Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243391-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 10:53:00 đến ngày 2022-03-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,477,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ điêu khắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghệ nhân điêu khắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy ép cọc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy ép cọc trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo dạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Giàn máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép 200T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xẻ gỗ
- Đặc điểm thiết bị xẻ gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị bào
- Số lượng tối thiểu 3
22-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị Kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Tời
- Đặc điểm thiết bị Kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây mới chùa Đạo Ngạn 2 và các hạng mục phụ trợ xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV Xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chỉ Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 153 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 183 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 (tisco), M250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2.600m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT500cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT500cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2610 tấn/1km
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT26100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT250mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,1471100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,2452100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,8555100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16,4178m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,1046m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,8477tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,0198tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT61,9208m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,3027100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,4766tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,8187tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,0163100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,1611100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT22,5066m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,1277100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,9529tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,5861tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT46,2213m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,8449100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,5089tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42,6735m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,4835100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2676tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,1468tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,9601m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3751100m3
34Rải nylon lớp cách lyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,5248100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT45,3681m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0819100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0125tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0606tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,5808m3
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,7874m3
41Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT91,1044m3
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,4337m3
43Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,7378m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT319,0651m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT428,4363m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT188,7093m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15,948m2
48Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT158,586m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT48,08m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42,24m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT57,776m
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT271,3606m2
53Trần tôn lõi PU 3 lớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT330,9697m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT507,7744m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT444,3843m2
56Sơn cột, xà, dầm giả gỗ bằng sơn Kova 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủ (Đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT429,9466m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT485,7025m2
58Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT51,0931m2
59Sản xuất Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô gỗ lim Nam PhiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT21,6m2
60Bản lề cửaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT44cái
61Chốt cửaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11cái
62Lắp dựng cửa không có khuônQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT21,6m2 cấu kiện
63Gia công sen hoa cửa sổ bằng inoxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0955tấn
64Lắp dựng sen hoa cửa sổQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT17,28m2
65Lan can tay vịn bằng đá xanh Thanh Hóa. Bao gồm : Trụ đá KT 220x220x1340mm. Lan can đá dày 170mm cao 910mm trạm trổ hoa văn (Đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT94,82md
66Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2trụ
67Gia công lan can, tay vịn Inox 304Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1323tấn
68Lắp dựng lan can cầu thangQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16,0542m2
69Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0397tấn
70Lắp dựng cột thép các loạiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0397tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0173tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0173tấn
73Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0801tấn
74Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0801tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,307100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,1086100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,6362100m2
B PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
1Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
2Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bình
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bình
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn tườngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT20bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần 22wQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5cái
5Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT30cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT45cái
8Lắp đặt tủ điện tổngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT13cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT220m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT520m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT220m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT320m
D PHẦN TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10,6672m3
2Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,0791m3
3Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,992m3
4Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,7253m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0819m3
6Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,497m3
7Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT29,3488m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT294,4969m2
9Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT63,97m
10Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.185,288m
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,8831m2
12Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15hiện vật
13Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1mặt thú
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT80,6294m2
15Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT189,6057m2
E CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT28,49m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12,176m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT326,4m2
F SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT19,5m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,0156m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,564100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,8825100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,4212m3
6Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT17,0694m3
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,4558m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0748100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0204tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1217tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,2342m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3322100m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT43,571m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT43,571m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,49100m3
16Rải nylon lớp cách lyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,9100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT98m3
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa.32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Cán bộ điêu khắc 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực11
6 Đội trưởng đội nề 1 Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện11
7 Đội trưởng đội mộc 1 có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng11
8 Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ 1 Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ11
9 Nghệ nhân điêu khắc 1 Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc11
10 Đội trưởng vận hành máy ép cọc 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy ép cọc trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa trộn vữa3
2 Ô tô tự đổ vận chuyển2
3 Máy đào đào xúc1
4 Máy đầm cóc đầm3
5 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình đo dạc1
6 Khoan cầm tay Khoan3
7 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
8 Máy cắt bê tông cắt bê tông3
9 Máy phát điện phát điện3
10 Giàn máy ép cọc Lực ép 200T1
11 Máy đầm bàn đầm bê tông4
12 Máy đầm dùi đầm bê tông4
13 Máy trộn bê tông đầm bê tông4
14 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép4
15 Máy hàn hàn3
16 Máy bơm nước bơm nước3
17 Ô tô Cần cẩu cẩu2
18 Máy vận thăng Vận chuyển vật liệu1
19 Máy xẻ gỗ xẻ gỗ1
20 Máy cưa gỗ cưa gỗ5
21 Máy bào bào3
22 Palăng xích Kéo vật liệu1
23 Tời Kéo vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->