C - 22kV) | 172 | m | |
| 43 | Hào 1 cáp 22kV - qua đường (QĐ1 - 22kV) | 128 | m | |
| 44 | Hố khoan (loại 1) vỉa hè block | 1 | hố | |
| 45 | Hố khoan (loại 2) dưới đường nhựa | 1 | hố | |
| 46 | Khoan đặt ống HDPE (PE 100) DN160(PN106) | 17 | m | |
| 47 | Tiếp địa bảo vệ (loại 1) | 3 | bộ | |
| 48 | Tiếp địa bảo vệ (loại 2) | 2 | bộ | |
| 49 | Tiếp địa bảo vệ (loại 3) | 2 | bộ | |
| 50 | Tiếp địa bảo vệ (loại 4) | 1 | bộ | |
| K | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công) | 2,3699 | km | |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 10,2596 | km | |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 292 | bộ | |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN | 10 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | 81 | chuỗi | |
| 6 | Xà XLT2 - 22 | 10 | bộ | |
| 7 | Xà XLT4 - 22 | 11 | bộ | |
| 8 | Xà XT4 - 22 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà XT6 - 22 | 31 | bộ | |
| 10 | Xà XL2T2A - 22 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XL2T6A - 22 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà XV6 - 22 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà XL2T2A - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 14 | Xà XL2T2B - CN - 22 | 3 | bộ | |
| 15 | Xà XL2T4A - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 16 | Xà XL2T4B - CN - 22 | 3 | bộ | |
| 17 | Xà X2T4A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà X2T4B - CN - 22 | 3 | bộ | |
| 19 | Xà X2T6A - CN - 22 | 7 | bộ | |
| 20 | Xà X2T6B - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà XL2T6A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà XL2T6B - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ lèo XĐL1 (dọc) | 1 | bộ | |
| 24 | Chụp đầu cột đơn 2m | 2 | bộ | |
| 25 | Gông cột 14 | 3 | bộ | |
| 26 | Gông cột 16 | 10 | bộ | |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 3 | 10 cái | |
| 28 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 29 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công) | 1 | cột | |
| 30 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 8 | cột | |
| 31 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 (dựng thủ công) | 13 | cột | |
| 32 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 33 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng thủ công) | 4 | cột | |
| 34 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 13 | cột | |
| 35 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công) | 10 | cột | |
| 36 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 12 | cột | |
| 37 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công) | 2 | cột | |
| 38 | Nối mặt bích | 65 | mối nối | |
| 39 | Dây tiếp địa | 1 | bộ | |
| 40 | Móng MT12 (đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 41 | Móng MT12 (đào thủ công) | 1 | móng | |
| 42 | Móng MT14 (đào máy kết hợp thủ công) | 12 | móng | |
| 43 | Móng MT14 (đào thủ công) | 8 | móng | |
| 44 | Móng M2T14 (đào máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | |
| 45 | Móng M2T14 (đào thủ công) | 2 | móng | |
| 46 | Móng MT16 (loại 1 - đào máy kết hợp thủ công) | 8 | móng | |
| 47 | Móng MT16 (loại 1 - đào thủ công) | 1 | móng | |
| 48 | Móng M2T16 (loại 1 - đào máy kết hợp thủ công) | 6 | móng | |
| 49 | Móng MT16 (loại 2 - đào máy kết hợp thủ công) | 4 | móng | |
| 50 | Móng M2T16 (loại 2 - đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 51 | Móng MT16 (loại 3 - đào máy kết hợp thủ công) | 5 | móng | |
| 52 | Móng M2T16 (loại 3 - đào máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | |
| 53 | Móng MT16 (loại 4 - đào thủ công) | 1 | móng | |
| 54 | Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công) | 2 | bộ | |
| 55 | Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào máy) | 14 | bộ | |
| 56 | Tiếp địa bảo vệ cột 14m (đào thủ công) | 12 | bộ | |
| 57 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy) | 23 | bộ | |
| 58 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công) | 2 | bộ | |
| 59 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 2 - đào máy) | 2 | bộ | |
| L | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công) | 0,1823 | km | |
| 2 | Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công) | 10,6451 | km | |
| 3 | Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 0,9981 | km | |
| 4 | Dây ACSR 185/29 (bằng thủ công) | 0,024 | km | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 276 | bộ | |
| 7 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN | 2 | chuỗi | |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | 66 | chuỗi | |
| 9 | Xà XLT2 - 22 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà XLT4 - 22 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XLT6 - 22 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà XT6 - 22 | 30 | bộ | |
| 13 | Xà XLV2 - 22 | 4 | bộ | |
| 14 | Xà XLV4 - 22 | 4 | bộ | |
| 15 | Xà XL2V2 - 22 | 1 | bộ | |
| 16 | Xà XL2V4 - 22 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà XV6 - 22 | 9 | bộ | |
| 18 | Xà XL2T2A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 19 | Xà XL2T2B - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 20 | Xà XL2T4A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà XL2T4B - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 22 | Xà XT4 - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà XT6 - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 24 | Xà X2T4A - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 25 | Xà X2T6A - CN - 22 | 2 | bộ | |
| 26 | Xà X2T6B - CN - 22 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ lèo XĐL1 (ngang) | 1 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ lèo + chống sét van | 1 | bộ | |
| 29 | Chụp đầu cột đơn 2m | 9 | bộ | |
| 30 | Chụp đầu cột đơn 3,2m | 4 | bộ | |
| 31 | Chụp đầu cột đúp 3,2m | 1 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 33 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 34 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ TU | 1 | bộ | |
| 36 | Gông cột 14 | 1 | bộ | |
| 37 | Gông cột 16 | 1 | bộ | |
| 38 | Gông cột 18 | 2 | bộ | |
| 39 | Khóa néo chuỗi N1-18 (bắt dây 120) | 30 | cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 1 | 10 cái | |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 2,1 | 10 cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 0,6 | 10 cái | |
| 43 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 (dựng thủ công) | 10 | cột | |
| 44 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 45 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 46 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 (dựng thủ công) | 7 | cột | |
| 47 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 (dựng thủ công) | 2 | cột | |
| 48 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 49 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 50 | Nối mặt bích | 17 | mối nối | |
| 51 | Dây tiếp địa | 5 | bộ | |
| 52 | Tiếp địa bảo vệ cột 12m (đào thủ công) | 19 | bộ | |
| 53 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào máy) | 2 | bộ | |
| 54 | Tiếp địa bảo vệ cột 16m (loại 1 - đào thủ công) | 7 | bộ | |
| 55 | Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 1 - đào máy) | 1 | bộ | |
| 56 | Tiếp địa bảo vệ cột 18m (loại 2 - đào máy) | 2 | bộ | |
| 57 | Tiếp địa bảo vệ cột LBS | 1 | bộ | |
| 58 | Sang dây, lấy lại độ võng ACSR 95mm2 (bằng thủ công) | 2,553 | km | |
| 59 | Sang dây, lấy lại độ võng ACSR 185mm2 (bằng thủ công) | 0,498 | km | |
| 60 | Tháo, lắp lại chống sét van 22kV | 2 | cột | |
| 61 | Tháo, lắp lại cầu dao phụ tải 22kV - 630A | 1 | cột | |
| 62 | Tháo, lắp lại xà đỡ cầu dao (84,74kg) | 1 | bộ | |
| 63 | Tháo, lắp lại xà XLV6 (51,7kg) | 4 | bộ | |
| 64 | Thu hồi cột LT8, H8 | 6 | cột | |
| 65 | Thu hồi cột BK12 | 3 | cột | |
| 66 | Thu hồi cột LT10, H10 | 7 | cột | |
| 67 | Thu hồi cột LT12 | 7 | cột | |
| 68 | Thu hồi cột LT14 | 1 | cột | |
| 69 | Thu hồi xà đỡ lèo 1 sứ (10,54kg) | 1 | bộ | |
| 70 | Thu hồi chụp đầu cột (59,9kg) | 14 | bộ | |
| 71 | Thu hồi xà đơn 3 dây (XT3, XV3 - 36,5kg) | 22 | bộ | |
| 72 | Thu hồi xà kép 1 dây (XLT2, XLV2 - 38,3kg) | 9 | bộ | |
| 73 | Thu hồi xà kép 2 dây (XT4, X2T4, XV4, XLV4 - 75kg) | 7 | bộ | |
| 74 | Thu hồi xà kép 3 dây (XT6, X2T6, XV6, XLT6, XLV6 - 77,6kg) | 21 | bộ | |
| 75 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 227 | bộ | |
| 76 | Thu hồi chuỗi néo 22kV | 15 | chuỗi | |
| 77 | Thu hồi chuỗi đỡ 22kV | 3 | chuỗi | |
| 78 | Thu hồi dây ACSR 50mm2 (thủ công) | 8,067 | km | |
| 79 | Thu hồi dây ACSR 50mm2 (bằng máy kết hợp thủ công) | 0,45 | km | |
| 80 | Thu hồi dây ACSR 70mm2 (thủ công) | 2,25 | km | |
| 81 | Thu hồi dây ACSR 70mm2 (bằng máy kết hợp thủ công) | 0,651 | km | |
| 82 | Móng MT12 (đào thủ công) | 10 | móng | |
| 83 | Móng M2T14 (đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 84 | Móng MT16 (loại 1 - đào máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | |
| 85 | Móng MT16 (loại 1 - đào thủ công) | 6 | móng | |
| 86 | Móng M2T16 (loại 1 - đào thủ công) | 1 | móng | |
| 87 | Móng MT18 (đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 88 | Móng M2T18 (loại 1- đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 89 | Móng M2T18 (loại 2- đào máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| M | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 10,44 | km | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 12 | 10 cái | |
| 3 | Biển tên cột | 274 | cái | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 110 | cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-8-160-3.5 (dựng thủ công) | 39 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng cẩu kết hợp thủ công) | 2 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8-160-4.3 (dựng thủ công) | 5 | cột | |
| 8 | Xà lệch | 2 | bộ | |
| 9 | Sang dây, lấy lại độ võng cáp LV-ABC-A 4x95mm2 | 0,125 | km | |
| 10 | Sang dây, lấy lại độ võng cáp LV-ABC-A 4x50mm2 | 0,075 | km | |
| 11 | Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H1 | 39 | hòm | |
| 12 | Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H2 | 13 | hòm | |
| 13 | Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H4 | 7 | hòm | |
| 14 | Tháo, lắp lại hòm công tơ. Hòm H3f | 24 | hòm | |
| 15 | Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x95mm2 | 0,869 | km | |
| 16 | Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x50mm2 | 0,53 | km | |
| 17 | Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x35mm2 | 0,468 | km | |
| 18 | Thu hồi cột LT6m | 21 | cột | |
| 19 | Thu hồi cột LT7m | 27 | cột | |
| 20 | Thu hồi cột LT8m | 3 | cột | |
| 21 | Thu hồi cột H8m | 2 | cột | |
| 22 | Móng MT8 (đào máy kết hợp thủ công) | 80 | móng | |
| 23 | Móng MT8 (đào thủ công) | 16 | móng | |
| 24 | Móng MT8 (đầm) | 4 | móng | |
| 25 | Móng M2T8 (đào máy kết hợp thủ công) | 22 | móng | |
| 26 | Móng M2T8 (đào thủ công) | 6 | móng | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại (đào máy kết hợp thủ công) | 35 | bộ | |
| 28 | Tiếp địa lặp lại (đào thủ công) | 13 | bộ | |
| N | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt cố định đường cáp trong ống bảo vệ | 0,51 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ100/130 | 0,12 | 100m | |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 6 | Hào 3 cáp 0,4kV - dưới hè gạch Block | 4 | m | |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 22kV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 9 | máy | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 9 | tủ | |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 9 | bộ | |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22KV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA sứ trung thế Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 2 ngăn 22kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng, kèm đầu Tplug, Elbow | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ MBA có khoang chứa tủ điện trung thế 2 ngăn và tủ điện hạ thế 600A, 3 lộ ra | 1 | bộ | |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 8 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 6 | bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố đường dây | 6 | bộ | |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kv - 100VA | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp tủ điều khiển LBS (cấp theo bộ LBS) | 1 | tủ | |
| 4 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 2 | bộ | |
| S | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO 22kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 9 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | 9 | ht | |
| T | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - TRẠM BIẾN ÁP TRỤ 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | 1 | ht | |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 2 | sợi | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 3 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | 8 | bộ | |
| V | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 56 | bộ | |
| W | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 32 | bộ | |
| X | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 48 | bộ | |
| Y | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 | 3 | sợi | |
| Z | ĐẤU NỐI HOTLINE (PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới - 3 cò lèo) | 7 | 1 cò lèo | |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối (trường hợp lắp mới - 3 cách điện) | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối (trường hợp lắp mới - 3 cách điện) - Phương pháp ghế cách điện Platform | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù trên đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) - Phương pháp ghế cách điện Platform | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) | 2 | 1 bộ | |
| 7 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) - Phương pháp ghế cách điện Platform | 1 | 1 bộ | |
| AA | ĐẤU NỐI HOTLINE (PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV) | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới - 3 cò lèo) | 1 | 1 cò lèo | |
| 2 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) | 1 | 1 bộ | |
| AB | Hoàn trả - Đường dây 22kV xây dựng mới | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) | 69,68 | m2 | |
| AC | Hoàn trả - Đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) | 13,24 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả bó vỉa 100x30x18 (tận dụng gạch 100%) | 482 | m | |
| 3 | Hoàn trả đan rãnh | 482 | m | |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông dày 5cm | 213,6 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả nền bê tông dày 10cm | 9,6 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông dày 20cm | 103,2 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả đường asphalt dày 12cm | 89,6 | m2 | |
| AD | Hoàn trả - Đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) | 2,4 | m2 | |
| AE | Đền bù đất và hoa màu tại vị trí móng cột | |||
| 1 | Đền bù hoa màu móng cột (đền bù lúa) | 2.831,02 | m2 | |
| AF | Đền bù hoa màu do kéo rải dây | |||
| 1 | Đền bù hoa màu do kéo rải dây (đền bù lúa) | 14.659,1 | m2 | |
| 2 | Chặt cây dừa do kéo rải dây (40 ≤ ĐK thân ≤ 55) | 7 | cây | |
| 3 | Chặt cây chay do kéo rải dây (5 ≤ ĐK thân ≤ 10) | 2 | cây | |
| 4 | Chặt cây xà cừ do kéo rải dây (40 ≤ ĐK thân ≤ 60) | 1 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi