Gói thầu: “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa các hệ thống KTHK theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232435-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa các hệ thống KTHK theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo kỹ thuật năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 22:48:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa các hệ thống KTHK theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022 “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa các hệ thống KTHK 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo kỹ thuật năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axeton | 15 | Lít | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Băng gai dính | 51 | Mét | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 12 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo giấy 20mm | 66 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo lụa | 18 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Băng sợi thủy tinh 20mm | 3 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ đề can buồng lái | 3 | Bộ | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ kiểm tra rạn nứt màu | 12 | Bộ | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bột đánh bóng Cana | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bút không xóa | 12 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bút lông nhỏ | 12 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bút lông viết đường ống | 15 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ca nhựa | 6 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cồn công nghiệp | 15 | Lít | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chất chống đọng hơi nước | 3 | Lọ | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chất tẩy rỉ WD-40 | 33 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chỉ dù No 12 | 9 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chì hàn Singapor ASAHI | 5,25 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ may các loại | 6 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chổi lông | 12 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chổi quét keo | 39 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dao dọc giấy | 3 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kẽm bảo hiểm các loại KC 0,3, 0,5, 0,8 | 20,4 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây nhựa có lỗ | 4,5 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dây thít các loại | 3.246 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây thun | 18 | Mét | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đồng tấm Dầy 0,2mm | 0,75 | m2 | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy bọc đầu ống, đầu cắm | 15 | Cuộn | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy nhám các loại | 186 | Tờ | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Keo 502 | 15 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Keo hai thành phần A&B | 9 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Keo hai thành phần Eposi | 12 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Keo silicon RTV | 12 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Keo X66 | 27 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp chì niêm phong | 1.500 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kim khâu | 12 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ma tít | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Nỉ | 1,8 | m² | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ni lông | 6 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nút nhựa | 360 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nước pha sơn | 9 | Lít | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Nước tẩy sơn | 6 | Lít | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Pin tiểu 1,5V | 18 | Cục | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Pin 9V | 18 | Cục | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Pin tiểu AAA | 18 | Cục | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Silicon đen Black | 6 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Silicon trắng | 12 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Sơn con két các màu | 5,25 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Sơn giả đá 8803 | 6 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Sơn giả đá 8810 | 3 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Sơn trắng A200 | 6 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Sơn đen A212 | 33 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Sơn ghi A215 | 51 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Sơn vàng A218 | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Sơn vàng A241 | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Sơn nhũ A300 | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Sơn đen Bạch tuyết | 1,5 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Sơn đen Bạch tuyết (Hộp nhỏ ) | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Sơn đỏ Bạch tuyết | 1,5 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Sơn đỏ (Bạch tuyết Hộp nhỏ) | 6 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Sơn trắng Bạch tuyết (Hộp nhỏ) | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Túi nilong 10x20 | 60 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Túi nilong 15x30 | 60 | cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Vải dù | 33 | m² | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Vải giả da màu đen | 7,5 | m² | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Vải lau Coton | 267 | m² | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Vải nỉ dày 3 mm | 1,5 | m² | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Vải nhung | 0,9 | m² | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Xà bông OMO | 48 | Kg | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Xi đánh bóng màu đen | 3 | Hộp | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Xi lanh + kim tiêm | 9 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Xô nhựa 10L | 6 | Cái | Tham chiếu mẫu 01A, yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi