Gói thầu: Gói số 1 xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243688-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Gói số 1 xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220242351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:01:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,912,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu:
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt:
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Gói số 1 xây lắp
Xây dựng mới đài nước sạch xã Quảng Hưng và các hạng mục phụ trợ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Quảng Trạch Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hưng, Đ/c: xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bìn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đàm Văn Tứ, Chủ tịch UBND xã Quảng Hưng, Đ/c: UBND xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0918034027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Nông nghiệp và PTNN huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀI NƯỚC 60M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II(m=0,5)Theo E-HSMT167,8647m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT127,3086m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT5,8323m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT34,7238m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT24,265m2
6Bê tông cổ móng TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,4m3
7Ván khuôn cổ móngTheo E-HSMT18,4m2
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,5375m3
9Ván khuôn cộtTheo E-HSMT173,25m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT198kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo E-HSMT327kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT710kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT1.164kg
14Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo E-HSMT3,6766m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,7612m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT72,2628m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,8998m3
18Ván khuôn gỗ bầu đàiTheo E-HSMT67,161m2
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,1241m3
20Ván khuôn gỗ thành đàiTheo E-HSMT81,6557m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo E-HSMT790kg
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1.835kg
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo E-HSMT900kg
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT5.105kg
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo E-HSMT4,25181m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,4173m3
27Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT4,8837m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT5,54m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT2,77m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT54,8244m2
31Trát mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT107,9798m2
32Trát mặt trong dày 1cm, vữa XM M75, lần 2Theo E-HSMT112,7145m2
33Trát mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT112,7145m2
34Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT173,25m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, trát keo xi măng (hệ số VL=1,1, NC=1,25)Theo E-HSMT80,0659m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,2644m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM, M150Theo E-HSMT2m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT361,2957m2
39Nắp tôn dày 0,8ly, KT 500x500 khung thép gócTheo E-HSMT1cái
40Thanh cao su trương nỡTheo E-HSMT24,492m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo E-HSMT30m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmTheo E-HSMT30m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo E-HSMT28m
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo E-HSMT3cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmTheo E-HSMT2cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x50mmTheo E-HSMT1cái
48Lắp đặt van phaoTheo E-HSMT1cái
49Lắp đặt van khóa, ĐK50mmTheo E-HSMT1cái
50Lắp đặt van xả cặn, ĐK 80mmTheo E-HSMT1cái
51Gia công lồng bảo vệ thép fi 10, a=300Theo E-HSMT139,2008kg
52Gia công thang lên mái thép fi 18, a=300Theo E-HSMT308,0583kg
53Gia công thép fi 12 gia cường lồng bảo vệTheo E-HSMT61,5384kg
54Gia công thép L 50x50x5Theo E-HSMT199,4881kg
55Gia công thép fi 16, chi tiết đỉnh đàiTheo E-HSMT117,703kg
56Lắp đặt thép thang, lồng bảo vệTheo E-HSMT708,2856kg
57Tay cầm sắt fi18Theo E-HSMT2cái
58Định vị ống nước vào trụ thép fi 10, a=1000Theo E-HSMT27cái
59Lan can tay vịn ống nước fi 35, sắt vuông 14x14 cao 900(Khoán gọn)Theo E-HSMT3,6m2
60Lan can tay vịn ống nước fi 35, cao 600(Khoán gọn)Theo E-HSMT3,18m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT35,99451m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo E-HSMT604,4814m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT27,3259m2
64Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớpTheo E-HSMT112,7145m2
B GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo E-HSMT443,1m
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo E-HSMT141 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Lắp đặt kết cấu giếng, ống thép không rỉ, ĐK 90mmTheo E-HSMT7m ống
4Lắp đặt kết cấu giếng, thép không rỉ, ĐK 90mm, khoan đục lỗ, bọc lưới INOXTheo E-HSMT14m ống
5Lắp bịt lọc D90Theo E-HSMT14cái
6Lắp đặt kết cấu giếng, , ống vách HDPE ĐK 110x5,3mmTheo E-HSMT420m ống
7Chèn sétTheo E-HSMT12,5339m3
8Chèn sỏiTheo E-HSMT0,9495m3
9Thổi rửa giếng, sâu Theo E-HSMT21m ống lọc
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo E-HSMT12,9012m3
11Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT8,4515m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT76,832m2
13Nắp tôn dày 1ly, KT 1200x1200 khung thép 50x50x5Theo E-HSMT14cái
14Khóa cápTheo E-HSMT14cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mmTheo E-HSMT660m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, 90 độ ĐK 50mmTheo E-HSMT28cái
17Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo E-HSMT14cái
18Ống INOX D 10 treo bơmTheo E-HSMT392m
C BỂ LỌC + BỂ CHỨA VÀ BỂ XẢ CẶN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT1.032,06m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT316,0142m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT30,5623m3
4Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo E-HSMT65,7515m3
5Ván khuôn đáy bểTheo E-HSMT17,19m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT71,2639m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo E-HSMT586,007m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT15,0518m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nắp bểTheo E-HSMT98,255m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo E-HSMT168,5kg
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT4.589,86kg
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT7.486,73kg
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT326,04kg
14Xây chèn móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo E-HSMT5,72m3
15Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75Theo E-HSMT13,4689m2
16Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,1885m3
17Bê tông giằng bể thu cặn, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT1,1784m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT15,16m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo E-HSMT19,2607kg
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT29,616kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT43,608kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT62,244kg
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT6,7069m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT39,156m2
25Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fiTheo E-HSMT31,5506kg
26Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan fi 10mmTheo E-HSMT98,72kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT1691cấu kiện
28Đặt tấm cách nước tại các mạch ngừng bằng thanh trương nởTheo E-HSMT104,2m
29Trát Sikatop seal 107 chống thấm 3 nướcTheo E-HSMT343,4345m2
30Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT234,5189m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Theo E-HSMT223,643m2
32Nắp thăm bằng tôn phẳng dày 1mm KT 1000x1000 (Mua sẵn)Theo E-HSMT2cái
33Đổ cát hạt thô bểTheo E-HSMT49,875m3
34Đổ sạn 2x4mm bểTheo E-HSMT33,25m3
35Đổ đá 4x6 rửa sạchTheo E-HSMT37,05m3
36LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3,5mmTheo E-HSMT350m
37LĐ tê nhựa uPVC 90o đk 63Theo E-HSMT24cái
38LĐ cút nhựa uPVC 90o đk 63Theo E-HSMT4cái
39Lắp đặt thép tráng kẽm ĐK 50mm dày 2,6mmTheo E-HSMT28m
40Lắp đặt tê thập, ĐK 50mmTheo E-HSMT1cái
41Lắp đặt tê thép, ĐK 50mmTheo E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mm dày 3,2mmTheo E-HSMT8m
43Lắp đặt van khóa AKV, ĐK 100mmTheo E-HSMT2cái
44Lắp đặt van khóa, ĐK 100mmTheo E-HSMT10cái
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT4,32m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT7,032m3
3Lấp đất móng bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT3,784m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,3435m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT3,52m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,336m3
8Ván khuôn cổ móngTheo E-HSMT4,02m2
9Lót cát móng đáTheo E-HSMT0,864m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,2247m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,9823m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT8,93m2
13Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT0,672m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,2672m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT22,08m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,5545m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT33,803m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,1888m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT38,08m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,9071m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôTheo E-HSMT18,5928m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT29,48kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT39,46kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT77,28kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT78,92kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo E-HSMT38,66kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT31,54kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT166,51kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo E-HSMT14,58kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT59,72kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo E-HSMT25,5kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT469,94kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT23,52kg
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT5,355m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT3,6295m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT11,41m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT0,8162m3
38Xây móng bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT0,796m3
39Gia công xà gồ thép tráng kẽm KT40x80x2Theo E-HSMT162,0416kg
40Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT162,0416kg
41Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45lyTheo E-HSMT29,382m2
42Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 125mmTheo E-HSMT33,6m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 40mmTheo E-HSMT1,2m
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT36,396m2
45Cửa đi cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo E-HSMT3,08m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo E-HSMT5,04m2
47Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo E-HSMT3m2
48Cửa sổ đầu hồi, cửa khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm(bao gồm cả công lắp dựng)Theo E-HSMT0,72m2
49Lắp dựng cửa khung nhôm XingfaTheo E-HSMT11,12m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp KT15x15x1,4Theo E-HSMT7,2m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT51,8636m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT71,3863m2
53Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Theo E-HSMT38,08m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Theo E-HSMT33,803m2
55Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,804m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT131,5506m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT71,3863m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT76,8m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT22,4m2
E NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt -36W-220VTheo E-HSMT3bộ
2Lắp đặt ô cắm điện 16A-220VTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc ba 10A-220VTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo E-HSMT2m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo E-HSMT25m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo E-HSMT30m
7LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo E-HSMT20m
8Lắp tủ điện vỏ kim loại KT1000x800x200mmTheo E-HSMT1hộp
9Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo E-HSMT4cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo E-HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 32ATheo E-HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 16ATheo E-HSMT8cái
13Lắp đặt rơ le nhiệt 18-25ATheo E-HSMT12cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo E-HSMT12cái
F NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt van khóa, ĐK 100mmTheo E-HSMT16cái
2Lắp đặt y lọc, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cái
3Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT16cái
5Lắp đặt côn thu lệch, ĐK 100x65mmTheo E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn thu đều, ĐK 100x40mmTheo E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mmTheo E-HSMT5cái
8Lắp đặt tê thép 90o, ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
G CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT1.792m
2Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT160m
3Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT20m
4Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt hộp công tơ 3 phaTheo E-HSMT1hộp
7Lắp đặt công tơ điện 3 pha 80ATheo E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp đến giếng khoanTheo E-HSMT1.260m
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT168,21m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT17,1681m3
11Đắp đất hồi phục rãnhTheo E-HSMT151,0686m3
12Lát gạch chỉ bảo vệ ốngTheo E-HSMT534m
13Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽmTheo E-HSMT1cái
14Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 10 mạ kẽmTheo E-HSMT50m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 25mmTheo E-HSMT50m
16Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽmTheo E-HSMT62m
17Đóng cọc chống sét thép góc KT63x63x6 L=2,5m mạ kẽmTheo E-HSMT16cọc
18Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT15,31m3
19Lấp đất rãnh hoàn trảTheo E-HSMT15,3m3
20Đầu cáp ngầm hạ thế 3 phaTheo E-HSMT1cái
H CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỐ VAN
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,96mmTheo E-HSMT102m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 3,2mmTheo E-HSMT285m
3Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mmTheo E-HSMT10cái
4Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 50mmTheo E-HSMT12cái
5Lắp đặt tê thép, ĐK 50mmTheo E-HSMT8cái
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT67,5m3
7Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT12,6563m3
8Đắp đất đường ống K=0,85Theo E-HSMT54,8438m3
9Đào móng hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo E-HSMT4,4444m3
10Bê tông lót hố van, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,404m3
11Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,358m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,104m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,2672m3
14Trát tường trong hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,5264m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,2016m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,96m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E-HSMT12,3942kg
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT31 cấu kiện
19Lắp đặt van khóa, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100Theo E-HSMT1cái
21Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo E-HSMT8cặp bích
I SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo E-HSMT3.195,01m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT3.422,63m3
3Đào vận chuyển cát đắp lấy khu vực phía nam phần mở rộng trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo E-HSMT227,62m3
J CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT197,956m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo E-HSMT65,9853m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT18,984m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT38,4625m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT170,5m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT196,1217m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT46,5251m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT324,4546m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT22,9745m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT423,204m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo E-HSMT1.436kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT3.653kg
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT3.128kg
14Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT7,5644m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT127,0808m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT3351 cấu kiện
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT54,5432m3
18Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT77,0436m3
19Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,7543m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT79,0713m3
21Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT693,3577m2
22Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT393,134m2
23Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1.766,6436m2
24Trát gờ chỉ, vữa XMM75, PCB40Theo E-HSMT2.663,7m
25Gia công ray sắt chôn trong sân bê tôngTheo E-HSMT84,1526kg
26Lắp đặt ray sắtTheo E-HSMT84,1526kg
27Chông sắt hàng rào 12x12 a150(khoán gọn)Theo E-HSMT476,93m
28Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn 2 nước chống rỉ màu ghi (Khoán gọn)Theo E-HSMT14,459m2
29LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 100 (Khoán gọn)Theo E-HSMT55chữ
30LĐ chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 180 (Khoán gọn)Theo E-HSMT23chữ
31Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo E-HSMT7,1993m2
32Sơn tường rào không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT2.853,1353m2
33Lót bạt chống mất nướcTheo E-HSMT290m2
34Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT45,4688m3
35Cắt khe co giãn rộng 5mm a3000x3000mmTheo E-HSMT16,2410m
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm Pentax 4S 10-10Theo E-HSMT14cái
2Máy bơm sinh hoạt Q=>40m3/h,H=>50mTheo E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.22
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 10 - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu: Máy lu ≥ 10T1
2 Máy ủi: Máy ủi ≥ 110CV1
3 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥ 5T1
4 Máy đào: Máy đào ≥ 0,5m31
5 Máy đầm dùi: Máy đầm dùi ≥1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn: Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Máy cắt uốn cốt thép: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw1
8 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
9 Máy khoan bê tông: Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 Kw1
10 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy thủy bình: Máy thủy bình1
12 Máy hàn nhiệt: Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->