Gói thầu: Mua sắm hóa chất – dung môi – dung dịch chuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061788-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất – dung môi – dung dịch chuẩn
Số hiệu KHLCNT 20201037159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách nhà nước–Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 15:56:00 đến ngày 2020-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,908,000 VNĐ ((Mười sáu triệu chín trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bismuth sulfit agar 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
2 Brilliance Salmonella Agar Base 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
3 Brilliant green agar base, Modified 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
4 Buffered peptone water 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
5 Chromogenic Cronobacter isolation agar (CCI) 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
6 Columbia agar base 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
7 Cronobacter screening broth (CSB) 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
8 KF Streptococcus agar 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
9 Lactose gelatin medium 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
10 Levine EMB agar 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
11 MLB (Modified letheen broth) 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
12 Mossel broth 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
13 MRS broth 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
14 Nutrient broth 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
15 Peptone salt solution 0,1% 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
16 Phenol red broth base 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
17 Pseudomonas CN selective 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
18 Rappaport Vassiliadis broth 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
19 Skim milk powder 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
20 Tetrathionate broth base 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
21 Tryptic soy agar 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
22 TSC agar 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
23 XLD agar 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
24 1-Butane sulfonic acid sodium salt 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
25 1-Heptanesulfonic acid sodium salt 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
26 1 Hexanesulfonic acid sodium salt 13 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
27 1-Naphthol 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
28 1-Octan sulfonic acid sodium salt 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
29 1-Pentanesulfonic acid sodium salt 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
30 2,6-Di-tert-butyl-4- methylphenol (BHT) 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
31 4-Nitrophenyl α-D-glucopyranoside 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
32 Acid acetic glacial PA 7 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
33 Acid Citric 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
34 Acid formic 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
35 Acid hydrochloric đậm đặc 31 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
36 Acid nitric 65% 17 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
37 Acid Nitric extra pure 12 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
38 Acid Orthphosphoric 9 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
39 Acid perchloride 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
40 Acid sulfuric đậm đặc 18 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
41 Ammonium acetat 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
42 Ammonium dihydrogen phosphat 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
43 Amonium dihydrogen phosphate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
44 Ammonium formate 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
45 Amoniac đâm đặc 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
46 Amoniac 25% 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
47 Anisaldehyd 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
48 API 20E 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
49 API suspension medium 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
50 Bromothymol Blue 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
51 Calcium hydroxyde 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
52 Chì acetat 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
53 Copper (II) Sulfate pentahydrate 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
54 Crystal Violet 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
55 D-Arabitol 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
56 D-cycloserine 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
57 Defibrinated Sheep Blood 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
58 Di ammonium hydrogen phosphate 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
59 Di kali hydrogen orthophosphate 7 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
60 Di sodium hydrogen orthophosphate 11 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
61 Diphenylamin 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
62 Egg yolk enrichment 50% 6 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
63 Eriochrome Black T 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
64 Glycerol 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
65 Glycin 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
66 Iron (III) Sulfate hydrate 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
67 Kali dichromate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
68 Kali dihydrogen phosphat 11 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
69 Potassium dihydrogen phosphate 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
70 Kali florua 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
71 Kali hydroxyd 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
72 Potassium hydroxide 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
73 Kali iod 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
74 Potassium iod 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
75 Kali iodomercurat kiềm 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
76 Kẽm bột 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
77 Lanthanum (III) Chloride 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
78 Lanthanum(III) chlorid heptahydrat 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
79 Magie nitrat hydrate 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
80 Magnesium perchlorate 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
81 Magnesium sulfate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
82 Methyl red 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
83 Methylparaben 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
84 N,N,N',N'-Tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride (Bactident oxidase) 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
85 Natri carbonat 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
86 Natri clorid 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
87 Natri dihydrogen phosphat 6 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
88 Sodium phosphate dibasic heptahydrate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
89 Sodium phosphate monobasic monohydrate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
90 Natri edetat 1 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
91 Natri hydroxyd 11 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
92 Natri lauryl sulfat 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
93 Natri perchlorate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
94 Natri phosphat 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
95 Natri sulfat 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
96 Ninhydrin 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
97 Phenol 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
98 Phenolphtalein indicator 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
99 Potasium Sodium Tartrate 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
100 Potassium pyroantimonate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
101 Propyl-4-hydroxybenzoate 99 +% 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
102 Sodium acetate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
103 Starch 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
104 Tetrabutylammonium hydroxide 0.4 N 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
105 Thiếc (II) clorid 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
106 Thiocetamid 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
107 Tri Sodium phosphate 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
108 Vancomycin hydrocholoride 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
109 Zinc acetate dihydrate 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
110 Đĩa petrifilm Coliform/E.coli count plates 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
111 Đĩa petrifilm Enterobacteriaceae count plates 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
112 Đĩa petrifilm lactic acid bacteria count plates 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
113 Đĩa petrifilm rapid aerobic count plates 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
114 Đĩa petrifilm Salmonella 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
115 Đĩa petrifilm staphy express count plates 1 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
116 1-Butanol 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
117 4- methyl-2-pentanol 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
118 Acetal 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
119 Acetaldehyd 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
120 Aceton 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
121 Acetonitrile HPLC 85 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
122 Chlorofom PA 12 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
123 Chlorororm PA 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
124 Chloroform PA 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
125 Cồn 96 độ 445 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
126 Cồn tuyệt đối VN 40 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
127 Cyclohexan 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
128 Cyclohexane PA 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
129 Dichloromethan 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
130 Dicloromethan PA 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
131 Diethyl amin 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
132 Diethyl ether 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
133 Diethyl ether 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
134 Ethanol absolute 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
135 Ether dầu hỏa 40 - 60 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
136 Ether dầu hỏa 60 -80 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
137 Ethyl acetat 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
138 Ethyl acetat PA 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
139 Ethylenglycol 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
140 Formaldehyd 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
141 Hydrogen peroxide 11 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
142 Iso propanol 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
143 Isopropanol 12 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
144 Methanol 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
145 Methanol 110 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
146 Methanol khan 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
147 N,N Diethylaniline 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
148 n butanol 6 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
149 N-hexan 4 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
150 N-hexan 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
151 Pentanol 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
152 Pyridine 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
153 Solvent KF 10 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
154 Tetrahydrofuran 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
155 Tetrahydrofuran HPLC 6 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
156 Titrant 5 10 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
157 Toluen 6 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
158 Toluen PA 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
159 Triethylamin 3 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
160 Tween 20 1 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
161 Tween 80 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->