Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D7.1 và D7.2, D8.1 và D8.2 thuộc Dự án QG-HN05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242311-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D7.1 và D7.2, D8.1 và D8.2 thuộc Dự án QG-HN05
Số hiệu KHLCNT 20211149766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:21:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,263,559,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,297,906,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi bảy triệu chín trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2979E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,284 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,568 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng:
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn + 04 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 01 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi côngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 60 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào 0,4 - 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Vận thăng lồng >1T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
5-- Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 5
6-- Máy trộn 150- 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 6
7-- Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 6
8-- Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
10-- Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
11-- Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 5
12-- Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Cốp pha ( m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2000
14-- Giàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2000
15-- Máy toàn đạc điện tử (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D7.1 và D7.2, D8.1 và D8.2 thuộc Dự án QG-HN05
Dự án Đầu tư xây dựng Khu Ký túc xá sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (QG-HN05)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng COVIC có địa chỉ tại tầng 6, tòa nhà Sông Thao, số 140/2 Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. + Tư vấn lập dự toán điều chỉnh: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI; Địa chỉ : Số 2, ô số 21, tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán điều chỉnh: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng AMG Hà Nội; Địa chỉ: D22-TT18 Khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: P103 – Nhà B4 KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm đóng thầu 10 ngày (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/9/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng cấp III trở lên - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), tờ khai thuế quyết toán TNDN và xác nhận nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN của cơ quan thuế quản lý các năm 2018, 2019, 2020). - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.297.906.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NỀN NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20,888100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40,144
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,568100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 247,272m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,172tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,268tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,592tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,576tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,156tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,576tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,664100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột chờMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,9100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 382,352m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 42,912m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,508m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 356,928
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,16100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,132100m³
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,132100m³/km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,132100m³/km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,504100m³
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 149,1m3
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,948100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,948100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,948100m³/km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,948100m³/km
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,18100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,512m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,168tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,884tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,764tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,252100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,488100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,888m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,34m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 39,404m3
15Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 182,16
16Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 182,16
17Trát mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 270,644
18Trát mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 270,644
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 254,948
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1081 cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,4712100m³
C PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,86tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,116tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,124tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,676tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,672tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,796tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,336tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,68tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,652tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,288tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,908tấn
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,912100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,892100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,412100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,508100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,628100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45,092m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 115,472m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,452m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 165,208m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,62m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 440,312m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 120,064m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,6m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 547,168m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.476,528m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 621,952m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.089,152m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.350,988m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 162,816m2
31Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.359,776m2
32Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88,516m2
33Lát bậc cầu thang granitoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84,164m2
34Quét chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 110,628
35Lát gạch chống trơn, gạch liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 235,38m2
36Ốp đá phần tường đế công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 253,952m2
37Ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 196,224m2
38Ốp tường gạch men 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 249,68m2
39Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,064m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100,572m2
41Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 128,272m2
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 128,272m2
43Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 128,272m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5.538,62m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 547,888
46Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 389,56m2
47Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 228m2
48Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.702m
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,14tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 177,492m2
51Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.702m cấu kiện
52Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 617,56m2 cấu kiện
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.448,8m2
54Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 164m2
D PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 2
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,664tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,208tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,932tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,524tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,32tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15,672tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,332tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,656tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,548tấn
10Cốt thép gia cường lỗ kỹ thuật, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,288tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,908tấn
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,98100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,452100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,38100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,94100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,628100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45,6m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 111,072m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,356m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 168,616m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,62m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 440,312m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 109,184
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,096
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 801,12m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.476,048m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 628,056m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.045,172m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.394,096m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 162,816m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 57,076m2
32Lát nền, sàn gạch liên doanh 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.367,888m2
33Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 81,684m2
34Quét chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 110,628m2
35Lát gạch chống trơn, gạch liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 270,276m2
36Ốp tường gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 196,224m2
37Ốp gạch vào tường gạch men 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 249,68m2
38Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,544m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100,572m2
40Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 237,64m2
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 237,64m2
42Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 237,64m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5.543,376m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 604,896
45Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 363,64m2
46Cửa sổ pano kính gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 228m2
47Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.649,2m
48Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,14tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 177,492m2
50Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.649,2m
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 591,64
52Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.448,8
53Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 156m2
E PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 3
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,804tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,676tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,292tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,608tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,024tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,308tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,724tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,9tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,332tấn
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,532100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,16100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,38100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 23,248100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 49,572m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 123,792m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,716m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 231,028m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 481,568
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 87,556
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,096m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.125,08m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.489,956m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 678,024m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.415,916m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.324,872m2
26Lát nền, sàn gạch 300x300 liên doanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.396,38m2
27Quét chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 82,972m2
28Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 210,644m2
29Ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 196,224m2
30Ốp gạch vào tường gạch men 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 186,66m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 104,496m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 75,428m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 775,788m2
34Lớp xốp chống nóng trên trần thạch cao dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 775,788m2
35Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 213,444m2
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 213,444m2
37Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 213,444m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,724tấn
39Sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 46,08m2
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,724tấn
41Lợp mái kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 233,6m2
42Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.703,52m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6.908,768m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.125,08
45Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 331,32m2
46Cửa sổ pano kính gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 147,84m2
47Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.591,6m
48Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,108tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 176,1881m²
50Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.591,6m
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 479,16
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.371,2m2
53Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 140m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 232bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí loại 40w 220vMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 336bộ
3Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16bộ
4Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng sợi đốtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 380bộ
5Lắp đặt công tắc đơn phím 10A 220v âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
6Lắp đặt công tắc đôi phím 10A 220v âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 140cái
7Lắp đặt công tắc ba phím 10A 220v âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 224cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 608cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 304cái
10Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14.400m
11Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4.000m
12Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5.200m
13Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.400m
14Kéo rải các loại dây dẫn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 120m
15Kéo rải các loại dây dẫn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 800m
16Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 160cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 80cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 144cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha, 80AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha, 200AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
22Tủ chứa aptomat âm tường chứa 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16hộp
23Tủ chứa aptomat âm tường chứa 9 modulMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 56hộp
24Tủ điện tầng 2 hợp bộ, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8hộp
25Tủ điện tổng 600x300x150, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4hộp
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.080m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6.800m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.400m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 120m
30Cầu đấu dây 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72bộ
31Cầu đấu dây 80AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8bộ
32Cầu đấu dây 200AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4bộ
33Lắp đặt công tơ điện 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa chống chát đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5.920m
2Lắp đặt ống nhựa chống chát đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 220m
3Kéo rải dây cáp mạng qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) cáp loại 25x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320m
4Kéo rải dây ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) cáp loại 4x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7.400m
5Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320hộp
6Hộp cáp quang loại 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24hộp
7Hạt cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320cái
8Đầu cáp mạng RJ-45 conectorMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.280cái
9Patch panel, 24portMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16cái
10Mặt đơn cho mạng lan âm tường 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320cái
11Tủ mạng lan 19''. 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
12Wirting block cat.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 208cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5.920m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 220m
15Kéo rải dây điện thoại loại 2x2x0,5mm qua ống bảo hộ đặt ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9.040m
16Cáp 20x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 160m
17Hạt điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320cái
18RJ11 connectorMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 960cái
19Mặt đơn điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320cái
20Phiến KroneMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 96cái
21Tủ điện thoại 300x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
22Hộp cáp 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16cái
23Hộp nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320cái
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
3Bếp ga rinnaiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
7Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
8Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16bể
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8bể
12Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
14Lắp đặt bát thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,4100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,4100m
19Lắp đặt van khóa d32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60cái
20Lắp đặt van khóa d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 168cái
21Lắp đặt vòi phụ d15Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 96bộ
22Lắp đặt tê thép d32 (25x20, 15)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84cái
23Lắp đặt tê thép d20 (20x15)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 320cái
24Lắp đặt tê thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200cái
25Lắp đặt cút thép d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 160cái
26Lắp đặt cút thép d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
27Lắp đặt cút thép d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 560cái
28Lắp đặt cút thép 135o, d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.440cái
29Lắp đặt côn tráng kẽm d32x25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
30Lắp đặt côn tráng kẽm d20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 216cái
31Lắp đặt măng sông nối ống d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 80cái
32Lắp đặt măng sông nối ống d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
33Lắp đặt măng sông nối ống d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 80cái
34Lắp đặt măng sông nối ống d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40cái
35Lắp đặt kép nối ống d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 80cái
36Lắp đặt kép nối ống d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
37Lắp đặt kép nối ống d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 640cái
38Lắp đặt kép nối ống d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200cái
39Lắp đặt rắc co nối ống d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60cái
40Lắp đặt rắc co nối ống d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 168cái
41Lắp đặt rắc co nối ống d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40cái
42Van phao điều chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,416100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,984100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,8100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8100m
50Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d110(x90x76)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 152cái
51Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d90(x76x63)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
52Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d63(x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48cái
53Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60cái
54Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d34(x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 80cái
55Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d110(x90x76)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200cái
56Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d90(x76x63)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 160cái
57Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d63(x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 96cái
58Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 240cái
59Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 400cái
60Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76x63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 120cái
61Lắp đặt chụp thông hơi pvc d50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60cái
62Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
63Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
64Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d76Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48cái
65Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
I PHÒNG CHỐNG MỐI
1Hào ngăn mối trong móng 0,5x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 108m3
2Hào ngăn mối trong móng 0,3x0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,2m3
3Phòng mối nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.579,641m2
J HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4bộ
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4100m
3Lắp đặt van chặn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48cái
4Lắp đặt van khóa đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
5Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 56cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm 90o, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 104cái
7Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50(32)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
8Lắp đặt măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 64cái
10Lắp đặt rắc co nối ống, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 56cái
11Dây gai vải+giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48bộ
12Lắp đặt lăng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48bộ
13Lắp đặt hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48bộ
14Lắp đặt họng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48bộ
15Lắp đặt bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 112bộ
K HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 160máy
L PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 160máy
2Bồn tắm nằm không có hương sen của Ariston tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2979E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,284 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,568 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học105
2 Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC 1 - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học73
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: 11 + 04 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học53
4 Cán bộ an toàn lao động 2 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).-Có bố trí 01 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi côngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học53
5 Công nhân kỹ thuật: 60 Tối thiểu có 60 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Cần cẩu 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 - Máy đào 0,4 - 1,6 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 - Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 - Vận thăng lồng >1T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
5 - Ô tô tự đổ >10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.5
6 - Máy trộn 150- 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.6
7 - Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.6
8 - Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 - Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
10 - Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
11 - Máy hàn 23kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.5
12 - Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 - Cốp pha ( m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2000
14 - Giàn giáo (m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2000
15 - Máy toàn đạc điện tử (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
16 Máy phát điện dự phòng (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
17 Bộ đồ Ytế hiện trường (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->