Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Công trình Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 11:09:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,933,458,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1200,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước - dung tích : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Công trình Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I) Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý để thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay.
Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN MẶT BẰNG | |||
| B | Đào san nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,6176 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.180,1696 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0208 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2308 | 100m3 |
| C | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,6176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.178,9388 | 100m3 |
| D | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,966 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,995 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,827 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,117 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 thân kè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7514 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,062 | m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| F | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0198 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,5588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,2308 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,328 | 100m3 |
| G | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0984 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4517 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4517 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4517 | 100m2 |
| H | Đường bậc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,4 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp ( Bậc tam cấp ), vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,609 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bản đỡ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,589 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đỡ, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,125 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 387,102 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 8 | Lót bạt rứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,933 | 100m3 |
| I | Cống hộp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,86 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3109 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0407 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,057 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5598 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,506 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | cấu kiện |
| J | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| K | Rãnh thoát nước theo đường, theo cơ ta luy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,8 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2746 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,587 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2076 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,527 | m3 |
| L | Bậc nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 478 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,78 | 100m3 |
| M | Cống tròn D 1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6551 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,63 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,06 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3699 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8985 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,695 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,736 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,01 | m2 |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KHÁC | |||
| O | CẤP NƯỚC | |||
| P | đầu mối | |||
| 1 | Đê quai dẫn dòng thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,41 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC F110 dẫn dòng thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Đào đất C2, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,58 | m3 |
| 4 | Đào đất C3, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,96 | m3 |
| 5 | Đào đá C4, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,38 | m3 |
| 6 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 bằng TC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,05 | m3 |
| 7 | BT lót đá 1x2 M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,769 | m3 |
| 8 | BT M150 thân đập + sân TN 70% | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,34 | m3 |
| 9 | Đá hộc thân đập + sân TN 30% | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,86 | m3 |
| 10 | BTM200, mặt tràn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,22 | m3 |
| 11 | BT M200, Tường biên, tường thượng hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,35 | m3 |
| 12 | BT M200, sân tiêu năng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Thép trong BT d=8+10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | tấn |
| 14 | Thép trong BT d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | tấn |
| 15 | Thép lưới hầm d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đập | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường biên, tường thượng hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,736 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m |
| Q | Bể thu nước đầu tuyến | |||
| 1 | Ván khuôn bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 2 | BT M200 đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | BT M200 thành bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Thép tấm đan phi 8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Crophin đồng D100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Van khóa đồng D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| R | Hố van đầu tuyến | |||
| 1 | Ván khuôn hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 2 | BT M200 hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Thép tấm đan d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D80 xả cặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Van khóa gen đồng D80 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| S | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,21 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,21 | m3 |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50 lồng ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống HDPE F50, PN10 dày 3,0mm lắp đặt bằng PP măng sông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,93 | 100m |
| 6 | Ống HDPE F32, PN10 dày 2,0mm lắp đặt bằng PP măng sông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,61 | 100m |
| 7 | Đầu nối ống HDPE F50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Đầu nối ống HDPE F32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| T | Tuyến ống nhánh D1 | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,71 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,17 | m3 |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50 lồng ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống HDPE F32, PN10 dày 2,0mm lắp đặt bằng PP măng sông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | 100m |
| 6 | Đầu nối ống HDPE F32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| U | Bể lọc thô tại cọc 30 | |||
| 1 | Đào đất C3, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,24 | m3 |
| 2 | Đào đất C4, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | BT lót M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan bể lọc, hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | BTCT M200, đáy bể+ đáy ngăn lọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | BT hố van M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | BT tường M200 bể lọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,325 | m3 |
| 9 | BT sân + rãnh nước M200 bể lọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 tôn đáy dốc về xả cặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 11 | Thép trong bê tông F | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan F | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Thép then khóa D16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | Kg |
| 14 | Thép tai khóa D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | kg |
| 15 | Thép bậc lên xuống bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,38 | kg |
| 16 | Thép hình L50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6 | kg |
| 17 | Ván khuôn tường bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,303 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan bể lọc, hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vữa Chèn ống M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,66 | m2 |
| 24 | Cút HDPE 90 độ D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D100 xả thừa + xả cặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Van khóa đồng D100 xả cặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D65 dài 20cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Crophin đồng D100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| V | Bể điều tiết V=10m3 tại cọc 50 | |||
| 1 | Đào đất C3, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,95 | m3 |
| 2 | Đào đất C4, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,016 | m3 |
| 4 | BT lót M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | BTCT M200, đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | BTCT M200 đổ tại chỗ nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 7 | BT tường bể M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,26 | m3 |
| 8 | BT M200, sân + rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | BT M200, hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 10 | BTCT M200, tấm nắp hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Thép trong bê tông F 10 đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Thép trong bê tông F8 nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Thép then khóa D16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,66 | Kg |
| 14 | Thép tai khóa D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | kg |
| 15 | Thép bậc lên xuống bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,38 | kg |
| 16 | Thép hình L50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,62 | kg |
| 17 | Ván khuôn đáy bể + rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp bể đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Hộp tôn dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 24 | Khóa việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Tôn nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | m2 |
| 26 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | ống thép tráng kẽm D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Cút thép 90 độ D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Van khóa đồng D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Crophin đồng D100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | ống HDPE D63 xả thừa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Cút HDPE 90 độ D63 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | ống TTK D80 xả cặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Van khóa đồng ren D80 xả cặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| W | Van điều tiết (02 vị trí) | |||
| 1 | BT hố van mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Van khóa đồng D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống PVC D140 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 5 | Chụp mũ van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nắp ống PVC D140 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| X | Cụm vòi (15 cụm) | |||
| 1 | Ống HDPE F20, PN16 dày 2,0mm lắp đặt bằng PP măng sông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 3 | Măng sông ren ngoài HDPE fi 20x1/2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Cút nhựa trơn HDPE fi 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 6 | Nút bịt HDPE D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren trong HDPE fi 20x3/4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Vòi gạt đồng D15 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| Y | THU GOM NƯỚC RỈ MỘ | |||
| Z | hệ thóng thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,217 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,173 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ba chạc (110-110-110) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 307 | cái |
| 6 | Cút Nối góc 45 D160 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 7 | Ba chạc 45 độ D160x160 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Nối góc 90 độ D160 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 9 | Nút bịt miệng rốn D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Nút bịt miệng rốn D160 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Vật liệu bịt đầu ống bằng màng chống thấm Pe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,52 | m2 |
| 12 | Dây buộc thép 1 ly mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,614 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,994 | m3 |
| AA | bể phân hủy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4172 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,468 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9792 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, B | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1548 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3904 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,475 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,75 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,098 | m2 |
| AB | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| AC | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8755 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6423 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0006 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,391 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,517 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,57 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0667 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,213 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1836 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0502 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,411 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,4249 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4071 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5783 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5687 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1274 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1869 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2279 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1316 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5596 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5108 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,2364 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2514 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0423 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4101 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,36 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,8836 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4003 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,5425 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,6872 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,476 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,5952 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,832 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,89 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, Nhôm hệ shal, kính an toàn 6.38 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,74 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, Nhôm hệ shal, kính an toàn 6.38 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 49 | Vách ngăn Compacrc HPL | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,36 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 441,9944 | m2 |
| 52 | Đắp đế cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Đầu đao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Con nghê | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Họa tiết cửa sổ đầu hồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AD | Rãnh và sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4106 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0769 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,736 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3456 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,448 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0086 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2025 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,682 | m3 |
| AE | Phần Điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đế aptomat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Đế âm chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AF | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê thu PPR | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Van khóa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 10 | Van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Cút PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AG | MIẾU THỔ THẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3829 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,555 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7734 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3455 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7688 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3594 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8984 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6658 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1902 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0898 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,342 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,433 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3813 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,417 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2664 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6356 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2269 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3722 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2449 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7222 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1733 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5087 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8518 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,67 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5147 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,36 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,36 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,36 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,7944 | m2 |
| 34 | Đắp đế cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Con nghê | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Hổ phù | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Chi tiết MC1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Đầu đao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Rồng chầu nguyệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8518 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,54 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 45 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế âm chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AH | LÒ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1462 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3362 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1211 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1629 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,615 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0394 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0809 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2606 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4353 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0492 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0784 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4653 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6534 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0056 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0484 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1504 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,784 | m2 |
| 30 | Đắp đế cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu đao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Rồng chầu nguyệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1078 | 100m2 |
| AI | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| AJ | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1082 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3786 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2668 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,231 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,081 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0686 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4325 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4586 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0677 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3841 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6646 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8244 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8215 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2446 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0156 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4648 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1233 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2368 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,1425 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6452 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4416 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4416 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 30 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,88 | m |
| 31 | Đắp bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 32 | Đầu đao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Con nghê | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Rồng chầu nguyệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,7877 | m2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,874 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,874 | m2 |
| AK | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,055 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1575 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5459 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,7912 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6866 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8824 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,119 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4035 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0946 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0856 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,774 | m2 |
| 17 | Đắp đầu trụ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,774 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt hàng rào thép gai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,185 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1 | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy tời | 400 kg | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | 0,80 m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất : | 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | 18 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | 1200,00 m3/h | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | 660,00 m3/h | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường - công suất : | 190 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích : | 80,0 lít | 1 |
| 14 | Máy ủi - công suất : | 110,0 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải : | 10,0 T | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước - dung tích : | 5,0 m3 | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : | 2,5 T | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi