Gói thầu: Vệ sinh đô thị phường An Nghiệp, Hưng Lợi và Xuân Khánh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243670-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Vệ sinh đô thị phường An Nghiệp, Hưng Lợi và Xuân Khánh.
Số hiệu KHLCNT 20220238355
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp môi trường).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 990 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:47:00 đến ngày 2022-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,181,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.471.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) là hợp đồng thực hiện Dịch vụ công ích đô thị liên quanđến chất thải rắn đô thịmà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị >= 7.200.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có thời gian thực hiện liên tục tối thiểu từ 03 tháng trở lên với giá trị mỗi tháng được nghiệm thu >= 600.000.000 đồng.* Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Kèm theo Hợp đồng.+ Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành mỗi tháng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện và phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành về Môi trường phụ trách thực hiện và 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Vệ sinh đô thị phường An Nghiệp, Hưng Lợi và Xuân Khánh.
Vệ sinh đô thị quận Ninh Kiều năm 2022, năm 2023 và năm 2024.
990 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp môi trường).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các hợp đồng nguyên tắc…). * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
Kinh nghiệm của nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng tương tự, Năng lực tài chính, Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 7, Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét gom rác đường phố bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 2.053,0347
2 Quét gom rác vỉa hè bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 57,4429
3 Duy trì vệ sinh dãy phân cách bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 1.897,1236
4 Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 356,8756
5 Vận chuyển phế thải xây dựng, cát lề bằng thủ công (xe 4 tấn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 471,69
6 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công (tổng vệ sinh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 464,0906
7 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến bải rác Cờ Đỏ (60 km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 184,0493
8 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến bải rác Cờ Đỏ (cự ly 60 km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 218,1325
9 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 10 tấn đến bãi rác Trường Xuân, Thới Lai (41,5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 17.578,9177
10 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến bãi rác Trường Xuân, Thới Lai (41,5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 529,5255
11 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 365
12 Vệ sinh thùng rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 435
13 Tua vỉa hè, thu don phế thải miệng gốc cây, cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 41,97
14 Tưới nước rửa đường (xe 5m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 23
15 Vớt rác trên sông, mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 17,9375
16 Rửa vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2 50
17 Công tác thiêu xác vô thừa nhận Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xác 2
18 Lắp đặt nhà vệ sinh công cộng (đợt 3 ngày) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
19 Quét gom rác đường phố bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 2.957,614
20 Quét gom rác vỉa hè bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 87,2604
21 Duy trì vệ sinh dãy phân cách bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 2.757,765
22 Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 552,2769
23 Vận chuyển phế thải xây dựng, cát lề bằng thủ công (xe 4 tấn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 693,8244
24 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công (tổng vệ sinh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 742,2261
25 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến bải rác Cờ Đỏ (60 km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 263,8004
26 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến bải rác Cờ Đỏ (cự ly 60 km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 332,1931
27 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 10 tấn đến bãi rác Trường Xuân, Thới Lai (41,5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 25.450,6175
28 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến bãi rác Trường Xuân, Thới Lai (41,5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 763,5185
29 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 590
30 Vệ sinh thùng rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 675
31 Tua vỉa hè, thu don phế thải miệng gốc cây, cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 59,43
32 Tưới nước rửa đường (xe 5m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 34,5
33 Vớt rác trên sông, mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 34,3875
34 Rửa vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2 65,5
35 Công tác thiêu xác vô thừa nhận Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xác 2
36 Lắp đặt nhà vệ sinh công cộng (đợt 3 ngày) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
37 Quét gom rác đường phố bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 3.048,6562
38 Quét gom rác vỉa hè bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 87,3747
39 Duy trì vệ sinh dãy phân cách bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 2.845,3071
40 Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 601,7867
41 Vận chuyển phế thải xây dựng, cát lề bằng thủ công (xe 4 tấn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 750,717
42 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công (tổng vệ sinh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 778,5095
43 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 7 tấn đến bải rác Cờ Đỏ (60 km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 229,3004
44 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến bải rác Cờ Đỏ (cự ly 60 km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 235,1799
45 Vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác 10 tấn đến bãi rác Trường Xuân, Thới Lai (41,5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 26.179,0388
46 Vận chuyển rác thùng bằng xe ép rác 7 tấn đến bãi rác Trường Xuân, Thới Lai (41,5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 690,4106
47 Xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 605
48 Vệ sinh thùng rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 710
49 Tua vỉa hè, thu don phế thải miệng gốc cây, cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 59,43
50 Tưới nước rửa đường (xe 5m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật km 34,5
51 Vớt rác trên sông, mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ha 42,5
52 Rửa vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2 72,5
53 Công tác thiêu xác vô thừa nhận Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Xác 2
54 Lắp đặt nhà vệ sinh công cộng (đợt 3 ngày) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.471.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.471.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) là hợp đồng thực hiện Dịch vụ công ích đô thị liên quanđến chất thải rắn đô thịmà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị >= 7.200.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có thời gian thực hiện liên tục tối thiểu từ 03 tháng trở lên với giá trị mỗi tháng được nghiệm thu >= 600.000.000 đồng.* Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Kèm theo Hợp đồng.+ Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành mỗi tháng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính: 1 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện và phụ trách an toàn lao động: 2 Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành về Môi trường phụ trách thực hiện và 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->