Gói thầu: Gói số 1 xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Gói số 1 xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 10:01:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,912,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1 xây lắp Xây dựng mới đài nước sạch xã Quảng Hưng và các hạng mục phụ trợ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đàm Văn Tứ, Chủ tịch UBND xã Quảng Hưng, Đ/c: UBND xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0918034027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Nông nghiệp và PTNN huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀI NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II(m=0,5) | Theo E-HSMT | 167,8647 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 127,3086 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,8323 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 34,7238 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 24,265 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,5375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo E-HSMT | 173,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 198 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo E-HSMT | 327 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 710 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 1.164 | kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,6766 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,7612 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 72,2628 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,8998 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ bầu đài | Theo E-HSMT | 67,161 | m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,1241 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành đài | Theo E-HSMT | 81,6557 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo E-HSMT | 790 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1.835 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo E-HSMT | 900 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 5.105 | kg |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2518 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,4173 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4,8837 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 54,8244 | m2 |
| 31 | Trát mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 107,9798 | m2 |
| 32 | Trát mặt trong dày 1cm, vữa XM M75, lần 2 | Theo E-HSMT | 112,7145 | m2 |
| 33 | Trát mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 112,7145 | m2 |
| 34 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 173,25 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25) | Theo E-HSMT | 80,0659 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2644 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM, M150 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 361,2957 | m2 |
| 39 | Nắp tôn dày 0,8ly, KT 500x500 khung thép góc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Thanh cao su trương nỡ | Theo E-HSMT | 24,492 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 80mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Gia công lồng bảo vệ thép fi 10, a=300 | Theo E-HSMT | 139,2008 | kg |
| 52 | Gia công thang lên mái thép fi 18, a=300 | Theo E-HSMT | 308,0583 | kg |
| 53 | Gia công thép fi 12 gia cường lồng bảo vệ | Theo E-HSMT | 61,5384 | kg |
| 54 | Gia công thép L 50x50x5 | Theo E-HSMT | 199,4881 | kg |
| 55 | Gia công thép fi 16, chi tiết đỉnh đài | Theo E-HSMT | 117,703 | kg |
| 56 | Lắp đặt thép thang, lồng bảo vệ | Theo E-HSMT | 708,2856 | kg |
| 57 | Tay cầm sắt fi18 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Định vị ống nước vào trụ thép fi 10, a=1000 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 59 | Lan can tay vịn ống nước fi 35, sắt vuông 14x14 cao 900(Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Lan can tay vịn ống nước fi 35, cao 600(Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 35,9945 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo E-HSMT | 604,4814 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 27,3259 | m2 |
| 64 | Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp | Theo E-HSMT | 112,7145 | m2 |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo E-HSMT | 443,1 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo E-HSMT | 14 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống thép không rỉ, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 7 | m ống |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng, thép không rỉ, ĐK 90mm, khoan đục lỗ, bọc lưới INOX | Theo E-HSMT | 14 | m ống |
| 5 | Lắp bịt lọc D90 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt kết cấu giếng, , ống vách HDPE ĐK 110x5,3mm | Theo E-HSMT | 420 | m ống |
| 7 | Chèn sét | Theo E-HSMT | 12,5339 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo E-HSMT | 0,9495 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng, sâu | Theo E-HSMT | 21 | m ống lọc |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 12,9012 | m3 |
| 11 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 8,4515 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 76,832 | m2 |
| 13 | Nắp tôn dày 1ly, KT 1200x1200 khung thép 50x50x5 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Khóa cáp | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mm | Theo E-HSMT | 660 | m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, 90 độ ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Ống INOX D 10 treo bơm | Theo E-HSMT | 392 | m |
| C | BỂ LỌC + BỂ CHỨA VÀ BỂ XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1.032,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 316,0142 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 30,5623 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 65,7515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,2639 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo E-HSMT | 586,007 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,0518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nắp bể | Theo E-HSMT | 98,255 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo E-HSMT | 168,5 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 4.589,86 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 7.486,73 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 326,04 | kg |
| 14 | Xây chèn móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 15 | Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75 | Theo E-HSMT | 13,4689 | m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,1885 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng bể thu cặn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,1784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo E-HSMT | 19,2607 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 29,616 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 43,608 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 62,244 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 6,7069 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 39,156 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi | Theo E-HSMT | 31,5506 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi 10mm | Theo E-HSMT | 98,72 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 169 | 1cấu kiện |
| 28 | Đặt tấm cách nước tại các mạch ngừng bằng thanh trương nở | Theo E-HSMT | 104,2 | m |
| 29 | Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 nước | Theo E-HSMT | 343,4345 | m2 |
| 30 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 234,5189 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Theo E-HSMT | 223,643 | m2 |
| 32 | Nắp thăm bằng tôn phẳng dày 1mm KT 1000x1000 (Mua sẵn) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đổ cát hạt thô bể | Theo E-HSMT | 49,875 | m3 |
| 34 | Đổ sạn 2x4mm bể | Theo E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 35 | Đổ đá 4x6 rửa sạch | Theo E-HSMT | 37,05 | m3 |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3,5mm | Theo E-HSMT | 350 | m |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC 90o đk 63 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | LĐ cút nhựa uPVC 90o đk 63 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt thép tráng kẽm ĐK 50mm dày 2,6mm | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 40 | Lắp đặt tê thập, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mm dày 3,2mm | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 43 | Lắp đặt van khóa AKV, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 7,032 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào | Theo E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,3435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 9 | Lót cát móng đá | Theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,2247 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9823 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 8,93 | m2 |
| 13 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,5545 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 33,803 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,1888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo E-HSMT | 18,5928 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 29,48 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 39,46 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 77,28 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 78,92 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo E-HSMT | 38,66 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 31,54 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 166,51 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo E-HSMT | 14,58 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 59,72 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo E-HSMT | 25,5 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 469,94 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 23,52 | kg |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5,355 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,6295 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,41 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 0,8162 | m3 |
| 38 | Xây móng bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm KT40x80x2 | Theo E-HSMT | 162,0416 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 162,0416 | kg |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Theo E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 125mm | Theo E-HSMT | 33,6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 40mm | Theo E-HSMT | 1,2 | m |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 36,396 | m2 |
| 45 | Cửa đi cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 48 | Cửa sổ đầu hồi, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm(bao gồm cả công lắp dựng) | Theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa | Theo E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp KT15x15x1,4 | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 51,8636 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,3863 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Theo E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Theo E-HSMT | 33,803 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,804 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 131,5506 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 71,3863 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 22,4 | m2 |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt -36W-220V | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm điện 16A-220V | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba 10A-220V | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp tủ điện vỏ kim loại KT1000x800x200mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 32A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le nhiệt 18-25A | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt y lọc, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu lệch, ĐK 100x65mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu đều, ĐK 100x40mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép 90o, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 1.792 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 80A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp đến giếng khoan | Theo E-HSMT | 1.260 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 168,21 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 17,1681 | m3 |
| 11 | Đắp đất hồi phục rãnh | Theo E-HSMT | 151,0686 | m3 |
| 12 | Lát gạch chỉ bảo vệ ống | Theo E-HSMT | 534 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 10 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 25mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 62 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét thép góc KT63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| 18 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 15,3 | 1m3 |
| 19 | Lấp đất rãnh hoàn trả | Theo E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 20 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| H | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỐ VAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,96mm | Theo E-HSMT | 102 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 3,2mm | Theo E-HSMT | 285 | m |
| 3 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 12,6563 | m3 |
| 8 | Đắp đất đường ống K=0,85 | Theo E-HSMT | 54,8438 | m3 |
| 9 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,4444 | m3 |
| 10 | Bê tông lót hố van, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,104 | m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 14 | Trát tường trong hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,5264 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 12,3942 | kg |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cặp bích |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 3.195,01 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 3.422,63 | m3 |
| 3 | Đào vận chuyển cát đắp lấy khu vực phía nam phần mở rộng trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo E-HSMT | 227,62 | m3 |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 197,956 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo E-HSMT | 65,9853 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 18,984 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 38,4625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 170,5 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 196,1217 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 46,5251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 324,4546 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,9745 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 423,204 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo E-HSMT | 1.436 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3.653 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3.128 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 7,5644 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT | 127,0808 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 335 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 54,5432 | m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 77,0436 | m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,7543 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 79,0713 | m3 |
| 21 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 693,3577 | m2 |
| 22 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 393,134 | m2 |
| 23 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.766,6436 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XMM75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2.663,7 | m |
| 25 | Gia công ray sắt chôn trong sân bê tông | Theo E-HSMT | 84,1526 | kg |
| 26 | Lắp đặt ray sắt | Theo E-HSMT | 84,1526 | kg |
| 27 | Chông sắt hàng rào 12x12 a150(khoán gọn) | Theo E-HSMT | 476,93 | m |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn 2 nước chống rỉ màu ghi (Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 14,459 | m2 |
| 29 | LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 100 (Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 55 | chữ |
| 30 | LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 180 (Khoán gọn) | Theo E-HSMT | 23 | chữ |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT | 7,1993 | m2 |
| 32 | Sơn tường rào không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.853,1353 | m2 |
| 33 | Lót bạt chống mất nước | Theo E-HSMT | 290 | m2 |
| 34 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 45,4688 | m3 |
| 35 | Cắt khe co giãn rộng 5mm a3000x3000mm | Theo E-HSMT | 16,24 | 10m |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm Pentax 4S 10-10 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt Q=>40m3/h,H=>50m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu: | Máy lu ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô: | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy đào: | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi: | Máy đầm dùi ≥1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn: | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép: | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn: | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông: | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất: | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy thủy bình: | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt: | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi