Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244147-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20220244114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:19:00 đến ngày 2022-03-04 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 186,515,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thông dụng
Mua sắm vật tư thực hiện các hợp đồng giao việc số 62-324/HĐGV ngày 08/10/2021 và 14-324/HĐGV ngày 18/9/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AcetonCH3COCH375LítChất lỏng dễ bay hơi, độ nhớt 0.3075cp (ở nhiệt độ 20⁰C). Nhiệt độ đông đặc -95⁰C. Điểm sôi 56-57⁰C.
2Băng dán trắng to8CuộnCấu tạo một mặt phủ lớp keo dán và lớp còn lại là bề mặt trong suốt, kích thước 5 cm
3Bìa cattong1KgChất liệu giấy ép có độ đàn hồi
4Bộ chỉ thị màu7BộĐóng chai gồm 2 màu xanh, đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450 ml.
5Bông thủy tinh8KgChịu nhiệt đến 350 độ C, tỷ trọng 25kg/m3, độ dày 25 mm, chuẩn chống cháy A, độ chống ẩm 98%, độ hút ẩm 5%, kiềm tính nhỏ, không mùi
6Bột mài bóng5KgLà các hạt oxit nhôm nhỏ, mịn giống như cát, có kích cỡ đa dạng, thường có màu đen.
7Bột sắt từ10KgChất liệu chứa chủ yếu các nguyên tố sắt mịn giống như cát, có thể bị từ hóa dưới tác dụng của từ trường.
8Bút chì15CáiSử dụng chất liệu than chì, lớp vỏ được làm bàng gỗ, chiều dài 20cm
9Chất tẩy rỉRP-75HộpDễ thấm và nhanh chóng loại bỏ những vết rỉ sét. Bảo vệ kim loại chống rỉ sét và ăn mòn.
10Chất ức chế ôxy hóaUC-427LítDung dịch có màu vàng nhạt, có khả năng tan trong nước; có tác dụng ức chế ăn mòn kim loại
11Chỉ dù6ConChất liệu Cotton, ni lông, kích thước 3000m độ co rút dưới 1% ở nhiệt độ 150 độ C
12Chỉ gai19CuộnCó kết cấu sợi vải, khả năng co dãn và chịu lực kéo tốt
13Chổi lông66CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
14Cồn công nghiệp96º500lítChất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí. Nồng độ 95%.
15Đá cắtФ10020ViênĐộ cứng cao, chống mẻ, chống mài mòn, kích thước 100x1.0x16mm
16Đá màiФ10020Viên Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm
17Đầu tháo vítM520Cái Chất liệu thép gió có phủ TiN, đạt độ cứng HRC 63.
18Dây inox chịu nhiệt Inox 304 Φ0,320KgDây inox 304 có kích thước đường kính 0,3mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
19Dây inox chịu nhiệtInox 304 Ф0,850KgDây inox 304 có kích thước đường kính 0,8mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
20Dây inox chịu nhiệtInox 304 Ф0,542KgDây inox 304 có kích thước đường kính 0,5mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
21Dây phòng sóng4x640mKích thước 4x6; Chất liệu bằng thép hợp kim
22Dây phòng sóng6x820mKích thước 6x8; Chất liệu bằng thép hợp kim
23Dây inox chịu nhiệt Inox 304 Ф112KgDây inox 304 có kích thước đường kính 1mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
24Đèn công tác10CáiSử dụng ánh sáng trắng led, công suất 3W thời gian sáng lên tớ 15 giờ
25Dung môiAPF 100/8017LítChất lỏng không màu; tỷ trọng 730 kg/m3; điểm sôi ban đầu 78 độ C; nhiệt độ đông -75 độ C; nhiệt độ tự bốc cháy 200 độ C; tỷ lệ bay hơi 6; độ nhớt động 0,432 cP
26Dung môi NButylaxêtátC6H12O274LítChất lỏng trong suốt, dễ bay hơi; nhiệt độ đông đặc -740C; nhiệt độ sôi 1260 C; tính tan trong nước 7g/l
27GiấyA4 Pluss3RamMầu trắng, mềm, kích thước 21x29,7cm
28Giấy ráp thô150TờKích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120
29Giấy ráp tinh150TờKích thước : 230x280 mm Độ nhám : #600
30Giấy thấm dầu80TờMỏng, nhẹ, có cấu tạo đặc biệt, có khả năng thấm dầu
31Giẻ lau46KgChất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn.
32Máy khoan vặn vítBosch GSB 120-LI2CáiMáy cầm tay sử dụng pin Lion-lithium 12V. Thân máy làm từ nhựa chất liệu cao cấp, có 2 chế độ: khoan và bắt vít; có chế độ dừng thông minh. Trọng lượng không bao gồm pin: 0,8kg.
33Ni lông khổ 1m6MChất liệu nilông mầu trắng, chiều rộng 1m
34Ống đồng4x611mKích thước 4x6; chất liệu bằng đồng
35Ống đồng6x810mKích thước 6x8; chất liệu bằng đồng
36Sơn chống rỉ20KgĐộ bám dính cao, nhanh khô, bèn màu với thời gian.
37Sơn đenGLASCO30KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn
38Sơn đỏGLASSO24KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn
39Sơn vàngGLASCO4KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu vàng theo quy định bảng mầu chuẩn
40Sơn xanhGLASSO26KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xanh theo quy định bảng mầu chuẩn
41Xăng công nghiệp670LítDạng lỏng; Nhiệt độ bốc hơi 180-370 độ C; Chỉ số Cetan >=50; độ nhớt 1,8-5 cSt; hàm lượng S:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->