Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244066-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220207354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:50:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, tính chất, giá trị công việcCó cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: * Loại công trình: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.* Có hạng mục tường kè chắn đất bằng bê tông cốt thép có chiều cao tường ≥5m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VNĐ- Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường/đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường/đường bộ, còn hiệu lực đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường/đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường/đường bộ hoặc dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi (hoặc máy san) ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu bánh sắt ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung ≥ 16T-:-25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 350l hoặc dây chuyền tương đương
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bến hạ thủy ca nô tại bến sông Ea Hleo (Đồn Biên phòng 735) thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk. Số 259, đường Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Nhà Việt; Địa chỉ: Số 89 Hoàng Hoa Thám, P. Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk. Số 259, đường Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk. Số 259, đường Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk. Số 259, đường Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk. Số 259, đường Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO, ĐẮP
1Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.27100m2
2Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.15cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.15gốc cây
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5bụi
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,1252100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.4,4125100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,231100m3
8Lu nền đào, K>=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.7,7322100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5,3067100m3
B TƯỜNG CHẮN A, B, C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.18,902100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.8,1598100m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.20,3219m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,9191100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.142,2533m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5,7995100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.171,967m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.15,1419tấn
9Làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.24cái
10Ốp vải địa kỹ thuật khe lún tường cánhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.14,3m2
11Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lúnMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.14,3m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.10,7422100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.10,7422100m3
14Xếp đá 4x6 đắp phía trước Tường chắnMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.21,45m3
C ĐÊ BAO TẠM NGĂN NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,02100m
2Lắp dựng thanh tre giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.509m
3Rải bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.3,84100m2
4Dây thép buộc đường kính 3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.10kg
5Đắp đê bao ngăn nước bằng bao tải cátMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.104,2875m3
6Đắp đất đê bao, độ chặt k=0.95Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.69,795m3
7Đào phá đê bao ngăn nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,6875100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.7,4619100m3
D BÃI TẬP KẾT CA NÔ, TRIỀN ĐÀ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,8957100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.7,6962100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.113,4756m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.20,88m3
5Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.44,710m
E BÓ NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.8,976m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.3,996m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.28,791m3
F CỌC TIÊU
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0169tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0963tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,1206100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,4496m3
5Sơn cọc tiêu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.12,061m2
G BẬC CẤP
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0754100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.4,94m3
H NHÀ CA NÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,72m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,64m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0104tấn
4Bu lông neo móng D18; L=800mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.40cái
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.3,42m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,6933tấn
7Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,6933tấn
8Gia công giằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,1161tấn
9Lắp dựng giằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,1161tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,4116tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,4116tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.75,4169m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,35mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,6946100m2
I TRỤ NEO CA NÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0317100m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,264m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0372100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0202tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0225tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,672m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0223100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, tính chất, giá trị công việcCó cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: * Loại công trình: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.* Có hạng mục tường kè chắn đất bằng bê tông cốt thép có chiều cao tường ≥5m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VNĐ- Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường/đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường/đường bộ, còn hiệu lực đến ngày mở thầu55
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường/đường bộ33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường/đường bộ hoặc dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày mở thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi (hoặc máy san) ≥110CV Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy Lu bánh sắt ≥ 8T Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy Lu rung ≥ 16T-:-25T Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Ô tô tự đổ ≥8T Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 350l hoặc dây chuyền tương đương Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Đầm cóc ≥70kg Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Ô tô tưới nước ≥ 3m3 Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->