Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới các kho lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243807-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới các kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220243629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2022 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 09:56:00 đến ngày 2022-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,447,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.171474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Ghi chú:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là 1.013.355.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.026.710.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.026.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách lý chất lượng công trình và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký + chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký + chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới các kho lưu trữ
Kho lưu trữ tài liệu của UBNND các xã, phường
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2022 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV-TK-XD Thành Phát Building; Địa chỉ: Số 26, đường Bà Huyện Thanh Quan, khóm 4, Phường 4, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0939. 680. 247. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long; Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 0914. 086. 761. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0985.002.935. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ PHƯỜNG AN BÌNH A
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt72,81m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KwChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,022m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1246100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0831100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0617100m3
6Đóng cừ đá 100x100x1000mm, mật độ 9c/m2 - đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1867100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7948m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2735m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,07m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,439m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3104m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1797tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0309tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1069tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0925tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0569tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4297tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2796tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
32Trải tấm nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3828100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2484100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4721100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2888100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0725100m2
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9024m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5392m3
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8224m3
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,92m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,352m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,28m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,36m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,304m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,88m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt160,872m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,942m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,592m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt133,222m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,016m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
55Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1365tấn
56Cung cấp xà gồ 100x50x15 dày 1.8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt136,5kg
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2492m2
59Khung bảo vệ Inox ( 304 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2977m2
60Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
61Cung cấp LD cửa sổ khung nhôm hệ 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
62Cung cấp LD ổ khoá xoayChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,013m3
64Chống mối xử lý bột 12kg/m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt109,404kg
65Phun nước bột chống mối 2kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64kg
66Phun dung dịch EC ( 1lít /m2 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,24Lít
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt MCB 2 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt MCB 2 pha 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
73Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
75Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
76Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
78Lắp đặt hộp cực + mặt viền + dai cho MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Lắp đặt tủ điện Composite KT 300x200x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
80Lắp đặt cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
82Băng keo đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cuộn
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
84Ống ga đồng D10 + 2 lớp cách nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7md
85Thép L30x30x2 ( khung bảo vệ dàn nóng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8Md
86Ống thoát nước ngưng ( ống đàn hồi D16 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Md
B HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ PHƯỜNG AN BÌNH B
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt75,21m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KwChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,984m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1203100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0802100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0599100m3
6Đóng cừ đá 100x100x1000mm, mật độ 9c/m2 - đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1867100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7948m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,32m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2735m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,07m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,439m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3104m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1109tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1797tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0309tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1069tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0925tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0569tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4297tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2796tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
32Trải tấm nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3828100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2484100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4721100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2888100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0725100m2
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9024m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5392m3
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8224m3
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,92m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,352m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,28m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,36m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,304m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,88m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt160,872m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,942m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,592m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt133,222m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,016m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
55Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1365tấn
56Cung cấp xà gồ 100x50x15 dày 1.8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt136,5kg
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2492m2
59Khung bảo vệ Inox ( 304 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2977m2
60Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
61Cung cấp LD cửa sổ khung nhôm hệ 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
62Cung cấp LD ổ khoá xoayChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,013m3
64Chống mối xử lý bột 12kg/m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt109,404kg
65Phun nước bột chống mối 2kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64kg
66Phun dung dịch EC ( 1lít /m2 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,24Lít
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt MCB 2 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt MCB 2 pha 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
73Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
75Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
76Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
78Lắp đặt hộp cực + mặt viền + dai cho MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Lắp đặt tủ điện Composite KT 300x200x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
80Lắp đặt cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
82Băng keo đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cuộn
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
84Ống ga đồng D10 + 2 lớp cách nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7md
85Thép L30x30x2 ( khung bảo vệ dàn nóng )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8Md
86Ống thoát nước ngưng ( ống đàn hồi D16 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Md
C HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ PHƯỜNG AN THẠNH
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt781m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KwChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,054m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1246100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0831100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m3
6Đóng cừ đá 100x100x1000mm, mật độ 9c/m2 - đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1275100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6988m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2735m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,07m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,439m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3104m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1739tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0309tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0925tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0569tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4297tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2796tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
32Trải tấm nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3732100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2352100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4721100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2888100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0725100m2
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5632m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5392m3
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8224m3
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,92m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,7m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,28m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,304m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,88m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt156,22m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,622m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt79,94m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt132,902m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,416m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
55Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1365tấn
56Cung cấp xà gồ 100x50x15 dày 1.8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt136,5kg
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2492m2
59Khung bảo vệ Inox ( 304 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2977m2
60Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
61Cung cấp LD cửa sổ khung nhôm hệ 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
62Cung cấp LD ổ khoá xoayChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,013m3
64Chống mối xử lý bột 12kg/m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt92,988kg
65Phun nước bột chống mối 2kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64kg
66Phun dung dịch EC ( 1lít /m2 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,24Lít
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt MCB 2 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt MCB 2 pha 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
73Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
75Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
76Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
78Lắp đặt hộp cực + mặt viền + dai cho MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Lắp đặt tủ điện Composite KT 300x200x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
80Lắp đặt cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
82Băng keo đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cuộn
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
84Ống ga đồng D10 + 2 lớp cách nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7md
85Thép L30x30x2 ( khung bảo vệ dàn nóng )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8Md
86Ống thoát nước ngưng ( ống đàn hồi D16 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Md
D HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ PHƯỜNG AN LẠC
1VD cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt671m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KwChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,018m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1131100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0754100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0579100m3
6(VD ĐM )Đóng cọc đá 0.1x0.1 dài 1m đóng 9c/m2 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m
7Đắp cát phủ đầu cừ đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2016100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5788m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,32m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2735m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,046m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6064m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1109tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1797tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0309tấn
20Lắp dựng cốt thép đan nền ĐK 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088tấn
21Lắp dựng cốt thép đan tam cấp ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0925tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0569tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4297tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2897tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0161tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô , LK tường + LK xà gồ ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô +LK tường + LK xà gồ ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô , LK tường + LK xà gồ ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215tấn
34Trải tấm nilon VNChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3392100m2
35Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2484100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4828100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3458100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0728100m2
40Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5576m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,9936m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8772m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt83,96m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,15m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt75,56m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,84m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,304m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,58m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,28m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,2m
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt158,99m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,122m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt83,43m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt131,682m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
58Lắp dựng xà gồ thép STK 100x50x15 dày 1.8ly ( 3.249kg/md)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1365tấn
59Cung cấp xà gồ 100x50x15 dày 1.8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt136,5kg
60Lợp mái tôn mạ màu dày 4.2demChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m2
61Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
62Khung bảo vệ Inox ( 304 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
63Khung bảo vệ Inox ( 304 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
65Cung cấp LD cửa sổ khung nhôm hệ 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
66Cung cấp LD ổ khoáChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
67Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,013m3
68Đào hào chống mối xử lý bột 12kg/m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt113,508kg
69Phun nước bột chống mối 2kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64kg
70Phun dung dịch EC ( 1lít /m2 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,24Lít
71Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, 25W 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
72Lắp đặt công tắc đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt MCB 2 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt MCB 2 pha 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt dây đồng 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
77Lắp đặt dây đồng 1x 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
78Lắp đặt dây đồng 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
79Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
80Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
82Lắp đặt hộp cực + mặt viền + dai cho MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
83Lắp đặt tủ điện Composite KT 300x200x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
84Lắp đặt cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
86Băng keo đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cuộn
87Lắp đặt máy điều hoà 2HP (1500 BTU) 2 cục 1 chiều lạnh loại treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
88Ống ga đồng D10 + 2 lớp cách nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7md
89Thép L30x30x2 ( khung bảo vệ dàn nóng )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8Md
90Ống thoát nước ngưng ( ống đàn hồi D16 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Md
E HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ XÃ TÂN HỘI
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt74,41m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KwChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,036m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,505m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0499tấn
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,788m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,859m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,575m3
13Tạm tính hút hầm cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 hầm
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1289100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1801100m3
17Đóng cừ đá 100x100x1000mm, mật độ 9c/m2 - đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,536m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1275100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6988m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,536m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,34m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2735m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,07m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,439m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3104m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0998tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1739tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0309tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0925tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0569tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4297tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2796tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
43Trải tấm nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3732100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2352100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4721100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2888100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0725100m2
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5632m3
50Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5392m3
51Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8224m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,92m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,7m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,28m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,304m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,88m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt156,22m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,622m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt79,94m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt132,902m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,416m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
66Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1365tấn
67Cung cấp xà gồ 100x50x15 dày 1.8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt136,5kg
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2492m2
70Khung bảo vệ Inox ( 304 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2977m2
71Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
72Cung cấp LD cửa sổ khung nhôm hệ 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
73Cung cấp LD ổ khoá xoayChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
74Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,013m3
75Chống mối xử lý bột 12kg/m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt92,988kg
76Phun nước bột chống mối 2kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64kg
77Phun dung dịch EC ( 1lít /m2 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,24Lít
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt MCB 2 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt MCB 2 pha 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
84Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
85Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
86Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
87Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
89Lắp đặt hộp cực + mặt viền + dai cho MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
90Lắp đặt tủ điện Composite KT 300x200x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
91Lắp đặt cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
93Băng keo đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cuộn
94Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
95Ống ga đồng D10 + 2 lớp cách nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7md
96Thép L30x30x2 ( khung bảo vệ dàn nóng )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8Md
97Ống thoát nước ngưng ( ống đàn hồi D16 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Md
F HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ XÃ BÌNH THẠNH
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt691m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,151m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1224100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0816100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0623100m3
6Đóng cừ đá 100x100x1000mm, mật độ 9c/m2 - đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0584100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,472m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3346100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7447m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,472m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3266m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3733m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,044m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3565m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2936m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1072tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0463tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1942tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,11tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0339tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0889tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0552tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0259tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4338tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2909tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0264tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0207tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0124tấn
32Trải tấm nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4089100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2526100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2867100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3088m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,2032m3
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,628m3
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,16m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt77,76m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,12m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt73,36m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,54m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,632m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,67m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,7m
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt164,76m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt53,802m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt91,4m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt127,162m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,88m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,85m2
55Lắp dựng xà gồ thép STK 100x50x15 dày 1.8ly ( 3.249kg/md)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1306tấn
56Cung cấp xà gồ 100x50x15 dày 1.8lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt130,6kg
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3685100m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2545m2
59Khung bảo vệ Inox ( 304 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2545m2
60Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
61Cung cấp LD cửa sổ khung nhôm hệ 70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
62Cung cấp LD ổ khoá xoayChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,013m3
64Chống mối xử lý bột 12kg/m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt117,612kg
65Phun nước bột chống mối 2kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt63,7kg
66Phun dung dịch EC ( 1lít /m2 )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,09Lít
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi có màng che tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt MCB 2 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt MCB 2 pha 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
73Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
75Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
76Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
78Lắp đặt hộp cực + mặt viền + dai cho MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Lắp đặt tủ điện Composite KT 300x200x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
80Lắp đặt cọc tiếp đất fi 16 mạ đồng L =2.4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
82Băng keo đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cuộn
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
84Ống ga đồng D10 + 2 lớp cách nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7md
85Thép L30x30x2 (khung bảo vệ dàn nóng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8Md
86Ống thoát nước ngưng (ống đàn hồi D16)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.171474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Ghi chú:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là 1.013.355.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.026.710.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.013.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.026.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.53
2 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư)32
3 Nhân sự quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách lý chất lượng công trình và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
2 Máy cắt bê tông 1,5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
3 Máy khoan bê tông 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
4 Máy cắt cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)3
5 Máy uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)3
6 Máy hàn 23 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)3
7 Máy trộn BT 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)3
8 Máy đầm bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)3
9 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)3
10 Máy đào 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký + chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
11 Ô tô tự đổ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có giấy chứng nhận đăng ký + chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->