Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241733-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Công trình Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20220200861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 11:09:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,933,458,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 400 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị 18 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất :
- Đặc điểm thiết bị 1200,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất :
- Đặc điểm thiết bị 660,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích :
- Đặc điểm thiết bị 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ - trọng tải :
- Đặc điểm thiết bị 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước - dung tích :
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải thùng - trọng tải :
- Đặc điểm thiết bị 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Công trình Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I)
Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Lay (giai đoạn I)
700 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý để thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Architype Điện Biên * Địa chỉ: SN 57 Tổ dân phố 12 phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Him Lam * Địa chỉ: SN 54, tổ 12, Phường Nam Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt * Địa chỉ: SN 10, tổ 7, phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Mường Lay * Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN MẶT BẰNG
B Đào san nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V109,6176100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1.180,1696100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0208100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2308100m3
C Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V109,6176100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V1.178,9388100m3
D Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2081100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6085100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V34,966m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V2,995m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,827100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V56,117m3
7Đắp đất sétYêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0072100m3
9Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
10Ống nhựa PVC D60 thân kèYêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1862100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7514tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V3,062m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
F Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V21,0198100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V227,5588100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V21,0198100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V227,2308100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,328100m3
G Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1145100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V14,0984100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1145100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V14,0984100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmYêu cầu kỹ thuật chương V38,4517100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kỹ thuật chương V38,4517100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật chương V38,4517100m2
H Đường bậc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V101,4m3
2Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp ( Bậc tam cấp ), vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V143,609m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,2425100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bản đỡ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,589tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đỡ, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V8,125m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V387,102m2
7Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,081m3
8Lót bạt rứaYêu cầu kỹ thuật chương V0,1305100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,933100m3
I Cống hộp thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4014100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V72,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V6,86m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3109tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,0407tấn
6Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật chương V2,8028100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V29,057m3
8Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,5598tấn
9Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,294100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V9,506m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V196cấu kiện
J THOÁT NƯỚC MẶT
K Rãnh thoát nước theo đường, theo cơ ta luy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V178,8m3
2Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật chương V19,2746100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V29,587m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V9,2076100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V218,527m3
L Bậc nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V478m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V117,104m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V4,78100m3
M Cống tròn D 1000
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6551100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
3Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V40,63m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V21,06m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3699tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,8985100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V4,695m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V13đoạn ống
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V5,736m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V49,01m2
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KHÁC
O CẤP NƯỚC
P đầu mối
1Đê quai dẫn dòng thi côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,41m3
2Ống nhựa PVC F110 dẫn dòng thi côngYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
3Đào đất C2, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V19,58m3
4Đào đất C3, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V48,96m3
5Đào đá C4, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V29,38m3
6Đất đắp đầm chặt k=0,85 bằng TCYêu cầu kỹ thuật chương V31,05m3
7BT lót đá 1x2 M100Yêu cầu kỹ thuật chương V1,769m3
8BT M150 thân đập + sân TN 70%Yêu cầu kỹ thuật chương V18,34m3
9Đá hộc thân đập + sân TN 30%Yêu cầu kỹ thuật chương V7,86m3
10BTM200, mặt trànYêu cầu kỹ thuật chương V3,22m3
11BT M200, Tường biên, tường thượng hạ lưuYêu cầu kỹ thuật chương V11,35m3
12BT M200, sân tiêu năngYêu cầu kỹ thuật chương V4,8m3
13Thép trong BT d=8+10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,48tấn
14Thép trong BT d=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4tấn
15Thép lưới hầm d=16mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08tấn
16Ván khuôn đậpYêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m2
17Ván khuôn tường biên, tường thượng hạ lưuYêu cầu kỹ thuật chương V0,736100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m
Q Bể thu nước đầu tuyến
1Ván khuôn bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
2BT M200 đáy bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,468m3
3BT M200 thành bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,59m3
4Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m2
5Thép tấm đan phi 8Yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
6BTCT tấm đan đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,126m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
8Crophin đồng D100Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
11Van khóa đồng D40Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
R Hố van đầu tuyến
1Ván khuôn hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
2BT M200 hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,41m3
3Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
4Thép tấm đan d=8mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
5BTCT tấm đan đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,05m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
7Ống thép tráng kẽm D80 xả cặnYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
8Van khóa gen đồng D80Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
S Tuyến ống
1Đào đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V142,21m3
2Đào đất C4 thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V35,55m3
3Đắp đất k=0,85 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V142,21m3
4Ống thép tráng kẽm D50 lồng ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
5Ống HDPE F50, PN10 dày 3,0mm lắp đặt bằng PP măng sôngYêu cầu kỹ thuật chương V2,93100m
6Ống HDPE F32, PN10 dày 2,0mm lắp đặt bằng PP măng sôngYêu cầu kỹ thuật chương V4,61100m
7Đầu nối ống HDPE F50Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Đầu nối ống HDPE F32Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
T Tuyến ống nhánh D1
1Đào đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V43,71m3
2Đào đất C4 thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V10,93m3
3Đắp đất k=0,85 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V51,17m3
4Ống thép tráng kẽm D50 lồng ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
5Ống HDPE F32, PN10 dày 2,0mm lắp đặt bằng PP măng sôngYêu cầu kỹ thuật chương V2,7100m
6Đầu nối ống HDPE F32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
U Bể lọc thô tại cọc 30
1Đào đất C3, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V19,24m3
2Đào đất C4, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V19,24m3
3Đắp đất k=0,85 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
4BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật chương V0,57m3
5BTCT M200, Tấm đan bể lọc, hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,47m3
6BTCT M200, đáy bể+ đáy ngăn lọcYêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
7BT hố van M200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,12m3
8BT tường M200 bể lọcYêu cầu kỹ thuật chương V3,325m3
9BT sân + rãnh nước M200 bể lọcYêu cầu kỹ thuật chương V0,57m3
10Bê tông M200 tôn đáy dốc về xả cặnYêu cầu kỹ thuật chương V0,162m3
11Thép trong bê tông F Yêu cầu kỹ thuật chương V0,066tấn
12Cốt thép tấm đan F Yêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
13Thép then khóa D16Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5Kg
14Thép tai khóa D10Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2kg
15Thép bậc lên xuống bểYêu cầu kỹ thuật chương V3,38kg
16Thép hình L50x50x5Yêu cầu kỹ thuật chương V10,6kg
17Ván khuôn tường bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,303100m2
18Ván khuôn tấm đan bể lọc, hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
19Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
20Vữa Chèn ống M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,05m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m3
22Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V2,66m2
24Cút HDPE 90 độ D90Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
25Ống thép tráng kẽm D100 xả thừa + xả cặnYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
26Van khóa đồng D100 xả cặnYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Ống thép tráng kẽm D65 dài 20cmYêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
28Ống thép tráng kẽm D100Yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
29Crophin đồng D100Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
V Bể điều tiết V=10m3 tại cọc 50
1Đào đất C3, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V19,95m3
2Đào đất C4, bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V19,95m3
3Đắp đất đầm chặt K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V5,016m3
4BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật chương V0,67m3
5BTCT M200, đáy bểYêu cầu kỹ thuật chương V1,01m3
6BTCT M200 đổ tại chỗ nắp bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,59m3
7BT tường bể M200Yêu cầu kỹ thuật chương V4,26m3
8BT M200, sân + rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V0,63m3
9BT M200, hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,19m3
10BTCT M200, tấm nắp hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,03m3
11Thép trong bê tông F 10 đáy bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,08tấn
12Thép trong bê tông F8 nắp bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
13Thép then khóa D16Yêu cầu kỹ thuật chương V1,66Kg
14Thép tai khóa D10Yêu cầu kỹ thuật chương V0,62kg
15Thép bậc lên xuống bểYêu cầu kỹ thuật chương V3,38kg
16Thép hình L50x50x5Yêu cầu kỹ thuật chương V22,62kg
17Ván khuôn đáy bể + rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
18Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m2
19Ván khuôn nắp bể đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
20Ván khuôn tấm đan hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m2
21Ván khuôn hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m2
22Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
23Hộp tôn dày 3mmYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
24Khóa việt tiệpYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Tôn nắp bểYêu cầu kỹ thuật chương V0,63m2
26Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27ống thép tráng kẽm D40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
28Cút thép 90 độ D40Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Van khóa đồng D40Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Crophin đồng D100Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31ống HDPE D63 xả thừaYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
32Cút HDPE 90 độ D63Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33ống TTK D80 xả cặnYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
34Van khóa đồng ren D80 xả cặnYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
W Van điều tiết (02 vị trí)
1BT hố van mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,12m3
2Van khóa đồng D32Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Ống PVC D140Yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m
5Chụp mũ vanYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Nắp ống PVC D140Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
X Cụm vòi (15 cụm)
1Ống HDPE F20, PN16 dày 2,0mm lắp đặt bằng PP măng sôngYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Đai khởi thủy HDPE D32Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
3Măng sông ren ngoài HDPE fi 20x1/2Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
4Cút nhựa trơn HDPE fi 20Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
5Tê HDPE 20-20-20Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
6Nút bịt HDPE D20Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
7Cút nhựa ren trong HDPE fi 20x3/4Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
8Vòi gạt đồng D15Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
Y THU GOM NƯỚC RỈ MỘ
Z hệ thóng thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V18,217100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V18,217100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V6,94100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,173100m
5Lắp đặt ba chạc (110-110-110)Yêu cầu kỹ thuật chương V307cái
6Cút Nối góc 45 D160Yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
7Ba chạc 45 độ D160x160Yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
8Nối góc 90 độ D160Yêu cầu kỹ thuật chương V82cái
9Nút bịt miệng rốn D110Yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Nút bịt miệng rốn D160Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Vật liệu bịt đầu ống bằng màng chống thấm PeYêu cầu kỹ thuật chương V110,52m2
12Dây buộc thép 1 ly mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V0,614tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,138100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,994m3
AA bể phân hủy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4172100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V1,82m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,105100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,468tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V2,9792m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, BYêu cầu kỹ thuật chương V9,1548m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái,Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1146100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3904tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V2,475m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V35,75m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,098m2
AB NHÀ QUẢN TRANG
AC Phần Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8755100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V8,6423m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0006tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,391tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,517100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V27,57m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V24,0667m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,213m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V17,1836m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0502tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0367100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,792m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V18,411m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V22,4249m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V6,4071m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,084tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5783tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,5687100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V3,1274m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,9456100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1869tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2279tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1316tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V7,5596m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V1,26100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5108tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V12,6m3
29Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V30,2364m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2514m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0811100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0423tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4101m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V76,36m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V223,8836m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V32,4003m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V86,5425m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V126m2
39Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V126m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V126m2
41Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,26100m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V78,6872m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V7,476m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V56,5952m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V26,832m2
46Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật chương V16,89m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi, Nhôm hệ shal, kính an toàn 6.38Yêu cầu kỹ thuật chương V19,74m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, Nhôm hệ shal, kính an toàn 6.38Yêu cầu kỹ thuật chương V6,12m2
49Vách ngăn Compacrc HPLYêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V76,36m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V441,9944m2
52Đắp đế cộtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Đầu đaoYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
54Con nghêYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Họa tiết cửa sổ đầu hồiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AD Rãnh và sân bê tông
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V5,4106m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2337100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0769m3
4Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,736m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V3,3456m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,448m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0086tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,081m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2025tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V39,682m3
AE Phần Điện
1Tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Đế aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V250m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V120m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Đế âm chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V400m
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
AF Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
3Tê thu PPRYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Cút 90 PPRYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Van khóa PPR D40Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
10Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Ống PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
12Ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
13Ống PVC D42Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
14Cút PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Cút PVC D60Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Cút PVC D42Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AG MIẾU THỔ THẦN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3829100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,555tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7734tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,3455100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V10,7688m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V8,3594m3
8Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V12,8984m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V7,6658m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V2,1902m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0898tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,342tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,433100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V2,3813m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,417100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2664tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6356tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2269m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,3722100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2449tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V3,7222m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V6,1733m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5087m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0245100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0186tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,269m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V11,8518m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V71,67m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V29,5147m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V33,36m2
31Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V33,36m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V33,36m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V30,7944m2
34Đắp đế cộtYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
35Con nghêYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Hổ phùYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Chi tiết MC1Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
38Đầu đaoYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
39Rồng chầu nguyệtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3336100m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V11,8518m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V134,54m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
45Tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Đế âm chống cháyYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
AH LÒ HÓA VÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1462tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3362tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,1216100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V5,1211m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,376m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V8,1629100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,615m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0394tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,163tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,132100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V0,726m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0809tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2606tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4353m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0108100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0492tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0784m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V6,4653m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6534m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0044100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0056tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0484m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,98m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,7m2
28Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,1504m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V10,784m2
30Đắp đế cộtYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Đầu đaoYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Rồng chầu nguyệtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1078100m2
AI CỔNG VÀ HÀNG RÀO
AJ Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2016100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1082tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,2668100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,231m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,081m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0759100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0686tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4325tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,4586100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V2,5226m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,2422100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0677tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3841tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V2,6646m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,8244100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8215tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V8,2446m3
20Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V18,0156m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V4,4648m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0968100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1233tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2368m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V124,1425m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V25,6452m2
27Láng nền sàn có đánh màu Mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4416m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4416m2
29Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4416100m2
30Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V106,88m
31Đắp bảng tênYêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
32Đầu đaoYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
33Con nghêYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Rồng chầu nguyệtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V149,7877m2
36Gia công cửa song sắtYêu cầu kỹ thuật chương V23,874m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V10m2
38Lắp dựng cửa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V23,874m2
AK Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,4243100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V24,055m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1575tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5459tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V144,7912m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,6866tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8824tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V3,9100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V15,119m3
10Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V4,4035m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V7,0946m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,0855m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0856tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,056m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V215,774m2
17Đắp đầu trụ hàng ràoYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V215,774m2
19Gia công, lắp đặt hàng rào thép gaiYêu cầu kỹ thuật chương V2,185tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên- Đại học chuyên Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1 1,7 kW1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW1
3 Máy tời 400 kg1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m32
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 18 T1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T1
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 1200,00 m3/h1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 660,00 m3/h1
12 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV1
13 Máy trộn bê tông - dung tích : 80,0 lít1
14 Máy ủi - công suất : 110,0 CV1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T1
16 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31
17 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T1
18 Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->