Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242079-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:37:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,037,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8055992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6111984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục nền, mặt đường, ATGT, thoát nước. Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng, hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự, (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 02/2022. (nếu là liên danh thì các thành viên liên danh đều phải cung cấp)- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.129.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc CCCD. (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1.0 kW
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơn nước
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã MInh Hoàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hoàng; Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Trung tâm tư vấn Giao thông vận tải; Địa chỉ: KM3+800 - QL.38B - Thôn Phượng Tường - Xã Nhật Tân - Huyện Tiên Lữ - Tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định TKBVTC: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Tuấn Dũng. Địa chỉ: Số 41, đường Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hoàng; Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công trình giao thông) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công trình giao thông) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 02 năm 2022 (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải chứng minh). (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu; * Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu có bảng đề xuất vật tư, thiết bị chính cung cấp cho gói thầu: đề xuất nêu rõ tên, quy cách, xuất xứ, nhãn hiệu (nếu có) của từng vật tư, thiết bị kèm theo các tài liệu sau: + Bản chính văn bản cam kết của nhà sản xuất/nhà cung cấp về việc cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị cho gói thầu này. + Đối với nhà sản xuất/nhà cung cấp cần xuất trình các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm: Bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hoàng; Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: ………………; Fax: ………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG+ATGT
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (10%KL)Chương V E-HSMT680,337m3
2Đào bùn bằng máy, đất cấp I (90% KL)Chương V E-HSMT61,23100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT186,225100m
4Phên nứa gia cố b=0,6mChương V E-HSMT2.483m
5Đánh cấp bằng TC 10% KLChương V E-HSMT139,1351m3
6Đào bằng máy đất cấp I (90%KL)Chương V E-HSMT12,522100m3
7Đào đất cấp I bằng thủ công (TC: 10%KL)Chương V E-HSMT219,4731m3
8Đào bằng máy đất cấp I (90%KL)Chương V E-HSMT19,753100m3
9Đào đất cấp II bằng thủ công (TC: 10%KL)Chương V E-HSMT1.271,1211m3
10Đào bằng máy đất cấp II (90%KL)Chương V E-HSMT114,401100m3
11Thanh thải dòng chảyChương V E-HSMT0,038100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT71,732100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V E-HSMT71,732100m3/1km
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V E-HSMT12,711100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V E-HSMT12,711100m3/1km
16Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (50%KL)Chương V E-HSMT90,096100m3
17Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (50%KL)Chương V E-HSMT90,096100m3
18Đất đắp mua ngoàiChương V E-HSMT5.127,294m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL)Chương V E-HSMT0,522100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL)Chương V E-HSMT2,087100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (100%KL)Chương V E-HSMT84,309100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT30,351100m3
23Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cmChương V E-HSMT505,855m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3.258,756m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT17,569100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT17,5751m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT13,253m3
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Chương V E-HSMT190cái
29Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mmChương V E-HSMT12biển
30Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mmChương V E-HSMT7biển
31Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngChương V E-HSMT58,9md
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT12cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V E-HSMT7cái
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1901cấu kiện
B THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT24,514m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT144,603100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT29,301m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,48m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,351m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,829100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,043100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,02100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT1751 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mmChương V E-HSMT401 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT71 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT298cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mmChương V E-HSMT78cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT12cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT149mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT39mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT6mối nối
18Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,031tấn
19Cốt thép tấm đan D>10mm (Bê tông đúc sẵn)Chương V E-HSMT0,02tấn
20Xây gạch không nung VXM mác 75Chương V E-HSMT42,891m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT240,951m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT81cấu kiện
23Bu lông D16, L=110Chương V E-HSMT24cái
24Bu lông D16, L=200Chương V E-HSMT24cái
25Sơn chống rỉChương V E-HSMT14,4kg
26Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT4cái
27Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,036tấn
28Gia công cột bằng thép bảnChương V E-HSMT0,408tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,297tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8055992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6111984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục nền, mặt đường, ATGT, thoát nước. Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng, hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự, (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 02/2022. (nếu là liên danh thì các thành viên liên danh đều phải cung cấp)- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.129.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc CCCD. (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≤ 0.8m3 Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
2 Máy lu rung ≤ 25T Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 2T Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
4 Máy trộn bê tông 250 lít (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)1
5 Máy đầm đất 70kg (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)1
6 Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)1
7 Máy đầm bàn 1.0 kW (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)1
8 Máy đầm dùi (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)1
9 Máy hàn điện 23kW (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)1
10 Máy bơn nước (còn hoạt động tốt Kèm theo hóa đơn tài chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->