Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243987-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220232408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:03:00 đến ngày 2022-03-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,931,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà 3 tầng (gồm phòng học, phòng chức năng) và nâng cấp, cải tạo bếp ăn Trường Mầm non xã An Thắng, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng.
720 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão - Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng - Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh - Địa chỉ: Số 21/3 Lý Tự Trọng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão - Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão - Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần móng cọc)
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật320m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật720m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật153,232m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật7,016tấn
5Sản xuất ống vách tính luân chuyển 2 ống 6m/ ống dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,331tấn
6Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,8100m
7Lắp đặt nút bịt ống D63Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm; D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật12m
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn con kêTheo yêu cầu kỹ thuật0,478100m2
10Bê tông con kê cọc, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,314m3
11Lắp đặt bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.976cái
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật153,232m3
13Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật3,257m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,303100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,473m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,93m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật52,103m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,893m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,194100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,826tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,313tấn
24Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày 11,888m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,814100m3
B Hạng mục 1: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần bể phốt 2 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,251100m3
2Đào móng bể phốt, đất cấp II (10% đào thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật2,793m3
3Đóng cọc tre bể phốt L =2.7 m (mật độ 20cọc/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật7,484100m
4Cát đen phủ đầu cọc tre dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,386m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,386m3
6Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,188m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
8Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
9Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,398m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,222m3
12Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,128m2
13Láng trong bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,092m2
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,272m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,227m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,821100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,821100m3/1km
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần thân )
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật29,17m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật4,345100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,982tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,028tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,237tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật58,765m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật5,483100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,524tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,705tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,466tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật91,719m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật9,484100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật9,586tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,837m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,876100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,615tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,422tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,376m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật1,004100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,263tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,534tấn
22Gia công xà gồ thép C150x50x18x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,184tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,184tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật150,871m2
25Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật166,668m3
26Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,654m3
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,888m3
28Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật11,336m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật540,777m2
30Trát tường lan can, chắn mái+ thu hồi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật151,4m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,2m
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật908,434m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật648,7m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật893,279m2
35Lớp chống thấm bitum khò nhiệt sênô, máiTheo yêu cầu kỹ thuật152,414m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật112,612m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật525,319m2
38Xây gạch không nung, xây bậc thang, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,593m3
39Trát láng cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,271m2
40Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật53,271m2
41Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99m
42Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp KT 18x18, tay vin sắt tròn fi60Theo yêu cầu kỹ thuật31,444m2
43Sản xuất và lắp dựng lan can bảo vệ bằng sắt hộp KT 18x18, tay vin sắt tròn fi60Theo yêu cầu kỹ thuật111,007m2
44Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm, chống nóngTheo yêu cầu kỹ thuật2,081100m2
45Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật29,54m
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,966100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật27,613m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật740,111m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật50m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật373,008m2
51SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox 304 Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật15,425m2
52Công tác ốp gạch thẻ 5x10x20 màu đỏ chân tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,296m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.135,016m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2.055,198m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.590,624m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật599,59m2
57Sản xuất và cả nhân công lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ + khóa chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật80,07m2
58Sản xuất và cả nhân công lắp đặt cửa nhôm kính, cửa sổ, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ+ khóa chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật91,68m2
59Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật16,625m2
60Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ bằng sắt hộp 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật64,125m2
61Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ mái, cửa nhôm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,315100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật9,484100m2
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần sân khấu )
1Gia công sân khấu Sắt 50x50x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
2Lắp dựng sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật19,45m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật25,466m2
4Lợp tôn phẳng nền sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật0,195100m2
5Lát sàn gỗ công nghiệp 1000x2000x18Theo yêu cầu kỹ thuật22,006m2
E Hạng mục 5: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần tủ, bình bọt và tiêu lệnh PCCC )
1Tủ chứa bình cháy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
3Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
F Hạng mục 6: Bậc tam cấp + bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,466m3
2Xây gạch không nung, bậc tam cấp, bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật3,136m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,639m2
4Trát lót tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,759m2
5Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật20,759m2
6Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,377m
G Hạng mục 7: Phần cấp điện
1Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200mm (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha...)Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x150mm (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha...)Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt tủ điện aptomat 12 cực EMC12PLTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt tủ điện aptomat 8 cực EMC8PLTheo yêu cầu kỹ thuật4hộp
5Lắp đặt tủ điện aptomat 4 cực EMC4PLTheo yêu cầu kỹ thuật5hộp
6Đế âm chưa aptomat 2 cực loại MCB + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 3 cực 100A, 500VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 3 cực 50A, 500VTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
9Aptomat 1 pha 2 cực 63A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Aptomat 1 pha 2 cực 50A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
11Aptomat 1 pha 2 cực 32A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
12Aptomat 1 pha 2 cực 25A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
13Aptomat 1 pha 2 cực 16A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Aptomat 1 pha 2 cực 10A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Aptomat 1 pha 1 cực 20A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
16Aptomat 1 pha 1 cực 16A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
17Aptomat 1 pha 1 cực 10A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
18Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250V lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật61bộ
19Đèn led đơn 220V/20W 1.2m - 250V lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
20Đèn led đơn 220V/10W 0.6m - 250V lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Quạt trần 1,4m -100W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
22Điều tốc quạt trần 10A - 250V (mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
23Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
24Quạt thông gió gắn tường D400 - 100W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Quạt thông gió gắn tường 200x200 - 50W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật57cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt công tắc 2 chiều (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
33Bộ đồng hồ đo đếm đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
34Máy biến dòng điện 100/5ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
35Cáp CU(4x25mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTATheo yêu cầu kỹ thuật50m
36Cáp CU(4x10mm2)PVC/XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật22m
37Cáp CU(2x10mm2)PVC/XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật5m
38Cáp CU(2x6mm2)PVC/XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật85m
39Dây CU(2x6mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật50m
40Dây CU(2x4mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật360m
41Dây CU(2x2.5mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật720m
42Dây CU(2x1.5mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1.350m
43Cáp M(1x16mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật25m
44Cáp M(1x10mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật27m
45Dây M(1x6mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật135m
46Dây M(1x4mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật360m
47Dây M(1x2.5mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật720m
48Lắp đặt ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật420m
49Lắp đặt ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.075m
50Lắp đặt ống gen PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật340m
51Lắp đặt ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật140m
52Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật3m
53Hộp đo điện trở 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
54Đào hào chôn tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,24m3
55Đắp đất hào chônTheo yêu cầu kỹ thuật2,24m3
56Đào hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật12m3
57Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,416m3
58Xếp gạch chỉ đường ống cápTheo yêu cầu kỹ thuật360viên
59Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,452m3
60Ni lông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật40m
61Bản đồng tiếp địa 300x100x20Theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
H Hạng mục 8: Phần chống sét
1Kim thu sét đầu mạ kẽm D=16, H=1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Dây dẫn sét bằng thép D=10Theo yêu cầu kỹ thuật50m
3Dây dẫn sét dưới đất D=12Theo yêu cầu kỹ thuật43m
4Bật thép D=8, L=0.2mTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
5Cọc tiếp địa chống sét, cọc sắt L63x63x6, L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
6Bu lông M10Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Thép nối L=0.14mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
I Hạng mục 9: Phần internet
1Mặt 1 lỗ internet màu trắng âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
2Mặt 2 lỗ internet màu trắng âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Hạt ổ cắm mạng internet (8 đường)Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
4Switch 16 cổng raTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Modem ADSL quang 1in - 2 outTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ thiết bị mạng rack 6UTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Hộp nhựa âm sàn ( đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
8Dây cáp mạng loại M(8x0.4) cable amp cat6Theo yêu cầu kỹ thuật420m
9Ống cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật390m
10Thiết bị chống sét lan truyền đường mạngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Máng cáp thép có nắp 100x500x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
J Hạng mục 10: Phần camera
1Camera trong nhà + bộ đổi nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Đầu ghi hình 8 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tivi led 42'' + giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cáp đồng trục camera 2 lớp bạc chống nhiễuTheo yêu cầu kỹ thuật220m
5Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật200m
6Phụ kiện đấu nối lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
K Hạng mục 11: Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR-DN50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR-DN40 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR-DN32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR-DN25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,58100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR-DN20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR-DN20 PN20Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
7Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
9Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Nối ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Tê thẳng PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Tê thẳng PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê PPR-DN40x32Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt tê PPR-DN40x25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt tê PPR-DN32x25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt tê PPR-DN32x20Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
22Lắp đặt tê PPR-DN25x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê PPR-DN25x20Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt tê PPR-DN20x20Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
25Lắp đặt côn thu DN50x40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn thu DN40x32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt côn thu DN32x25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt côn thu DN25x20Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt cút PPR-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
30Lắp đặt cút PPR-DN40Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt cút PPR-D32Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt cút PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
33Lắp đặt cút PPR-D20Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
34Lắp đặt cút PPR-D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật67cái
35Man đồngTheo yêu cầu kỹ thuật67cái
36Măng sông nối ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
37Măng sông nối ống D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Măng sông nối ống D32Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
39Măng sông nối ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
40Nút bịt D20Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
41Nút bịt D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
L Hạng mục 12: Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi xịt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt lavabo người lớn (gồm cả si phông)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt vòi cho chậu rửa người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
8Lắp đặt vòi xịt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
9Lắp đặt lavabo trẻ em (gồm cả si phông)Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Lắp đặt vòi cho chậu rửa trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy WCTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
16Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Cầu chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
19Đôi dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
20Phụ kiện WC (treo khăn + móc quần áo)Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
21Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=40L/PH, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
M Hạng mục 13: Phần thoát nước
1Lắp đặt ống uPVC PN10-DN140Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống uPVC PN10-DN125Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
3Lắp đặt ống uPVC PN10-DN90Theo yêu cầu kỹ thuật0,94100m
4Lắp đặt ống uPVC PN10-DN110Theo yêu cầu kỹ thuật0,66100m
5Lắp đặt ống uPVC PN10-DN76Theo yêu cầu kỹ thuật0,43100m
6Lắp đặt ống uPVC PN6-DN60Theo yêu cầu kỹ thuật0,31100m
7Lắp đặt ống uPVC PN6-DN42Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
8Lắp đặt tê 135 DN110x110Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
9Lắp đặt tê 135 DN110x60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê 135 DN90x76Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt tê 135 DN90x60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê DN76x76Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
13Lắp đặt tê DN76x42Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt cút 135 UPVC DN140Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cút 135 UPVC DN125Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
16Lắp đặt cút 135 UPVC DN90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
17Lắp đặt cút 135 UPVC DN110Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
18Lắp đặt cút 135 UPVC DN76Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
19Lắp đặt cút 135 UPVC DN60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt cút 135 UPVC DN42Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
21Lắp đặt côn PVC DN76/42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
23Xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
24Măng sông DN140Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
25Măng sông DN125Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Măng sông DN110Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
27Măng sông DN90Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
28Măng sông D76Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
29Măng sông D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
30Ống thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
31Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
32Tê kiểm tra D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
33Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật25tuýp
34Cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật15cuộn
N Hạng mục 14: Phần ga thu nước + ống thoát nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,631m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,188m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,032m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,268m3
5Bê tông cổ ga, đá 1x2, xi măng mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,077m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
7Cốt thép cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,307m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,069m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,544m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật14,196m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật7,176m3
16Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
O Hạng mục 15: Phần phá dỡ
1Tháo mái tôn chống nóng mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật2,103100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,888tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật63,139m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật71,025m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,74m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật250,584m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật136,904m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật136,904m3
9Nhân công thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật3công
P Hạng mục 16: Phần thang thoát hiểm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,959m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,26100m
3Đắp cát phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,252m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,547m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,238m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,026100m3/1km
12Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật2,028tấn
13Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật2,028tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật159,26m2
15Sản xuất và lắp dựng lan can bảo vệ bằng sắt hộp KT 18x18, tay vin sắt tròn fi60Theo yêu cầu kỹ thuật14,77m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->