Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 10:03:00 đến ngày 2022-03-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,931,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà 3 tầng (gồm phòng học, phòng chức năng) và nâng cấp, cải tạo bếp ăn Trường Mầm non xã An Thắng, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng. 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão - Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần móng cọc) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,232 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,016 | tấn |
| 5 | Sản xuất ống vách tính luân chuyển 2 ống 6m/ ống dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nút bịt ống D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm; D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn con kê | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | 100m2 |
| 10 | Bê tông con kê cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.976 | cái |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,232 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,257 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,473 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,93 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,103 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,194 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,313 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | 11,888 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | 100m3 |
| B | Hạng mục 1: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần bể phốt 2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,793 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bể phốt L =2.7 m (mật độ 20cọc/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,484 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc tre dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 6 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,188 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,398 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,222 | m3 |
| 12 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,128 | m2 |
| 13 | Láng trong bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,092 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,227 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần thân ) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,345 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,237 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,765 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,483 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,524 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,705 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,466 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,719 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,484 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,586 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,837 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,376 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép C150x50x18x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,871 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,668 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,654 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,888 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,336 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 540,777 | m2 |
| 30 | Trát tường lan can, chắn mái+ thu hồi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,4 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 908,434 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 648,7 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 893,279 | m2 |
| 35 | Lớp chống thấm bitum khò nhiệt sênô, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,414 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,612 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 525,319 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây bậc thang, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,593 | m3 |
| 39 | Trát láng cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,271 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,271 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp KT 18x18, tay vin sắt tròn fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,444 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng lan can bảo vệ bằng sắt hộp KT 18x18, tay vin sắt tròn fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,007 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm, chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,081 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,54 | m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,613 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 740,111 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 373,008 | m2 |
| 51 | SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox 304 Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,425 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch thẻ 5x10x20 màu đỏ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,296 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.135,016 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.055,198 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.590,624 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 599,59 | m2 |
| 57 | Sản xuất và cả nhân công lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ + khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,07 | m2 |
| 58 | Sản xuất và cả nhân công lắp đặt cửa nhôm kính, cửa sổ, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ+ khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,68 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ bằng sắt hộp 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,125 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ mái, cửa nhôm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,315 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,484 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần sân khấu ) | |||
| 1 | Gia công sân khấu Sắt 50x50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 2 | Lắp dựng sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,45 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,466 | m2 |
| 4 | Lợp tôn phẳng nền sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Lát sàn gỗ công nghiệp 1000x2000x18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,006 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng nhà 3 tầng ( Phần tủ, bình bọt và tiêu lệnh PCCC ) | |||
| 1 | Tủ chứa bình cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | Hạng mục 6: Bậc tam cấp + bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,466 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, bậc tam cấp, bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,639 | m2 |
| 4 | Trát lót tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,759 | m2 |
| 5 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,759 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,377 | m |
| G | Hạng mục 7: Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200mm (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x150mm (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện aptomat 12 cực EMC12PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện aptomat 8 cực EMC8PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện aptomat 4 cực EMC4PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 6 | Đế âm chưa aptomat 2 cực loại MCB + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 3 cực 100A, 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 3 cực 50A, 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250V lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ |
| 19 | Đèn led đơn 220V/20W 1.2m - 250V lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Đèn led đơn 220V/10W 0.6m - 250V lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Quạt trần 1,4m -100W - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Điều tốc quạt trần 10A - 250V (mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 24 | Quạt thông gió gắn tường D400 - 100W - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Quạt thông gió gắn tường 200x200 - 50W - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Bộ đồng hồ đo đếm đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Máy biến dòng điện 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Cáp CU(4x25mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Cáp CU(4x10mm2)PVC/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 37 | Cáp CU(2x10mm2)PVC/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 38 | Cáp CU(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 39 | Dây CU(2x6mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Dây CU(2x4mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 41 | Dây CU(2x2.5mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 42 | Dây CU(2x1.5mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 43 | Cáp M(1x16mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Cáp M(1x10mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 45 | Dây M(1x6mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 46 | Dây M(1x4mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 47 | Dây M(1x2.5mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.075 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 52 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 53 | Hộp đo điện trở 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Đào hào chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 55 | Đắp đất hào chôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 56 | Đào hào cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 57 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 58 | Xếp gạch chỉ đường ống cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | viên |
| 59 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,452 | m3 |
| 60 | Ni lông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Bản đồng tiếp địa 300x100x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| H | Hạng mục 8: Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D=16, H=1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét bằng thép D=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Dây dẫn sét dưới đất D=12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 4 | Bật thép D=8, L=0.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa chống sét, cọc sắt L63x63x6, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 6 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Thép nối L=0.14m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| I | Hạng mục 9: Phần internet | |||
| 1 | Mặt 1 lỗ internet màu trắng âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Mặt 2 lỗ internet màu trắng âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Hạt ổ cắm mạng internet (8 đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Switch 16 cổng ra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Modem ADSL quang 1in - 2 out | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ thiết bị mạng rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Hộp nhựa âm sàn ( đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Dây cáp mạng loại M(8x0.4) cable amp cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 9 | Ống cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Máng cáp thép có nắp 100x500x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| J | Hạng mục 10: Phần camera | |||
| 1 | Camera trong nhà + bộ đổi nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình 8 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tivi led 42'' + giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trục camera 2 lớp bạc chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| K | Hạng mục 11: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 7 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Nối ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Tê thẳng PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tê thẳng PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR-DN40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR-DN40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR-DN32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR-DN32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR-DN25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR-DN25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR-DN20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu DN50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu DN40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu DN32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu DN25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR-DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR-D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 35 | Man đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 36 | Măng sông nối ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Măng sông nối ống D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Măng sông nối ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Măng sông nối ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 41 | Nút bịt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo người lớn (gồm cả si phông) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo trẻ em (gồm cả si phông) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Đôi dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Phụ kiện WC (treo khăn + móc quần áo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=40L/PH, H=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC PN10-DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC PN10-DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC PN10-DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC PN10-DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC PN10-DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC PN6-DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC PN6-DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê 135 DN110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 135 DN110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 135 DN90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 135 DN90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê DN76x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê DN76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135 UPVC DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 135 UPVC DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135 UPVC DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 135 UPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 135 UPVC DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 135 UPVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 135 UPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC DN76/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Măng sông DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng sông DN125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Măng sông DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Măng sông DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Măng sông D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Ống thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê kiểm tra D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | tuýp |
| 34 | Cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| N | Hạng mục 14: Phần ga thu nước + ống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, xi măng mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,196 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,176 | m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo mái tôn chống nóng mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,103 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,139 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,025 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,584 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,904 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,904 | m3 |
| 9 | Nhân công thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| P | Hạng mục 16: Phần thang thoát hiểm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,959 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3/1km |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,26 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng lan can bảo vệ bằng sắt hộp KT 18x18, tay vin sắt tròn fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,77 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi