Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 10:53:00 đến ngày 2022-03-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,477,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội mộc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy ép cọc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy ép cọc trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo dạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xẻ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | xẻ gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cưa gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bào |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây mới chùa Đạo Ngạn 2 và các hạng mục phụ trợ xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 183 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 (tisco), M250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.600 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 500 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 500 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | 10 tấn/1km |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 250 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1471 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,2452 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8555 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,4178 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,1046 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8477 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,0198 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 61,9208 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,3027 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4766 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,8187 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,0163 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1611 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22,5066 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,1277 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9529 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,5861 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 46,2213 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,8449 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,5089 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 42,6735 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1468 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,9601 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 34 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,5248 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45,3681 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7874 | m3 |
| 41 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 91,1044 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4337 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7378 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 319,0651 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 428,4363 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 188,7093 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,948 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 158,586 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48,08 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 42,24 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 57,776 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 271,3606 | m2 |
| 53 | Trần tôn lõi PU 3 lớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 330,9697 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 507,7744 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 444,3843 | m2 |
| 56 | Sơn cột, xà, dầm giả gỗ bằng sơn Kova 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủ (Đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 429,9466 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 485,7025 | m2 |
| 58 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 51,0931 | m2 |
| 59 | Sản xuất Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô gỗ lim Nam Phi | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 60 | Bản lề cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 61 | Chốt cửa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 cấu kiện |
| 63 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng inox | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 64 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 65 | Lan can tay vịn bằng đá xanh Thanh Hóa. Bao gồm : Trụ đá KT 220x220x1340mm. Lan can đá dày 170mm cao 910mm trạm trổ hoa văn (Đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 94,82 | md |
| 66 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 67 | Gia công lan can, tay vịn Inox 304 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,0542 | m2 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,1086 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,6362 | 100m2 |
| B | PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tường | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần 22w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| D | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,6672 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,0791 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7253 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 29,3488 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 294,4969 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 63,97 | m |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.185,288 | m |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8831 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | hiện vật |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | mặt thú |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80,6294 | m2 |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 189,6057 | m2 |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28,49 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,176 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 326,4 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,0156 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,8825 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4212 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,0694 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,4558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2342 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3322 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,571 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,571 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 16 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 98 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ điêu khắc | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội nề | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện | 1 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội mộc | 1 | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng | 1 | 1 |
| 8 | Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ | 1 | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ | 1 | 1 |
| 9 | Nghệ nhân điêu khắc | 1 | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc | 1 | 1 |
| 10 | Đội trưởng vận hành máy ép cọc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy ép cọc trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm | 3 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | đo dạc | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay | Khoan | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
| 9 | Máy phát điện | phát điện | 3 |
| 10 | Giàn máy ép cọc | Lực ép 200T | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông | đầm bê tông | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 4 |
| 15 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 17 | Ô tô Cần cẩu | cẩu | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 19 | Máy xẻ gỗ | xẻ gỗ | 1 |
| 20 | Máy cưa gỗ | cưa gỗ | 5 |
| 21 | Máy bào | bào | 3 |
| 22 | Palăng xích | Kéo vật liệu | 1 |
| 23 | Tời | Kéo vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi