Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D7.1 và D7.2, D8.1 và D8.2 thuộc Dự án QG-HN05
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D7.1 và D7.2, D8.1 và D8.2 thuộc Dự án QG-HN05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 10:21:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,263,559,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,297,906,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi bảy triệu chín trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2979E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,284 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,568 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | + 04 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 01 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi côngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 60 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào 0,4 - 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Vận thăng lồng >1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-- Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-- Máy trộn 150- 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-- Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-- Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-- Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-- Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-- Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Cốp pha ( m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 14-- Giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 15-- Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D7.1 và D7.2, D8.1 và D8.2 thuộc Dự án QG-HN05 Dự án Đầu tư xây dựng Khu Ký túc xá sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (QG-HN05) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm đóng thầu 10 ngày (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/9/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng cấp III trở lên - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), tờ khai thuế quyết toán TNDN và xác nhận nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN của cơ quan thuế quản lý các năm 2018, 2019, 2020). - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.297.906.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 3368 8371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20,888 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40,144 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,568 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 247,272 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,172 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,268 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,592 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,576 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,576 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,664 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 382,352 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 42,912 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 30,508 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 356,928 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14,16 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,132 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,132 | 100m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,132 | 100m³/km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,504 | 100m³ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 149,1 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,948 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,948 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,948 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,948 | 100m³/km |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16,512 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,168 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,884 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,764 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 21,888 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,34 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 39,404 | m3 |
| 15 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 182,16 | m² |
| 16 | Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 182,16 | m² |
| 17 | Trát mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 270,644 | m² |
| 18 | Trát mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 270,644 | m² |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 254,948 | m² |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,4712 | 100m³ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,86 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,116 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16,124 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,676 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,672 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 17,796 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,336 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,68 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,652 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,288 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,908 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,892 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,412 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,508 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 45,092 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 115,472 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,452 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 165,208 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14,62 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 440,312 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 120,064 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,6 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 547,168 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2.476,528 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 621,952 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.089,152 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.350,988 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 162,816 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.359,776 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88,516 | m2 |
| 33 | Lát bậc cầu thang granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 84,164 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 110,628 | m² |
| 35 | Lát gạch chống trơn, gạch liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 235,38 | m2 |
| 36 | Ốp đá phần tường đế công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 253,952 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 196,224 | m2 |
| 38 | Ốp tường gạch men 200x200 liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 249,68 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 118,064 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100,572 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 128,272 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 128,272 | m2 |
| 43 | Sơn lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 128,272 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5.538,62 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 547,888 | m² |
| 46 | Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 389,56 | m2 |
| 47 | Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 228 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.702 | m |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,14 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 177,492 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.702 | m cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 617,56 | m2 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.448,8 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 164 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,664 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,208 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,932 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,524 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,32 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15,672 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,332 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,656 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,548 | tấn |
| 10 | Cốt thép gia cường lỗ kỹ thuật, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,288 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,908 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,98 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,452 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,94 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 45,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 111,072 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,356 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 168,616 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14,62 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 440,312 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 109,184 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,096 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 801,12 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2.476,048 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 628,056 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.045,172 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.394,096 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 162,816 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 57,076 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.367,888 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 81,684 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 110,628 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống trơn, gạch liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 270,276 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 196,224 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào tường gạch men 200x200 liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 249,68 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 118,544 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100,572 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 237,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 237,64 | m2 |
| 42 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 237,64 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5.543,376 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 604,896 | m² |
| 45 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 363,64 | m2 |
| 46 | Cửa sổ pano kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 228 | m2 |
| 47 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.649,2 | m |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,14 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 177,492 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.649,2 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 591,64 | m² |
| 52 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.448,8 | m² |
| 53 | Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 156 | m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 3 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,804 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,676 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,292 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,608 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,308 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,724 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,9 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,332 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,532 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14,16 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 23,248 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 49,572 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 123,792 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,716 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 231,028 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 481,568 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 87,556 | m³ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,096 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.125,08 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2.489,956 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 678,024 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.415,916 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2.324,872 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch 300x300 liên doanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.396,38 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 82,972 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 210,644 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 196,224 | m2 |
| 30 | Ốp gạch vào tường gạch men 200x200 liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 186,66 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 104,496 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 75,428 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 775,788 | m2 |
| 34 | Lớp xốp chống nóng trên trần thạch cao dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 775,788 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 213,444 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 213,444 | m2 |
| 37 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 213,444 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,724 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 46,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,724 | tấn |
| 41 | Lợp mái kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 233,6 | m2 |
| 42 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.703,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6.908,768 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.125,08 | m² |
| 45 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 331,32 | m2 |
| 46 | Cửa sổ pano kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 147,84 | m2 |
| 47 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.591,6 | m |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,108 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 176,188 | 1m² |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.591,6 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 479,16 | m² |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.371,2 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 140 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 232 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí loại 40w 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 336 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng sợi đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 380 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn phím 10A 220v âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi phím 10A 220v âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 140 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba phím 10A 220v âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 224 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 608 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 304 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14.400 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4.000 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5.200 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.400 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 160 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 144 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tủ chứa aptomat âm tường chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | hộp |
| 23 | Tủ chứa aptomat âm tường chứa 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 56 | hộp |
| 24 | Tủ điện tầng 2 hợp bộ, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | hộp |
| 25 | Tủ điện tổng 600x300x150, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.080 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6.800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 120 | m |
| 30 | Cầu đấu dây 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | bộ |
| 31 | Cầu đấu dây 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Cầu đấu dây 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chống chát đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5.920 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chống chát đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 220 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp mạng qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) cáp loại 25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | m |
| 4 | Kéo rải dây ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) cáp loại 4x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7.400 | m |
| 5 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | hộp |
| 6 | Hộp cáp quang loại 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | hộp |
| 7 | Hạt cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | cái |
| 8 | Đầu cáp mạng RJ-45 conector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.280 | cái |
| 9 | Patch panel, 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | cái |
| 10 | Mặt đơn cho mạng lan âm tường 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | cái |
| 11 | Tủ mạng lan 19''. 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 12 | Wirting block cat.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 208 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5.920 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 220 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện thoại loại 2x2x0,5mm qua ống bảo hộ đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9.040 | m |
| 16 | Cáp 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 160 | m |
| 17 | Hạt điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | cái |
| 18 | RJ11 connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 960 | cái |
| 19 | Mặt đơn điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | cái |
| 20 | Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 96 | cái |
| 21 | Tủ điện thoại 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 22 | Hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | cái |
| 23 | Hộp nối trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | bộ |
| 3 | Bếp ga rinnai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | bể |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | bể |
| 12 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bát thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khóa d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 168 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi phụ d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 96 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tê thép d32 (25x20, 15)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép d20 (20x15)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 320 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 160 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 560 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép 135o, d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.440 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn tráng kẽm d32x25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn tráng kẽm d20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 216 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nối ống d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 80 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nối ống d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nối ống d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 80 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nối ống d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép nối ống d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép nối ống d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép nối ống d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 640 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép nối ống d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nối ống d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nối ống d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 168 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nối ống d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40 | cái |
| 42 | Van phao điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,416 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,984 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d110(x90x76)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 152 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d90(x76x63)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d63(x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d34(x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 80 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d110(x90x76)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d90(x76x63)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 160 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d63(x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 96 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 240 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 400 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76x63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 120 | cái |
| 61 | Lắp đặt chụp thông hơi pvc d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| I | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào ngăn mối trong móng 0,5x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 108 | m3 |
| 2 | Hào ngăn mối trong móng 0,3x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 43,2 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.579,64 | 1m2 |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90o, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 104 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50(32)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nối ống, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 56 | cái |
| 11 | Dây gai vải+giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 112 | bộ |
| K | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 160 | máy |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 160 | máy |
| 2 | Bồn tắm nằm không có hương sen của Ariston tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 88 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2979E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,284 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,568 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC | 1 | - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: | 11 | + 04 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 01 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi côngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 60 | Tối thiểu có 60 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Cần cẩu 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | - Máy đào 0,4 - 1,6 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | - Máy bơm nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | - Vận thăng lồng >1T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 5 | - Ô tô tự đổ >10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 5 |
| 6 | - Máy trộn 150- 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 6 |
| 7 | - Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 6 |
| 8 | - Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | - Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 10 | - Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 11 | - Máy hàn 23kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 5 |
| 12 | - Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | - Cốp pha ( m2) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2000 |
| 14 | - Giàn giáo (m2) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2000 |
| 15 | - Máy toàn đạc điện tử (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 17 | Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi