Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242681-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220144958
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Sự nghiệp kinh tế thủy sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:40:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,248,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là bảo dưỡng, sửa chữa hoặc đóng mới tàu công vụ (tàu công an, tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư,...); mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành máy tàu hoặc vỏ tàu, (kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành máy tàu, điện, (kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhiệm, gồm một trong các chuyên ngành: hàn, điện, máy, nguội, tiện, (kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022
Công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2022 cho Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN - Sự nghiệp kinh tế thủy sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng I - Địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức – Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, Phường Gia Viên, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 , địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư Vùng I - Địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 15.2
(a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm đã quy định tại Mẫu số 13 của E-HSMT, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có);- Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư Vùng I - Địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kiểm ngư, Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. TÀU KIỂM NGƯ KN 106 A. TÀU KIỂM NGƯ KN 106  0 0
2 I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ  0 0
3 Ngày đỗ bến Ngày đỗ bến ngày 15
4 II. PHẦN VỎ TÀU (BẢO DƯỠNG) II. PHẦN VỎ TÀU (BẢO DƯỠNG) 0.0 0
5 1. Các két nước dự trữ Các két nước dự trữ m3 24,6
6 Két nước ngọt trái / phải Két nước ngọt trái / phải m3 14,8
7 Két nước ngọt dự trữ Két nước ngọt dự trữ m3 9,8
8 Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch, cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch, cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) m3 4,9
9 Nước ngọt Nước ngọt m3 1
10 2. Két dầu Két dầu m3 64,5
11 Két nước nhiễm dầu Két nước nhiễm dầu m3 4,1
12 Két dầu trực nhật trái / phải Két dầu trực nhật trái / phải m3 3,4
13 Két dầu bôi trơn Két dầu bôi trơn m3 2,9
14 Két dầu bẩn Két dầu bẩn m3 1,5
15 Két dầu dự trữ Két dầu dự trữ m3 24,4
16 Két dầu dự trữ Két dầu dự trữ m3 13,6
17 Két dầu dự trữ Két dầu dự trữ m3 14,6
18 Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch cáu cặn) Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch cáu cặn) m3 12,9
19 3. Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên, khoang hầm, buồng máy (12% diện tích) Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên, khoang hầm, buồng máy (12% diện tích) tàu (700m2) 1
20 III. PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG) III. PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG)  0 0
21 1. Hệ thống lái thủy lực . Bảo dưỡng hệ thống lái Hệ thống lái thủy lực . Bảo dưỡng hệ thống lái hệ 2
22 2.Hệ thống neo . Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời) Hệ thống neo . Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời) hệ 1
23 3. Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác 0.0 0
24 Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng hệ 1
25 Bảo dưỡng thân xuồng công tác Bảo dưỡng thân xuồng công tác cái 1
26 Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác cái 1
27 4.Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt 0
28 Hệ thống điều hòa Hệ thống điều hòa 0
29 Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ bộ 5
30 Nạp gas bổ sung R410 Nạp gas bổ sung R410 kg 5,6
31 Cổ ngỗng DN100 Cổ ngỗng DN100 cái 8
32 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng cái 3
33 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu cái 5
34 Lưới phòng hỏa Lưới phòng hỏa cái 8
35 Gioăng làm kín Gioăng làm kín cái 8
36 5.Sửa chữa mặt ghế Sửa chữa mặt ghế 0
37 Bọc lại mới 03 mặt ghế (kt : 2070x500) Bọc lại mới 03 mặt ghế (kt : 2070x500) cái 3
38 Mặt ghế da 2070x500 Mặt ghế da 2070x500 cái 3
39 6.Bếp điện Bếp điện 0
40 Thay mới mặt bếp Thay mới mặt bếp cái 2
41 Thay mới bóng báo bị cháy Thay mới bóng báo bị cháy cái 2
42 Mặt bếp Mặt bếp cái 2
43 Bóng báo hiệu Bóng báo hiệu cái 2
44 7.Cửa ca bin, cửa thời tiết Cửa ca bin, cửa thời tiết 0
45 Bảo dưỡng cửa ca bin, cửa thời tiết Bảo dưỡng cửa ca bin, cửa thời tiết cái 10
46 8.Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa 0
47 Bảo dưỡng trang thiết bị cứu hỏa, dán tem, cấp giấy Bảo dưỡng trang thiết bị cứu hỏa, dán tem, cấp giấy  0 0
48 Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kg Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kg bình 3
49 Bình bột cứu hỏa xách tay 8kg Bình bột cứu hỏa xách tay 8kg bình 9
50 Bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống trạm cứu hỏa cố định Bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống trạm cứu hỏa cố định  0 0
51 Phí cấp giấy chứng nhận Phí cấp giấy chứng nhận trạm 1
52 Kiểm tra trọng lượng khí CO2 Kiểm tra trọng lượng khí CO2 hệ 1
53 Kiểm tra , thử hoạt động của cơ cấu xả CO2 Kiểm tra , thử hoạt động của cơ cấu xả CO2 hệ 1
54 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 hệ 1
55 Kiểm tra, thông thử hệ thống ống, van, vòi phun Kiểm tra, thông thử hệ thống ống, van, vòi phun hệ 1
56 Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận phao 2
57 Vật tư thay thế Vật tư thay thế 0.0 0
58 Tín hiệu dù Tín hiệu dù quả 8
59 Tín hiệu khói Tín hiệu khói quả 4
60 Tín hiệu đuốc Tín hiệu đuốc quả 12
61 Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) hộp 2
62 Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) đôi 4
63 Keo dán cho phụ tùng sửa chữa Keo dán cho phụ tùng sửa chữa tuýp 6
64 Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký bộ 2
65 Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè 2
66 Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh bộ 2
67 IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (BẢO DƯỠNG) IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (BẢO DƯỠNG)  0 0
68 1.Hệ trục chân vịt Hệ trục chân vịt  0 0
69 Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt trục 2
70 2.Máy chính 1340 kW Máy chính 1340 kW  0 0
71 Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) cái 2
72 Vật tư thay thế Vật tư thay thế 0
73 Gioăng làm kín vòi phun Gioăng làm kín vòi phun cái 6
74 3.Máy phát điện chính 100 kW Máy phát điện chính 100 kW  0 0
75 Bảo dưỡng động cơ máy phát điện (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) Bảo dưỡng động cơ máy phát điện (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) hệ 1
76 Vật tư thay thế Vật tư thay thế 0
77 Gioăng làm kín vòi phun Gioăng làm kín vòi phun cái 12
78 Bảo dưỡng máy phát điện (Tháo, vệ sinh thổi gió stato. Roto, thân vỏ động cơ và phụ kiện; Đo cách điện giữa các cuộn dây với nhau, giữa các cuộn dây với vỏ động cơ; Tẩm sấy nếu độ cách điện không đảm bảo; Lắp lại, thử hoạt động theo hệ thống) Bảo dưỡng máy phát điện (Tháo, vệ sinh thổi gió stato. Roto, thân vỏ động cơ và phụ kiện; Đo cách điện giữa các cuộn dây với nhau, giữa các cuộn dây với vỏ động cơ; Tẩm sấy nếu độ cách điện không đảm bảo; Lắp lại, thử hoạt động theo hệ thống) hệ 1
79 4.Bảo dưỡng bơm, quạt các loại Bảo dưỡng bơm, quạt các loại 0
80 Bơm hút khô dự phòng Bơm hút khô dự phòng bộ 1
81 Bơm chữa cháy Bơm chữa cháy bộ 2
82 Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế bộ 1
83 Bơm nước biển làm mát điều hòa Bơm nước biển làm mát điều hòa bộ 2
84 Bơm dầu đốt trực nhật Bơm dầu đốt trực nhật bộ 1
85 Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế bộ 1
86 Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh bộ 1
87 Bơm dầu bẩn Bơm dầu bẩn bộ 1
88 Bơm nước thải Bơm nước thải bộ 1
89 Quạt đẩy buồng máy Quạt đẩy buồng máy bộ 1
90 Quạt hút buồng máy Quạt hút buồng máy bộ 2
91 Quạt thông gió buồng ác quy Quạt thông gió buồng ác quy bộ 1
92 Quạt thông gió buồng bếp Quạt thông gió buồng bếp bộ 1
93 Quạt thông gió buồng vệ sinh Quạt thông gió buồng vệ sinh bộ 1
94 Quạt thông gió buồng ở Quạt thông gió buồng ở bộ 2
95 Quạt thông gió kho vũ khí Quạt thông gió kho vũ khí bộ 1
96 Bình áp lực nước biển 200L Bình áp lực nước biển 200L bộ 1
97 Vật tư thay mới Vật tư thay mới 0
98 Rơ le áp lực của bình Rơ le áp lực của bình cái 1
99 Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) cái 1
100 Van 1 chiều 16K25A Van 1 chiều 16K25A cái 2
101 Bình áp lực nước ngọt 200L Bình áp lực nước ngọt 200L bộ 1
102 Vật tư thay mới Vật tư thay mới 0
103 Rơ le áp lực của bình Rơ le áp lực của bình cái 1
104 Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) cái 1
105 Van 1 chiều 16K25A Van 1 chiều 16K25A cái 2
106 5.Hệ thống máy nén khí- chai gió Hệ thống máy nén khí- chai gió 0
107 Vệ sinh, bảo dưỡng Vệ sinh, bảo dưỡng hệ 1
108 Bảo dưỡng van các loại (hút, ép, an toàn) Bảo dưỡng van các loại (hút, ép, an toàn) cái 3
109 Thử hoạt động hệ thống nén gió Thử hoạt động hệ thống nén gió hệ 1
110 6.Máy lọc nước biển Máy lọc nước biển 0
111 Sửa chữa bảo dưỡng bơm thấp áp, bơm cao áp Sửa chữa bảo dưỡng bơm thấp áp, bơm cao áp cái 2
112 7.Còi hơi Còi hơi 0
113 Vật tư thay mới Vật tư thay mới 0
114 Van cấp khí 16K15A Van cấp khí 16K15A cái 1
115 Van điện từ Van điện từ cái 1
116 8.Hệ thống kho lạnh Hệ thống kho lạnh 0
117 Kiểm tra, bảo dưỡng Kiểm tra, bảo dưỡng hệ 2
118 9.Bầu lọc thông biển Bầu lọc thông biển 0
119 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx250 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx250 cái 4
120 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx125 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx125 cái 1
121 V.CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG) V.CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG) 0
122 Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải hệ 1
123 Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện cái 7
124 B. TÀU KIỂM NGƯ KN 108 B. TÀU KIỂM NGƯ KN 108 0
125 CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ 0
126 Ngày đỗ bến Ngày đỗ bến ngày 15
127 PHẦN VỎ TÀU (BẢO DƯỠNG) PHẦN VỎ TÀU (BẢO DƯỠNG)  0 0
128 Các két nước dự trữ Các két nước dự trữ m3 24,6
129 Két nước ngọt trái / phải Két nước ngọt trái / phải m3 14,8
130 Két nước ngọt dự trữ Két nước ngọt dự trữ m3 9,8
131 Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch, cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch, cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) m3 4,9
132 Nước ngọt Nước ngọt m3 1
133 Két dầu Két dầu m3 64,5
134 Két nước nhiễm dầu Két nước nhiễm dầu m3 4,1
135 Két dầu trực nhật trái / phải Két dầu trực nhật trái / phải m3 3,4
136 Két dầu bôi trơn Két dầu bôi trơn m3 2,9
137 Két dầu bẩn Két dầu bẩn m3 1,5
138 Két dầu dự trữ Két dầu dự trữ m3 24,4
139 Két dầu dự trữ Két dầu dự trữ m3 13,6
140 Két dầu dự trữ Két dầu dự trữ m3 14,6
141 Dọn vệ sinh két dầu bẩn Dọn vệ sinh két dầu bẩn m3 12,9
142 Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên, khoang hầm, buồng máy (12% diện tích) Đánh rỉ, làm sạch và sơn dặm, sơn bề mặt từ mớn nước trở lên, khoang hầm, buồng máy (12% diện tích) tàu (700m2) 1
143 PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG) PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (BẢO DƯỠNG) 0
144 Hệ thống lái thủy lực Hệ thống lái thủy lực  0 0
145 Bảo dưỡng hệ thống lái Bảo dưỡng hệ thống lái hệ 2
146 Hệ thống neo Hệ thống neo 0
147 Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời) Bảo dưỡng hệ chằng buộc, tời neo, xích neo (vệ sinh, bảo dưỡng cụm phanh tời) hệ 1
148 Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác 0.0 0
149 Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng Bảo dưỡng hệ thống cẩu xuồng hệ 1
150 Bảo dưỡng thân xuồng công tác Bảo dưỡng thân xuồng công tác cái 1
151 Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác cái 1
152 Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt 0
153 Hệ thống điều hòa Hệ thống điều hòa  0 0
154 Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ bộ 5
155 Nạp gas bổ sung R410 Nạp gas bổ sung R410 kg 5,6
156 Cổ ngỗng DN100 Cổ ngỗng DN100 cái 8
157 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng cái 3
158 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu cái 5
159 Lưới phòng hỏa Lưới phòng hỏa cái 8
160 Gioăng làm kín Gioăng làm kín cái 8
161 Sửa chữa mặt ghế Sửa chữa mặt ghế  0 0
162 Bọc lại mới 03 mặt ghế (kt : 2070x500) Bọc lại mới 03 mặt ghế (kt : 2070x500) cái 3
163 Mặt ghế da 2070x500 Mặt ghế da 2070x500 cái 3
164 Bếp điện Bếp điện  0 0
165 Thay mới mặt bếp Thay mới mặt bếp cái 2
166 Thay mới bóng báo bị cháy Thay mới bóng báo bị cháy cái 2
167 Mặt bếp Mặt bếp cái 2
168 Bóng báo hiệu Bóng báo hiệu cái 2
169 Cửa ca bin, cửa thời tiết Cửa ca bin, cửa thời tiết  0 0
170 Bảo dưỡng cửa ca bin, cửa thời tiết Bảo dưỡng cửa ca bin, cửa thời tiết cái 10
171 Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa  0 0
172 Bảo dưỡng trang thiết bị cứu hỏa, dán tem, cấp giấy Bảo dưỡng trang thiết bị cứu hỏa, dán tem, cấp giấy 0
173 Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kg Bình cứu hỏa CO2 xách tay 5kg bình 3
174 Bình bột cứu hỏa xách tay 8kg Bình bột cứu hỏa xách tay 8kg bình 9
175 Bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống trạm cứu hỏa cố định Bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống trạm cứu hỏa cố định  0 0
176 Phí cấp giấy chứng nhận Phí cấp giấy chứng nhận trạm 1
177 Kiểm tra trọng lượng khí CO2 Kiểm tra trọng lượng khí CO2 hệ 1
178 Kiểm tra , thử hoạt động của cơ cấu xả CO2 Kiểm tra , thử hoạt động của cơ cấu xả CO2 hệ 1
179 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 hệ 1
180 Kiểm tra, thông thử hệ thống ống, van, vòi phun Kiểm tra, thông thử hệ thống ống, van, vòi phun hệ 1
181 Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận phao 2
182 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
183 Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) đôi 4
184 Keo dán cho phụ tùng sửa chữa Keo dán cho phụ tùng sửa chữa tuýp 6
185 Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký bộ 2
186 Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè 2
187 Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh bộ 2
188 CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (BẢO DƯỠNG) CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (BẢO DƯỠNG)  0 0
189 Hệ trục chân vịt Hệ trục chân vịt  0 0
190 Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt trục 2
191 Máy chính 1340 kW Máy chính 1340 kW  0 0
192 Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) cái 2
193 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
194 Gioăng làm kín vòi phun Gioăng làm kín vòi phun cái 6
195 Máy phát điện chính 100 kW Máy phát điện chính 100 kW 0
196 Bảo dưỡng động cơ máy phát điện (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) Bảo dưỡng động cơ máy phát điện (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy) hệ 1
197 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
198 Gioăng làm kín vòi phun Gioăng làm kín vòi phun cái 12
199 Bảo dưỡng máy phát điện (Tháo, vệ sinh thổi gió stato. Roto, thân vỏ động cơ và phụ kiện; Đo cách điện giữa các cuộn dây với nhau, giữa các cuộn dây với vỏ động cơ; Tẩm sấy nếu độ cách điện không đảm bảo; Lắp lại, thử hoạt động theo hệ thống) Bảo dưỡng máy phát điện (Tháo, vệ sinh thổi gió stato. Roto, thân vỏ động cơ và phụ kiện; Đo cách điện giữa các cuộn dây với nhau, giữa các cuộn dây với vỏ động cơ; Tẩm sấy nếu độ cách điện không đảm bảo; Lắp lại, thử hoạt động theo hệ thống) hệ 1
200 Bảo dưỡng bơm, quạt các loại Bảo dưỡng bơm, quạt các loại  0 0
201 Bơm hút khô dự phòng Bơm hút khô dự phòng bộ 1
202 Bơm chữa cháy Bơm chữa cháy bộ 2
203 Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế bộ 1
204 Bơm nước biển làm mát điều hòa Bơm nước biển làm mát điều hòa bộ 2
205 Bơm dầu đốt trực nhật Bơm dầu đốt trực nhật bộ 1
206 Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế bộ 1
207 Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh bộ 1
208 Bơm dầu bẩn Bơm dầu bẩn bộ 1
209 Bơm nước thải Bơm nước thải bộ 1
210 Quạt đẩy buồng máy Quạt đẩy buồng máy bộ 1
211 Quạt hút buồng máy Quạt hút buồng máy bộ 2
212 Quạt thông gió buồng ác quy Quạt thông gió buồng ác quy bộ 1
213 Quạt thông gió buồng bếp Quạt thông gió buồng bếp bộ 1
214 Quạt thông gió buồng vệ sinh Quạt thông gió buồng vệ sinh bộ 1
215 Quạt thông gió buồng ở Quạt thông gió buồng ở bộ 2
216 Quạt thông gió kho vũ khí Quạt thông gió kho vũ khí bộ 1
217 Bình áp lực nước biển 200L Bình áp lực nước biển 200L bộ 1
218 Vật tư thay mới Vật tư thay mới  0 0
219 Rơ le áp lực của bình Rơ le áp lực của bình cái 1
220 Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) cái 1
221 Van 1 chiều 16K25A Van 1 chiều 16K25A cái 2
222 Bình áp lực nước ngọt 200L Bình áp lực nước ngọt 200L bộ 1
223 Vật tư thay mới Vật tư thay mới  0 0
224 Rơ le áp lực của bình Rơ le áp lực của bình cái 1
225 Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) Van cấp khí nén vào bình (van 16kx15A__90) cái 1
226 Van 1 chiều 16K25A Van 1 chiều 16K25A cái 2
227 Hệ thống máy nén khí- chai gió Hệ thống máy nén khí- chai gió  0 0
228 Vệ sinh, bảo dưỡng Vệ sinh, bảo dưỡng hệ 1
229 Bảo dưỡng van các loại (hút, ép, an toàn) Bảo dưỡng van các loại (hút, ép, an toàn) cái 3
230 Thử hoạt động hệ thống nén gió Thử hoạt động hệ thống nén gió hệ 1
231 Máy lọc nước biển Máy lọc nước biển  0 0
232 Sửa chữa bảo dưỡng bơm thấp áp, bơm cao áp Sửa chữa bảo dưỡng bơm thấp áp, bơm cao áp cái 2
233 Còi hơi Còi hơi 0
234 Vật tư thay mới Vật tư thay mới 0
235 Van cấp khí 16K15A Van cấp khí 16K15A cái 1
236 Van điện từ Van điện từ cái 1
237 Hệ thống kho lạnh Hệ thống kho lạnh  0 0
238 Kiểm tra, bảo dưỡng Kiểm tra, bảo dưỡng hệ 2
239 Bầu lọc thông biển Bầu lọc thông biển  0 0
240 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx250 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx250 cái 4
241 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx125 Bảo dưỡng bầu lọc thông biển 10Kx125 cái 1
242 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG) CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (BẢO DƯỠNG)  0 0
243 Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải hệ 1
244 Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện cái 7
245 C. TÀU KIỂM NGƯ KN 168 C. TÀU KIỂM NGƯ KN 168 0.0 0
246 CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ  0 0
247 Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo lượt 1
248 Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo lượt 1
249 Ngày nằm đà Ngày nằm đà ngày 15
250 Ngày đỗ bến Ngày đỗ bến ngày 20
251 PHẦN VỎ TÀU (ĐẠI TU) PHẦN VỎ TÀU (ĐẠI TU)  0 0
252 Khoang, két Khoang, két két 17
253 Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính két 17
254 Đánh rỉ, làm sạch Đánh rỉ, làm sạch m2 8
255 Sơn lót chống rỉ Sơn lót chống rỉ m2 8
256 Sơn màu Sơn màu m2 8
257 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
258 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 2,7
259 Sơn màu Sơn màu lít 1,6
260 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0,5
261 Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi két 17
262 Vệ sinh, làm sạch khoang két Vệ sinh, làm sạch khoang két m3 31,9
263 Làm sạch và sơn vỏ tàu và thiết bị boong Làm sạch và sơn vỏ tàu và thiết bị boong  0 0
264 Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biển Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biển m2 638
265 Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tích Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tích m2 638
266 Nước ngọt Nước ngọt m3 63,8
267 Phun cát, làm sạch 100% diện tích Phun cát, làm sạch 100% diện tích m2 638
268 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 638
269 Sơn trung gian Sơn trung gian m2 638
270 Sơn chống hà Sơn chống hà m2 638
271 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
272 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 212,7
273 Sơn trung gian Sơn trung gian lít 151,9
274 Sơn chống hà Sơn chống hà lít 127,6
275 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 98,4
276 Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi m2 467
277 Phun cát, làm sạch 100% diện tích Phun cát, làm sạch 100% diện tích m2 467
278 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 467
279 Sơn màu Sơn màu m2 467
280 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
281 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 155,7
282 Sơn màu Sơn màu lít 93,4
283 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 49,8
284 Boong chính, boong dâng,vách be sóng, miệng, cửa khoang hầm, các két Boong chính, boong dâng,vách be sóng, miệng, cửa khoang hầm, các két m2 381
285 Phun cát, làm sạch 100% diện tích Phun cát, làm sạch 100% diện tích m2 381
286 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 381
287 Sơn màu Sơn màu m2 381
288 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
289 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 127
290 Sơn màu Sơn màu lít 76,2
291 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 40,6
292 Che chắn thiết bị phục vụ phun cát Che chắn thiết bị phục vụ phun cát công 15
293 Ni nông trắng Ni nông trắng kg 10
294 Túi bóng trắng 400x400 Túi bóng trắng 400x400 kg 1
295 Băng dính trắng bản rộng 50mm Băng dính trắng bản rộng 50mm cuộn 10
296 Ca bin tầng 1, tầng 2, nóc lầu lái Ca bin tầng 1, tầng 2, nóc lầu lái m2 100
297 Gõ rỉ, làm sạch 30% diện tích Gõ rỉ, làm sạch 30% diện tích m2 30
298 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 30
299 Sơn màu Sơn màu m2 30
300 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
301 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 10
302 Sơn màu Sơn màu lít 6
303 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 3,2
304 Tời neo, cô dây Tời neo, cô dây  cái 35
305 Gõ rỉ, làm sạch 40% diện tích Gõ rỉ, làm sạch 40% diện tích m2 14
306 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 14
307 Sơn màu Sơn màu m2 14
308 Vật tư sơn Vật tư sơn 0
309 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 4,7
310 Sơn màu Sơn màu lít 2,8
311 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 1,5
312 Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… m2 65
313 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
314 Sơn màu vàng Sơn màu vàng lít 13
315 Sơn màu đỏ Sơn màu đỏ lít 13
316 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 5,2
317 Phần kim loại vỏ tàu Phần kim loại vỏ tàu  0 0
318 Sửa con trạch chống va bán nguyệt F265 Sửa con trạch chống va bán nguyệt F265 m 5
319 Ống thép F265 Ống thép F265 kg 130,6
320 Cắt bỏ phần móp méo F265 Cắt bỏ phần móp méo F265 mối cắt 2
321 Cắt bỏ phần móp méo s=8 Cắt bỏ phần móp méo s=8 m cắt 10
322 Cắt ống thép thay mới F265 Cắt ống thép thay mới F265 mối cắt 2
323 Hàn ống thép thay mới F265 Hàn ống thép thay mới F265 m hàn 11
324 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 2,1
325 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 2,1
326 Sơn màu Sơn màu m2 2,1
327 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
328 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,7
329 Sơn màu Sơn màu lít 0,4
330 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0,2
331 Hộp van thông biển Hộp van thông biển hộp 6
332 Vệ sinh, làm sạch Vệ sinh, làm sạch m2 3,7
333 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 3,7
334 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
335 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 2
336 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0,4
337 Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu tấm 51
338 Thay mới tấm kẽm chống ăn mòn Thay mới tấm kẽm chống ăn mòn tấm 51
339 Loại B9: 300x150x50mm Loại B9: 300x150x50mm tấm 34
340 Loại B4: 200x100x50 mm Loại B4: 200x100x50 mm tấm 14
341 Loại B1: 150x70x50 mm Loại B1: 150x70x50 mm tấm 3
342 Kiểm tra tôn vỏ Kiểm tra tôn vỏ  0 0
343 Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ 100 điểm 3
344 TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT (ĐẠI TƯ) TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT (ĐẠI TƯ)  0 0
345 Hệ thống lái Hệ thống lái 0
346 Đại tu hệ thống lái Đại tu hệ thống lái hệ 2
347 Hệ thống neo Hệ thống neo  0 0
348 Đại tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. Đại tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. hệ 1
349 Tời kéo: tháo tời, hộp số vệ sinh kiểm tra. Thay các chi tiết bị mòn hỏng như: bố thắng, phốt dầu, bạc đỡ giữa các bánh răng. Sau đó lắp ráp lại bàn giao) Tời kéo: tháo tời, hộp số vệ sinh kiểm tra. Thay các chi tiết bị mòn hỏng như: bố thắng, phốt dầu, bạc đỡ giữa các bánh răng. Sau đó lắp ráp lại bàn giao) 0.0 0
350 Thay mới 10 vú mỡ Thay mới 10 vú mỡ cái 10
351 Thay mới dầu thủy lực Thay mới dầu thủy lực lít 100
352 Hệ thống chằng buộc Hệ thống chằng buộc hệ 0
353 Đại tu tời cô dây Đại tu tời cô dây hệ 1
354 Thay mới 10 vú mỡ Thay mới 10 vú mỡ cái 10
355 Thay mới dầu thủy lực Thay mới dầu thủy lực lít 30
356 Hệ con lăn dẫn hướng Hệ con lăn dẫn hướng  0 0
357 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt động con lăn D150 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt động con lăn D150 bộ 10
358 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt động con lăn D200 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại, thử hoạt động con lăn D200 bộ 4
359 Hệ cẩu xuồng công tác Hệ cẩu xuồng công tác hệ 1
360 Đại tu hệ thống cẩu xuồng Đại tu hệ thống cẩu xuồng hệ 1
361 Thay mới 20 vú mỡ Thay mới 20 vú mỡ cái 20
362 Sửa chữa quạt thông gió Sửa chữa quạt thông gió  0 0
363 Quạt thông gió buồng máy Ventia hoặc tương đương (02 quạt cấp ND700 - 27000m3/h; 02 quạt hút ND550 - 10800m3/h) Quạt thông gió buồng máy Ventia hoặc tương đương (02 quạt cấp ND700 - 27000m3/h; 02 quạt hút ND550 - 10800m3/h) cái 4
364 Thông gió buồng chân vịt mũi, khu sinh hoạt Ventia hoặc tương đương (7920m3/h) Thông gió buồng chân vịt mũi, khu sinh hoạt Ventia hoặc tương đương (7920m3/h) cái 2
365 Quạt thông gió buồng máy phát sự cố, phòng y tế, phòng nghiên cứu, kho sung, khu vệ sinh, bếp và kho CO2 - Nanyoo hoặc tương đương (330m3/h) Quạt thông gió buồng máy phát sự cố, phòng y tế, phòng nghiên cứu, kho sung, khu vệ sinh, bếp và kho CO2 - Nanyoo hoặc tương đương (330m3/h) cái 9
366 Quạt đẩy khu vực bếp CWZ-200G hoặc tương đương (920m3/h) Quạt đẩy khu vực bếp CWZ-200G hoặc tương đương (920m3/h) cái 1
367 Quạt thông gió kho ắc quy TAF/HA hoặc tương đương (94m3/h) Quạt thông gió kho ắc quy TAF/HA hoặc tương đương (94m3/h) cái 1
368 Cửa kín nước thời tiết Cửa kín nước thời tiết  0 0
369 Tháo, bảo dưỡng, tra dầu mỡ trục - bạc các tay nắm Tháo, bảo dưỡng, tra dầu mỡ trục - bạc các tay nắm cái 6
370 Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín m 6
371 Gioăng làm kín 15x40 Gioăng làm kín 15x40 m 27
372 Chân vịt mũi Chân vịt mũi 0
373 Bảo dưỡng động cơ Bảo dưỡng động cơ máy 1
374 Hệ thống điều hòa cục bộ (8000BTU ~ 12000 BTU) Hệ thống điều hòa cục bộ (8000BTU ~ 12000 BTU) hệ 1
375 Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung bộ 20
376 Gas bổ sung R410 Gas bổ sung R410 kg 40
377 Hệ thống lạnh thực phẩm Hệ thống lạnh thực phẩm  0 0
378 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống hệ 1
379 Gas bổ sung R404 Gas bổ sung R404 kg 10
380 Hệ thống CO2 Hệ thống CO2 trạm 1
381 Phí cấp giấy chứng nhận Phí cấp giấy chứng nhận trạm 1
382 Kiểm tra trọng lượng khí CO2 Kiểm tra trọng lượng khí CO2 hệ 1
383 Kiểm tra , thử hoạt động của cơ cấu xả CO2 Kiểm tra , thử hoạt động của cơ cấu xả CO2 hệ 1
384 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động xả CO2 hệ 1
385 Kiểm tra, thông thử hệ thống ống, van, vòi phun Kiểm tra, thông thử hệ thống ống, van, vòi phun hệ 1
386 Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lề Vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng các bản lề hộp 4
387 Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa  0 0
388 Đại tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Đại tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa hệ 1
389 Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận phao 4
390 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
391 Tín hiệu dù Tín hiệu dù quả 16
392 Tín hiệu khói Tín hiệu khói quả 8
393 Tín hiệu đuốc Tín hiệu đuốc quả 24
394 Nước cứu sinh Nước cứu sinh lít 112,5
395 Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) hộp 4
396 Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) đôi 8
397 Pin cho đèn mui bè Pin cho đèn mui bè đôi 0
398 Keo dán cho phụ tùng sửa chữa Keo dán cho phụ tùng sửa chữa tuýp 12
399 Ống ID đựng hồ sơ bè Ống ID đựng hồ sơ bè cái 0
400 Bộ tem mác phao bè Bộ tem mác phao bè bộ 0
401 Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký bộ 4
402 Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh bộ 4
403 CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC 0
404 Máy chính Yanmar 6EY26W - 2611 kW Máy chính Yanmar 6EY26W - 2611 kW  0 0
405 Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) cái 2
406 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
407 Gioăng vòi phun Gioăng vòi phun bộ 12
408 Hộp số, hệ trục chân vịt Hộp số, hệ trục chân vịt  0 0
409 Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số; Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt) Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số; Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt) cái 2
410 Máy phát điện chính 176 kW Máy phát điện chính 176 kW 0
411 Tiểu tu động cơ máy phát (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Thay thế lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy; Thử hệ thống báo động & bảo vệ động cơ) Tiểu tu động cơ máy phát (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Thay thế lọc nhiên liệu tinh; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Xiết lại các bu lông chân máy; Thử hệ thống báo động & bảo vệ động cơ) cái 2
412 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
413 Gioăng vòi phun Gioăng vòi phun bộ 12
414 Động cơ xuồng công tác Động cơ xuồng công tác  0 0
415 Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu; Thử hoạt động động cơ) Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu; Thử hoạt động động cơ) cái 2
416 Máy nén khí chính DENNO Type: L2-15, 15nM3, 30bar Máy nén khí chính DENNO Type: L2-15, 15nM3, 30bar  0 0
417 Tháo kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng rà kín Clampe hút và Clampe đẩy Tháo kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng rà kín Clampe hút và Clampe đẩy hệ 1
418 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
419 Thay mới lọc gió Thay mới lọc gió cái 1
420 Bình Hydrophore nước ngọt, nước biển 300L, 4bar Bình Hydrophore nước ngọt, nước biển 300L, 4bar  0 0
421 Vệ sinh công nghiệp tổng thể, tháo vệ sinh súc sạc bình Vệ sinh công nghiệp tổng thể, tháo vệ sinh súc sạc bình bình 2
422 Phân ly dầu nước la canh Phân ly dầu nước la canh  0 0
423 Vệ sinh công nghiệp tổng thể, tháo bảo dưỡng bơm tay, vệ sinh bảo dưỡng Clampe hút và Clampe đẩy Vệ sinh công nghiệp tổng thể, tháo bảo dưỡng bơm tay, vệ sinh bảo dưỡng Clampe hút và Clampe đẩy hệ 1
424 Thay t-rết làm kín Thay t-rết làm kín cái  1
425 Bơm các loại Bơm các loại  0 0
426 Sửa chữa bơm dùng chung 7.5KW, 36m3/h, 40mcn Sửa chữa bơm dùng chung 7.5KW, 36m3/h, 40mcn bộ 1
427 Sửa chữa bơm cứu hỏa 7.5KW, 36m3/h, 40mcn Sửa chữa bơm cứu hỏa 7.5KW, 36m3/h, 40mcn bộ 1
428 Sửa chữa bơm làm mát điều hòa 5.5KW, 20m3/h, 25mcn Sửa chữa bơm làm mát điều hòa 5.5KW, 20m3/h, 25mcn bộ 4
429 Sửa chữa bơm nước biển làm mát máy chính 15KW, 90m3/h, 20mcn Sửa chữa bơm nước biển làm mát máy chính 15KW, 90m3/h, 20mcn bộ 2
430 Sửa chữa bơm vận chuyển nước ngọt 5.5KW, 30m3/h, 20mcn Sửa chữa bơm vận chuyển nước ngọt 5.5KW, 30m3/h, 20mcn bộ 1
431 Sửa chữa bơm vận chuyển dầu 15m3/h, 25mcn Sửa chữa bơm vận chuyển dầu 15m3/h, 25mcn bộ 1
432 Hệ thống ống, van Hệ thống ống, van hệ 1
433 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng đầu thông hơi DN125 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng đầu thông hơi DN125 cái 1
434 Thay mới 1.5 m ống thông hơi F125 Thay mới 1.5 m ống thông hơi F125 m 1,5
435 Thay mới 5m đường ống làm mát phi gô F42 Thay mới 5m đường ống làm mát phi gô F42 m 5
436 Thay mới 04 bulong liên kết M18x70 Thay mới 04 bulong liên kết M18x70 bộ 4
437 Sửa chữa van thông biển Sửa chữa van thông biển  0 0
438 Van 10K -350A Van 10K -350A Cái 4
439 Van 10K -300A Van 10K -300A Cái 1
440 Van 10K- 125A Van 10K- 125A Cái 1
441 Sửa chữa van thoát mạn Sửa chữa van thoát mạn  0 0
442 Van chặn 1 chiều 10K -100A Van chặn 1 chiều 10K -100A Cái 2
443 Van chặn 1 chiều 10K -80A Van chặn 1 chiều 10K -80A Cái 2
444 Van chặn 1 chiều 10K -65A Van chặn 1 chiều 10K -65A Cái 2
445 Van chặn 1 chiều 10K -50A Van chặn 1 chiều 10K -50A Cái 4
446 Van chặn 1 chiều 10K -40A Van chặn 1 chiều 10K -40A Cái 1
447 Van chặn 1 chiều 16K -32A Van chặn 1 chiều 16K -32A Cái 1
448 Van chặn 1 chiều 16K -25A Van chặn 1 chiều 16K -25A Cái 2
449 Van chặn 1 chiều PN 16K -80A Van chặn 1 chiều PN 16K -80A Cái 1
450 Van phòng sóng 10K -80A Van phòng sóng 10K -80A Cái 1
451 Van phòng sóng 10K -50A Van phòng sóng 10K -50A Cái 1
452 Van phòng sóng 5K -100A Van phòng sóng 5K -100A Cái 1
453 Van phòng sóng 5K -65A Van phòng sóng 5K -65A Cái 1
454 Van chặn 1 chiều 5K -50A Van chặn 1 chiều 5K -50A Cái 2
455 Hệ thống đường ống Hệ thống đường ống 0
456 Thay mới Ống F141 Thay mới Ống F141 m 5
457 Thay mới Ống F114 Thay mới Ống F114 m 7,5
458 Thay mới Ống F90 Thay mới Ống F90 m 8
459 Thay mới Ống F76 Thay mới Ống F76 m 6,5
460 Thay mới Ống F60 Thay mới Ống F60 m 7,5
461 Thay mới Ống F48 Thay mới Ống F48 m 6
462 Thay mới Ống F42 Thay mới Ống F42 m 9
463 Thay mới Ống F34 Thay mới Ống F34 m 5
464 Thay mới Ống F27 Thay mới Ống F27 m 6
465 Thay mới Ống F21 Thay mới Ống F21 m 4,5
466 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (ĐẠI TU) CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (ĐẠI TU) 0
467 Hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải hệ 1
468 Đại tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Đại tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải hệ 1
469 Các bảng điện Các bảng điện 0.0 0
470 Sửa chữa Bảng điện chính Sửa chữa Bảng điện chính Bộ 1
471 Sửa chữa Bảng điện phụ và chiếu sáng Sửa chữa Bảng điện phụ và chiếu sáng Bộ  1
472 Sửa chữa Bảng điện sự cố Sửa chữa Bảng điện sự cố Bộ 1
473 Sửa chữa Bảng điện hàng hải Sửa chữa Bảng điện hàng hải Bộ 1
474 Sửa chữa Bảng điện dừng khẩn cấp ác bơm dầu, quạt gió Sửa chữa Bảng điện dừng khẩn cấp ác bơm dầu, quạt gió Bộ 1
475 Thay mới nắp che Thay mới nắp che cái 1
476 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai máy nén khí Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai máy nén khí Bộ 1
477 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
478 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai quạt thông gió buồng máy Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai quạt thông gió buồng máy Bộ 1
479 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
480 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm hút hô dằn Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm hút hô dằn Bộ 1
481 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
482 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm cứu hỏa chính Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm cứu hỏa chính Bộ 1
483 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
484 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước biển sinh hoạt Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước biển sinh hoạt Bộ 1
485 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
486 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước biển làm mát máy chính Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước biển làm mát máy chính Bộ 1
487 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
488 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước ngọt sinh hoạt Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước ngọt sinh hoạt Bộ 1
489 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
490 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước ngọt cargo Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước ngọt cargo Bộ 1
491 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
492 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước biển làm mát điều hòa Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm nước biển làm mát điều hòa Bộ 1
493 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
494 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm phân ly la canh Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm phân ly la canh Bộ 1
495 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
496 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm thủy lực máy lái Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm thủy lực máy lái Bộ 1
497 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
498 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm thủy lực tời neo mũi Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm thủy lực tời neo mũi Bộ 1
499 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai quạt thông gió điều hòa Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai quạt thông gió điều hòa Bộ 1
500 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
501 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm dầu nhờn máy chính Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm dầu nhờn máy chính Bộ 1
502 Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ Bổ sung cầu chì, đèn báo dự trữ bộ 1
503 Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm thủy lực tời dây sau lái Sửa chữa Bảng điện khởi động cho động cơ lai bơm thủy lực tời dây sau lái Bộ 1
504 Máy phát điện Máy phát điện  0 0
505 Vệ sinh, làm sạch máy phát điện sự cố Vệ sinh, làm sạch máy phát điện sự cố cái 1
506 Hệ thống đèn hàng hải Hệ thống đèn hàng hải  0 0
507 Thay mới Đèn tín hiệu neo Thay mới Đèn tín hiệu neo cái 1
508 Thay mới công tắc Đèn tín hiệu mất điều khiển Thay mới công tắc Đèn tín hiệu mất điều khiển cái 1
509 Hệ thống ắc quy Hệ thống ắc quy  0 0
510 Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy vô tuyến điện Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy vô tuyến điện bình 1
511 Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy chiếu sáng sự cố, hệ thống báo động và liên lạc Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy chiếu sáng sự cố, hệ thống báo động và liên lạc bình 1
512 Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy khởi động máy phát điện chính, sự cố Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy khởi động máy phát điện chính, sự cố bình 1
513 Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy khởi động xuồng công tác Bảo dưỡng, sửa chữa Ắc quy khởi động xuồng công tác bình 1
514 Hệ điều khiển máy lái và thiết bị Hệ điều khiển máy lái và thiết bị  0 0
515 Vệ sinh, bảo dưỡng Vệ sinh, bảo dưỡng tàu 1
516 Máy biến áp Máy biến áp  0 0
517 Vệ sinh, bảo dưỡng Vệ sinh, bảo dưỡng máy 1
518 Bộ nạp ắc quy Bộ nạp ắc quy 0
519 Vệ sinh, bảo dưỡng Vệ sinh, bảo dưỡng máy 1
520 Hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu Hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu  0 0
521 Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu hệ 1
522 D. TÀU KIỂM NGƯ KN 196 D. TÀU KIỂM NGƯ KN 196 0.0 0
523 CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ  0 0
524 Ngày đỗ bến Ngày đỗ bến ngày 15
525 PHẦN VỎ TÀU (TIỂU TU) PHẦN VỎ TÀU (TIỂU TU) 0
526 Tời neo - cô dây Tời neo - cô dây m2 10
527 Gõ gỉ, làm sạch 50% diện tích Gõ gỉ, làm sạch 50% diện tích m2 5
528 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 5
529 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 5
530 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
531 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 1,67
532 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 1
533 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 0,53
534 La canh buồng máy La canh buồng máy m3 0
535 Vệ sinh Vệ sinh m3 15
536 Mài chải, làm sạch 40% diện tích Mài chải, làm sạch 40% diện tích m2 20
537 Sơn lót chống rỉ Sơn lót chống rỉ m2 20
538 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
539 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 6,67
540 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 1,33
541 PHẦN TRANG THIẾT BỊ (TIỂU TU) PHẦN TRANG THIẾT BỊ (TIỂU TU)  0 0
542 Tời neo mũi Tời neo mũi hệ 1
543 Đại tu động cơ lai Đại tu động cơ lai hệ 1
544 Vật tư thay mới Vật tư thay mới  0 0
545 Gioăng làm kín nắp mô tơ, đĩa chia dầu Gioăng làm kín nắp mô tơ, đĩa chia dầu cái 1
546 Phớt kín dầu Phớt kín dầu cái 1
547 Dầu thủy lực Dầu thủy lực lít 10
548 Bảo dưỡng, sửa chữa tay trang điều khiển Bảo dưỡng, sửa chữa tay trang điều khiển cái 1
549 Vật tư thay mới Vật tư thay mới 0
550 Ống thủy lực 2 đầu zac co nối F27=8m Ống thủy lực 2 đầu zac co nối F27=8m đoạn 2
551 Cầu thang Cầu thang 0
552 Cầu thang hai bên cánh gà Cầu thang hai bên cánh gà  0 0
553 Cắt bỏ bậc cầu thang bị mọt, rỉ Cắt bỏ bậc cầu thang bị mọt, rỉ m cắt 7,5
554 Hàn bậc cầu thang thay mới Hàn bậc cầu thang thay mới m hàn 7,5
555 Cắt bậc cầu thang mới Cắt bậc cầu thang mới m cắt 27
556 Bậc cầu thang thay mới (15 cái 650x250x6) Bậc cầu thang thay mới (15 cái 650x250x6) kg 114,81
557 Cầu thang từ cabin lên nóc cabin Cầu thang từ cabin lên nóc cabin  0 0
558 Cắt bỏ bậc cầu thang bị mọt, rỉ Cắt bỏ bậc cầu thang bị mọt, rỉ m cắt 4
559 Cắt bậc cầu thang mới Cắt bậc cầu thang mới m cắt 14,4
560 Hàn bậc cầu thang thay mới Hàn bậc cầu thang thay mới m hàn 4
561 Bậc cầu thang thay mới (8 cái 650x250x6) Bậc cầu thang thay mới (8 cái 650x250x6) kg 61,23
562 Lan can tay vịn Lan can tay vịn 0
563 Ống F42 (45m) Ống F42 (45m) kg 139,76
564 Ống F48 (50m) Ống F48 (50m) kg 170,37
565 Sắt tròn đặc F16 (125m) Sắt tròn đặc F16 (125m) kg 197,19
566 Cắt bỏ phần móp méo Cắt bỏ phần móp méo mối cắt 20
567 Cắt ống thép thay mới Cắt ống thép thay mới mối cắt 20
568 Hàn ống thép thay mới Hàn ống thép thay mới m hàn 6
569 Gõ rỉ, làm sạch Gõ rỉ, làm sạch m2 0
570 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 19,75
571 Sơn màu Sơn màu m2 19,75
572 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
573 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 6,58
574 Sơn màu Sơn màu lít 3,95
575 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 2,11
576 Cửa giếng trời buồng máy Cửa giếng trời buồng máy  0 0
577 Thay mới cửa giếng trời buồng máy Thay mới cửa giếng trời buồng máy bộ 1
578 Hệ cẩu xuồng công tác Hệ cẩu xuồng công tác hệ 1
579 Vệ sinh, bảo dưỡng Vệ sinh, bảo dưỡng hệ 1
580 Thay mới cáp cẩu F14 Thay mới cáp cẩu F14 100m 1
581 Xuồng công tác Xuồng công tác  0 0
582 Bảo dưỡng vỏ xuồng công tác Bảo dưỡng vỏ xuồng công tác cái 2
583 Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa hệ 1
584 Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận phao 2
585 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
586 Tín hiệu dù Tín hiệu dù quả 8
587 Tín hiệu khói Tín hiệu khói quả 4
588 Tín hiệu đuốc Tín hiệu đuốc quả 12
589 Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) hộp 2
590 Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) đôi 4
591 Keo dán cho phụ tùng sửa chữa Keo dán cho phụ tùng sửa chữa tuýp 6
592 Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký bộ 2
593 Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh bộ 2
594 CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (BẢO DƯỠNG) CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (BẢO DƯỠNG) 0
595 Hệ trục chân vịt Hệ trục chân vịt  0 0
596 Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt hệ 1
597 Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P) Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P)  0 0
598 Bảo dưỡng máy chính (Tháo tách các đường ống dầu, nước và phụ kiện liên quan, tháo mặt quy lát, rà kín xu-pap hút - xả, thử kín mặt quy lát & lắp lại hoàn thiện; Tháo, vệ sinh, rà và cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Tháo, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu thô, tinh) Bảo dưỡng máy chính (Tháo tách các đường ống dầu, nước và phụ kiện liên quan, tháo mặt quy lát, rà kín xu-pap hút - xả, thử kín mặt quy lát & lắp lại hoàn thiện; Tháo, vệ sinh, rà và cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Tháo, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu thô, tinh) máy 1
599 Kiểm tra sửa chữa hệ thống bảo vệ, an toàn máy hiện đang bị lỗi Kiểm tra sửa chữa hệ thống bảo vệ, an toàn máy hiện đang bị lỗi máy 1
600 Vật tư thay mới Vật tư thay mới 0
601 Gioăng mặt quy lát Gioăng mặt quy lát bộ 6
602 Gioăng tròn vòi phun Gioăng tròn vòi phun chiếc 6
603 Gioăng cửa khám Gioăng cửa khám chiếc 4
604 Động cơ máy phát điện chính 6HAL - HTH Động cơ máy phát điện chính 6HAL - HTH máy 2
605 Bảo dưỡng động cơ máy phát điện chính (Tháo vệ sinh bầu lọc nước biển; Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu, dầu nhờn; Vệ sinh sinh hàn nước ngọt; Tháo, bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động) Bảo dưỡng động cơ máy phát điện chính (Tháo vệ sinh bầu lọc nước biển; Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu, dầu nhờn; Vệ sinh sinh hàn nước ngọt; Tháo, bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động) máy 2
606 Máy phát điện bờ Máy phát điện bờ 0
607 Thay mới khung bảo vệ Thay mới khung bảo vệ khung 1
608 Động cơ lai chân vịt mũi Động cơ lai chân vịt mũi  0 0
609 Bảo dưỡng động cơ Bảo dưỡng động cơ máy 1
610 Bầu lọc bơm nước biển làm mát máy chính Bầu lọc bơm nước biển làm mát máy chính  0 0
611 Bảo dưỡng, sửa chữa bầu lọc bơm nước biển làm mát máy chính Bảo dưỡng, sửa chữa bầu lọc bơm nước biển làm mát máy chính cái 1
612 CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TIỂU TU) CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TIỂU TU)  0 0
613 Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải hệ 1
614 Sửa chữa rada JMA 6000 Sửa chữa rada JMA 6000 cái 1
615 Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện hệ 8
616 E. TÀU KIỂM NGƯ KN 198 E. TÀU KIỂM NGƯ KN 198 0.0 0
617 CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ 0
618 Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo lượt 1
619 Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo lượt 1
620 Ngày nằm đà Ngày nằm đà ngày 15
621 Ngày đỗ bến Ngày đỗ bến ngày 15
622 PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU)  0 0
623 Phần khoang két Phần khoang két  0 0
624 Két nước Két nước két 5
625 Két dằn mũi Két dằn mũi m3 13,4
626 Két nước ngọt (số 1,2) Két nước ngọt (số 1,2) m3 11
627 Két nước ngọt bổ sung (1,2) Két nước ngọt bổ sung (1,2) m3 28
628 Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch, cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch, cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) m3 18,28
629 Nước ngọt Nước ngọt m3 3,66
630 Két dầu Két dầu két 11
631 Két dầu số 1 Két dầu số 1 m3 29,9
632 Két dầu số 2 Két dầu số 2 m3 40,4
633 Két dầu số 5, số 7 Két dầu số 5, số 7 m3 31,5
634 Két dầu số 6 Két dầu số 6 m3 42,7
635 Két dầu số 8 Két dầu số 8 m3 7,9
636 Két dầu số 9 , 10 Két dầu số 9 , 10 m3 11,7
637 Két dầu số 11 Két dầu số 11 m3 12,3
638 Két dầu nhờn tuần hoàn, két dầu thải Két dầu nhờn tuần hoàn, két dầu thải m3 2
639 Vệ sinh, làm sạch khoang két Vệ sinh, làm sạch khoang két m3 44,32
640 Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính m2 7,54
641 Cạo, gõ gỉ Cạo, gõ gỉ m2 7,54
642 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 7,54
643 Sơn màu Sơn màu m2 7,54
644 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
645 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 1,45
646 Sơn màu Sơn màu lít 0,94
647 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0,24
648 Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi két 16
649 Nắp khoang két Nắp khoang két cái 16
650 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản, thay gioăng cao su làm kín, lắp lại hoàn thiện Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản, thay gioăng cao su làm kín, lắp lại hoàn thiện cái 16
651 Làm sạch và sơn Làm sạch và sơn  0 0
652 Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biển… Phần dưới mớn nước, bánh lái, các cửa thông biển… m2 581
653 Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tích Cạo hà, rửa nước ngọt 100% diện tích m2 581
654 Nước ngọt Nước ngọt m3 58,1
655 Phun cát, làm sạch Phun cát, làm sạch m2 581
656 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 581
657 Sơn trung gian Sơn trung gian m2 581
658 Sơn chống hà Sơn chống hà m2 581
659 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
660 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 193,67
661 Sơn trung gian Sơn trung gian lít 138,33
662 Sơn chống hà Sơn chống hà lít 116,2
663 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 89,64
664 Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi Phần trên mớn nước đến boong chính và boong dâng phía mũi m2 500
665 Phun cát, làm sạch 100% diện tích Phun cát, làm sạch 100% diện tích m2 500
666 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 500
667 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 500
668 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
669 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 166,67
670 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 100
671 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 53,33
672 Sơn dặm boong chính và boong ca bin, cabin Sơn dặm boong chính và boong ca bin, cabin m2 100
673 Gõ gỉ, làm sạch Gõ gỉ, làm sạch m2 100
674 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 100
675 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 100
676 Vật tư sơn Vật tư sơn 0
677 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 33,33
678 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 20
679 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 10,67
680 Tời neo - cô dây Tời neo - cô dây m2 5
681 Gõ gỉ, làm sạch Gõ gỉ, làm sạch m2 5
682 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 5
683 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 5
684 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
685 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 1,67
686 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 1
687 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 0,53
688 Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… m2 60
689 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
690 Sơn màu vàng Sơn màu vàng lít 12
691 Sơn màu đỏ Sơn màu đỏ lít 12
692 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 4,8
693 Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu tấm 51
694 Thay mới tấm kẽm chống ăn mòn Thay mới tấm kẽm chống ăn mòn tấm 51
695 Loại B9: 300x150x50mm Loại B9: 300x150x50mm tấm 34
696 Loại B4: 200x100x50 mm Loại B4: 200x100x50 mm tấm 14
697 Loại B1: 150x70x50 mm Loại B1: 150x70x50 mm tấm 3
698 Tôn mặt be sóng Tôn mặt be sóng  0 0
699 Cắt tôn be sóng cũ Cắt tôn be sóng cũ m 10
700 Cắt tôn be sóng mới Cắt tôn be sóng mới m 10
701 Hàn tôn be sóng mới Hàn tôn be sóng mới m 10
702 Tôn mặt be sóng Bẻ 300x70x8 dài 5m Tôn mặt be sóng Bẻ 300x70x8 dài 5m kg 116,18
703 Chân mã be gió thay mới (25 tấm) 300x200x8 Chân mã be gió thay mới (25 tấm) 300x200x8 kg 235,5
704 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 11,2
705 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 11,2
706 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 11,2
707 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
708 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 3,73
709 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 2,24
710 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 1,19
711 Lan can boong thượng tầng Lan can boong thượng tầng  0 0
712 Ống F36x2 (2m) Ống F36x2 (2m) kg 3,55
713 Cắt bỏ phần móp méo Cắt bỏ phần móp méo mối cắt 10
714 Cắt ống thép thay mới Cắt ống thép thay mới mối cắt 10
715 Hàn ống thép thay mới Hàn ống thép thay mới m hàn 2
716 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 0,2
717 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 0,2
718 Sơn màu Sơn màu m2 0,2
719 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
720 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,07
721 Sơn màu Sơn màu lít 0,04
722 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0,02
723 Thay thế chân vách quanh ca bin Thay thế chân vách quanh ca bin m2 3,5
724 Cắt chân vách ca bin cũ s=6 Cắt chân vách ca bin cũ s=6 m 28,5
725 Cắt tôn chân ca bin mới Cắt tôn chân ca bin mới m 28,5
726 Hàn tôn be sóng mới Hàn tôn be sóng mới m 28,5
727 Tôn chân ca bin thay mới Tôn chân ca bin thay mới kg 164,85
728 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 3,5
729 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 3,5
730 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 3,5
731 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
732 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 1,17
733 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 0,7
734 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 0,37
735 Thay thế tôn boong, sàn nhà ăn.. Thay thế tôn boong, sàn nhà ăn.. m2 10
736 Cắt tôn boong, sàn nhà bị mọt, thủng s=8 Cắt tôn boong, sàn nhà bị mọt, thủng s=8 m 40
737 Cắt tôn mới Cắt tôn mới m 40
738 Hàn tôn thay mới Hàn tôn thay mới m 40
739 Tôn thay mới Tôn thay mới kg 628
740 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 10
741 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 10
742 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 10
743 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
744 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 3,33
745 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 2
746 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 1,07
747 Thay thế bậc cầu thang Thay thế bậc cầu thang  0 0
748 Cắt bậc cầu thang cũ s=6 Cắt bậc cầu thang cũ s=6 m 11
749 Cắt tôn cầu thang mới Cắt tôn cầu thang mới m 11
750 Hàn cầu thang mới Hàn cầu thang mới m 11
751 Tôn cầu thang thay mới Tôn cầu thang thay mới kg 70,65
752 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 1,5
753 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 1,5
754 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 1,5
755 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
756 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,5
757 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 0,3
758 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 0,16
759 Thay thế bậc cầu thang cột đèn mũi Thay thế bậc cầu thang cột đèn mũi  0 0
760 Cắt bỏ phần móp méo Cắt bỏ phần móp méo mối cắt 6
761 Cắt ống thép thay mới Cắt ống thép thay mới mối cắt 6
762 Hàn ống thép thay mới Hàn ống thép thay mới m hàn 2
763 Thép ống F27x2 Thép ống F27x2 kg 0,8
764 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 0,2
765 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 0,2
766 Sơn màu Sơn màu m2 0,2
767 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
768 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,07
769 Sơn màu Sơn màu lít 0,04
770 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0,02
771 Thay thế cổ ống van nước rửa neo Thay thế cổ ống van nước rửa neo  0 0
772 Thép ống F50x3 Thép ống F50x3 kg 0,37
773 Cắt bỏ phần móp méo Cắt bỏ phần móp méo mối cắt 2
774 Cắt ống thép thay mới Cắt ống thép thay mới mối cắt 2
775 Hàn ống thép thay mới Hàn ống thép thay mới m hàn 2
776 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 0,02
777 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 0,02
778 Sơn màu Sơn màu m2 0,02
779 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
780 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,01
781 Sơn màu Sơn màu lít 0
782 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0
783 Thay thế sắt xi bệ tời C150x60x6 Thay thế sắt xi bệ tời C150x60x6 m 3
784 Sắt thay thế Sắt thay thế kg 38,15
785 Cắt thép hình cũ C150 Cắt thép hình cũ C150 mối cắt 2
786 Cắt thép hình mới Cắt thép hình mới mối cắt 2
787 Hàn thép hình mới s=6 Hàn thép hình mới s=6 m 3
788 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 1,62
789 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 1,62
790 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 1,62
791 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
792 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,54
793 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 0,32
794 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 0,17
795 Thay thế 6 mã chân bệ tời Thay thế 6 mã chân bệ tời m2 1,2
796 Tôn thay mới s=6 Tôn thay mới s=6 kg 56,52
797 Cắt tôn cũ Cắt tôn cũ m 1,5
798 Cắt tôn cầu thang mới Cắt tôn cầu thang mới m 1,5
799 Hàn tôn mới s=6 Hàn tôn mới s=6 m 1,5
800 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 0,65
801 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 0,65
802 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 0,65
803 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
804 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,22
805 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 0,13
806 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 0,07
807 Thay tôn chân cột đèn Thay tôn chân cột đèn m2 1
808 Tôn thay mới s=5 - 4 cái Tôn thay mới s=5 - 4 cái kg 39,25
809 Cắt tôn cũ Cắt tôn cũ m 1,5
810 Cắt tôn mới Cắt tôn mới m 1,5
811 Hàn tôn mới s=5 Hàn tôn mới s=5 m 1,5
812 Mài chải, làm sạch Mài chải, làm sạch m2 0,54
813 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 0,54
814 Sơn phủ màu Sơn phủ màu m2 0,54
815 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
816 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,18
817 Sơn phủ màu Sơn phủ màu lít 0,11
818 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 0,06
819 Hộp van thông biển Hộp van thông biển hộp 2
820 Vệ sinh, làm sạch Vệ sinh, làm sạch m2 1,23
821 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 1,23
822 Vật tư sơn Vật tư sơn  0 0
823 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ lít 0,67
824 Dung môi Expoxy A hoặc tương đương Dung môi Expoxy A hoặc tương đương lít 0,13
825 Thay kẽm chống ăn mòn Thay kẽm chống ăn mòn tấm 2
826 Kiểm tra tôn vỏ Kiểm tra tôn vỏ  0 0
827 Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ 100 điểm 3
828 TRANG THIẾT BỊ, HỆ THỐNG (TRUNG TU) TRANG THIẾT BỊ, HỆ THỐNG (TRUNG TU)  0 0
829 Hệ thống lái Hệ thống lái  0 0
830 Trung tu hệ thống lái Trung tu hệ thống lái hệ 1
831 Trung tu trục lái Trung tu trục lái hệ 1
832 Hệ thống neo Hệ thống neo  0 0
833 Trung tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. Trung tu hệ thống neo (Cạo gõ rỉ neo, xích neo, sơn hắc ín xích neo. Kiểm tra lau chùi, bôi dầu mỡ các tời con lăn. Khóa xích neo: tháo vệ sinh, nắn thẳng. Bôi trơn và lắp lại. hệ 0
834 Tời cô dây đứng sau lái TK-F, 5,5KW, 220V Tời cô dây đứng sau lái TK-F, 5,5KW, 220V cái 1
835 Sửa chữa tời cô dây Sửa chữa tời cô dây hệ 1
836 Hệ cẩu xuồng công tác Hệ cẩu xuồng công tác hệ 1
837 Trung tu hệ thống cẩu xuồng Trung tu hệ thống cẩu xuồng hệ 1
838 Thay mới đổi nguồn của điều khiển Thay mới đổi nguồn của điều khiển cái 1
839 Tay van bích quốc tế Tay van bích quốc tế  0 0
840 Thay mới tay van nước thải và nước ngọt Thay mới tay van nước thải và nước ngọt cái 2
841 Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa  0 0
842 Trung tu hệ thống cứu hỏa bằng nước Trung tu hệ thống cứu hỏa bằng nước hệ 1
843 Trung tu hệ thống cứu hỏa CO2 Trung tu hệ thống cứu hỏa CO2 hệ 1
844 Trung tu hệ thống báo cháy Trung tu hệ thống báo cháy hệ 1
845 Bình cứu hỏa xách tay Bình cứu hỏa xách tay bình 20
846 Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ bình 20
847 Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người và cấp giấy chứng nhận phao 3
848 Vật tư thay thế Vật tư thay thế 0
849 Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) Thuốc cấp cứu (Việt Nam hoặc tương đương, hạn sử dụng: 01 năm) hộp 3
850 Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) đôi 6
851 Pin cho đèn mui bè Pin cho đèn mui bè đôi 0
852 Keo dán cho phụ tùng sửa chữa Keo dán cho phụ tùng sửa chữa tuýp 9
853 Ống ID đựng hồ sơ bè Ống ID đựng hồ sơ bè cái 0
854 Bộ tem mác phao bè Bộ tem mác phao bè bộ 0
855 Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký bộ 2
856 Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh bộ 3
857 Cửa kín nước thời tiết Cửa kín nước thời tiết cái 7
858 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động cái 7
859 Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín cái 7
860 Gioăng làm kín 15x40 Gioăng làm kín 15x40 m 31,5
861 Sửa chữa quạt thông gió Sửa chữa quạt thông gió  0 0
862 Quạt đẩy buồng máy 200m3/phút, 2.2KW, 1750v/p, 220vx60Hz Quạt đẩy buồng máy 200m3/phút, 2.2KW, 1750v/p, 220vx60Hz Bộ 2
863 Quạt hút huồng máy 120m3/phút, 1.5KW,220Vx 60Hz, 1750v/p Quạt hút huồng máy 120m3/phút, 1.5KW,220Vx 60Hz, 1750v/p Bộ 1
864 Quạt thông gió hành lang 30m3/phút , 0.4KW, 1700v/p,220vx60Hz Quạt thông gió hành lang 30m3/phút , 0.4KW, 1700v/p,220vx60Hz Bộ 1
865 Quạt thông gió trong khu sinh hoạt 30m3/ phút, 0.4KW, 220Vx60Hz, 1700v/p Quạt thông gió trong khu sinh hoạt 30m3/ phút, 0.4KW, 220Vx60Hz, 1700v/p Bộ 1
866 Quạt thông gió kho súng đạn 2880m3/h, 0.25KW, 220Vx60Hz, 1450v/p Quạt thông gió kho súng đạn 2880m3/h, 0.25KW, 220Vx60Hz, 1450v/p Bộ 2
867 Quạt thông gió buồng phòng 135m3/phút, 1.5KW, 220Vx60Hz, 1750v/p Quạt thông gió buồng phòng 135m3/phút, 1.5KW, 220Vx60Hz, 1750v/p Bộ 1
868 Hệ thống điều hòa - Máy lạnh Hệ thống điều hòa - Máy lạnh  0 0
869 Điều hòa cục bộ buồng câu lạc bộ Điều hòa cục bộ buồng câu lạc bộ  0 0
870 Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung cái 1
871 Gas bổ sung R410 Gas bổ sung R410 kg 2
872 Hệ điều hòa trung tâm Hệ điều hòa trung tâm Hệ 1
873 Vệ sinh công nghiệp tổng thể, kiểm tra, bảo dưỡng, đo cách điện các động cơ điện. Kiểm tra gas lạnh, nạp gas bổ sung. Vệ sinh công nghiệp tổng thể, kiểm tra, bảo dưỡng, đo cách điện các động cơ điện. Kiểm tra gas lạnh, nạp gas bổ sung. hệ 1
874 Gas bổ sung R410 Gas bổ sung R410 kg 20
875 Hệ thống lạnh thực phẩm Hệ thống lạnh thực phẩm  0 0
876 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống hệ 1
877 Tủ thuốc y tế Tủ thuốc y tế  0 0
878 Cấp mới tủ thuốc 900x600x300 Cấp mới tủ thuốc 900x600x300 cái 1
879 CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC  0 0
880 Máy chínhAKASAKA model K28FD 1000PS, 360v/p Máy chínhAKASAKA model K28FD 1000PS, 360v/p  0 0
881 Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) Bảo dưỡng máy chính (Tháo, vệ sinh lọc nhiên liệu thô và tinh; Vệ sinh lọc dầu nhờn ; Tháo, vệ sinh, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ; Xiết lại bu lông chân máy) hệ 1
882 Vật tư thay thế Vật tư thay thế  0 0
883 Gioăng vòi phun Gioăng vòi phun cái 6
884 Hộp số, hệ trục chân vịt Hộp số, hệ trục chân vịt  0 0
885 Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số; Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt) Bảo dưỡng hộp số, hệ trục chân vịt (Vệ sinh công nghiệp tổng thể hộp số; Vệ sinh sinh hàn dầu bôi trơn; Xiết lại các bu lông chân hộp số; Xọc khe hở bạc trục chân vịt; Kiểm tra độ gẫy lệch hệ trục chân vịt) hệ 1
886 Máy phát điện chính Yanmar, model S165L-UN, 480PS, 1200v/p, 350KVAx220V Máy phát điện chính Yanmar, model S165L-UN, 480PS, 1200v/p, 350KVAx220V  0 0
887 Trung tu động cơ máy phát (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, nắp đậy mặt quy lát, vệ sinh bảo dưỡng giàn cò, căn chỉnh lại khe hở nhiệt động cơ; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng tua bin tăng áp; Xiết lại các bu lông chân máy; Vệ sinh, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ) Trung tu động cơ máy phát (Vệ sinh, bảo dưỡng lọc nhiên liệu thô ; Vệ sinh lọc dầu bôi trơn; Tháo, nắp đậy mặt quy lát, vệ sinh bảo dưỡng giàn cò, căn chỉnh lại khe hở nhiệt động cơ; Tháo, vệ sinh, chân chỉnh vòi phun nhiên liệu; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp; Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng tua bin tăng áp; Xiết lại các bu lông chân máy; Vệ sinh, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống báo động & bảo vệ) cái 2
888 Gioăng vòi phun Gioăng vòi phun cái 12
889 Máy xuồng công tác Máy xuồng công tác 0
890 Bảo dưỡng động cơ (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu; Thay lọc dầu bôi trơn; Thử hoạt động động cơ) Bảo dưỡng động cơ (Tháo vỏ động cơ, vệ sinh công nghiệp tổng thể; Vệ sinh lọc thô, lọc tinh nhiên liệu; Thay lọc dầu bôi trơn; Thử hoạt động động cơ) cái 2
891 Sửa chữa bơm và các thiết bị trong buồng máy Sửa chữa bơm và các thiết bị trong buồng máy  0 0
892 Bơm dầu đốt 10m3/h, 2.2KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Bơm dầu đốt 10m3/h, 2.2KW, 1740v/p, 220Vx60Hz bơm 1
893 Bơm dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Bơm dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Bơm 1
894 Bơm dầu nhờn 3m3/h, 0.75KW, 1800v/p, 220Vx60Hz Bơm dầu nhờn 3m3/h, 0.75KW, 1800v/p, 220Vx60Hz Bơm 1
895 Bơm nước ngọt làm mát 48m3/hx15mcn, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz Bơm nước ngọt làm mát 48m3/hx15mcn, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz Bơm 1
896 Bơm nước ngọt làm mát 25m3/hx20mcb, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz Bơm nước ngọt làm mát 25m3/hx20mcb, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz Bơm 1
897 Bơm nước biển làm mát 5.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Bơm nước biển làm mát 5.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Bơm 1
898 Bơm hút khô dùng chung 54m3/hx28mcn, 5,5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Bơm hút khô dùng chung 54m3/hx28mcn, 5,5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Bơm 1
899 Bơm hút khô di động 15m3/h, 1,5KW Bơm hút khô di động 15m3/h, 1,5KW Bơm 1
900 Bơm chữa cháy 60m3/hx32mcn, 7.5KW, 1730v/p, 22oVx60Hz Bơm chữa cháy 60m3/hx32mcn, 7.5KW, 1730v/p, 22oVx60Hz Bơm 1
901 Bơm nước ngọt sinh hoạt 12l/hx12mcn, 0.64KW, 220Vx60Hz Bơm nước ngọt sinh hoạt 12l/hx12mcn, 0.64KW, 220Vx60Hz Bơm 2
902 Bơm nước biển sinh hoạt 300l/hx22mcn, 2.2KW, 220Vx60Hz Bơm nước biển sinh hoạt 300l/hx22mcn, 2.2KW, 220Vx60Hz Bơm 2
903 Máy lọc dầu đốt SJ700, 700l/h Máy lọc dầu đốt SJ700, 700l/h Tổ 1
904 Máy lọc dầu nhờn SJ700, 700l/h Máy lọc dầu nhờn SJ700, 700l/h Tổ 1
905 Hệ van thông biển Hệ van thông biển  0 0
906 Sửa chữa Van nước biển làm mát máy chính Sửa chữa Van nước biển làm mát máy chính Chiếc 1
907 Sửa chữa Van nước biển làm mát máy phát điện Sửa chữa Van nước biển làm mát máy phát điện Chiếc 2
908 Sửa chữa Van thông hơi hộp van thông biển Sửa chữa Van thông hơi hộp van thông biển Chiếc 2
909 Sửa chữa Van nước biển làm mát máy phát điện số 3 Sửa chữa Van nước biển làm mát máy phát điện số 3 Chiếc 1
910 Sửa chữa Van nước biển bơm cứu hỏa Sửa chữa Van nước biển bơm cứu hỏa Chiếc 1
911 Sửa chữa Van nước biển máy phân ly la canh Sửa chữa Van nước biển máy phân ly la canh Chiếc 1
912 Sửa chữa Van mồi la canh Sửa chữa Van mồi la canh Chiếc 1
913 Sửa chữa Van nước biển máy chưng cất nước ngọt Sửa chữa Van nước biển máy chưng cất nước ngọt Chiếc 1
914 Sửa chữa Van hút la canh di động Sửa chữa Van hút la canh di động Chiếc 1
915 Hệ van thoát mạn Hệ van thoát mạn 0 0
916 Sửa chữa Van DN 100 Sửa chữa Van DN 100 Chiếc 1
917 Sửa chữa Van DN 80 Sửa chữa Van DN 80 Chiếc 1
918 Sửa chữa Van DN 65 Sửa chữa Van DN 65 Chiếc 7
919 Sửa chữa Van DN 50 Sửa chữa Van DN 50 Chiếc 2
920 Sửa chữa Van DN 40 Sửa chữa Van DN 40 Chiếc 1
921 Sửa chữa Van DN 25 Sửa chữa Van DN 25 Chiếc 2
922 Hệ thống đường ống Hệ thống đường ống  0 0
923 Ống thoát sàn Ống thoát sàn  0 0
924 Thay mới 3m mét ống F60 Thay mới 3m mét ống F60 m 3
925 Thay mới 1.5m mét ống F76 Thay mới 1.5m mét ống F76 m 1,5
926 Thay mới 7m mét ống F90 Thay mới 7m mét ống F90 m 7
927 Ống thoát phân Ống thoát phân  0 0
928 Thay mới 3m mét ống F114 Thay mới 3m mét ống F114 m 3
929 Ống nước ngọt vào sinh hàn Ống nước ngọt vào sinh hàn  0 0
930 Thay mới 3m ống F90 Thay mới 3m ống F90 m 3
931 Ống nước biển làm mát điều hòa trung tâm Ống nước biển làm mát điều hòa trung tâm 0
932 Thay mới 1.5 m ống F60 Thay mới 1.5 m ống F60 m 1,5
933 Ống nước ngọt két giãn nở máy chính Ống nước ngọt két giãn nở máy chính  0 0
934 Thay mới 2m ống F48 Thay mới 2m ống F48 m 2
935 Ống thoát mạn bơm cứu hỏa Ống thoát mạn bơm cứu hỏa  0 0
936 Thay mới 1.5 m ống F76 Thay mới 1.5 m ống F76 m 1,5
937 Ống hút của bơm cứu hỏa Ống hút của bơm cứu hỏa  0 0
938 Thay mới 5m ống F90 Thay mới 5m ống F90 m 5
939 Ống nước biển làm mát máy chính Ống nước biển làm mát máy chính  0 0
940 Thay mới 2m ống F114, Thay mới 2m ống F114, m 2
941 Bổ sung 02 van bướm DN 100A Bổ sung 02 van bướm DN 100A cái 2
942 Ống khí nén phục vụ Ống khí nén phục vụ  0 0
943 Thay mới 2m ống F27 Thay mới 2m ống F27 m 2
944 Ống ngọt nước sinh hoạt trong phòng ăn Ống ngọt nước sinh hoạt trong phòng ăn  0 0
945 Thay mới 1.5m ống F34 Thay mới 1.5m ống F34 m 1,5
946 Ống hút khô nhà bếp Ống hút khô nhà bếp  0 0
947 Thay mới 2.5m ống F48 Thay mới 2.5m ống F48 m 2,5
948 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU) CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU)  0 0
949 Hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải 0
950 Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải hệ 1
951 Bảng điện các loại Bảng điện các loại  0 0
952 Bảo dưỡng, sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố Bảo dưỡng, sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố cái 3
953 Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ cái 2
954 Đèn hàng hải thay mới Đèn hàng hải thay mới  0 0
955 Đèn ma lơ phía mũi Đèn ma lơ phía mũi chiếc 1
956 Đèn pha Đèn pha chiếc 1
957 Đèn hành trình Đèn hành trình chiếc 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là bảo dưỡng, sửa chữa hoặc đóng mới tàu công vụ (tàu công an, tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư,...); mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư trưởng 1 trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành máy tàu hoặc vỏ tàu, (kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành máy tàu, điện, (kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu)33
3 Công nhân kỹ thuật 8 Có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhiệm, gồm một trong các chuyên ngành: hàn, điện, máy, nguội, tiện, (kèm theo hợp đồng lao động với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->