Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 10:06:00 đến ngày 2020-11-09 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 4- aminonaphtalen | 2 | Lọ/50g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Acid citric | 3 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Amoniac | 3 | Chai/1l | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bạc nitrat | 1 | Lọ/100g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cyclohexan | 3 | Chai/1l | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dinatri hydrophosphat | 3 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dimethyl sulfoxid | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Iod | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | N-butanol | 5 | Chai/1l | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Natri acetat trihydrat | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Natri phosphat tribasic | 3 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | P dimethyllaminobenzadehyd | 4 | Lọ/25g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Toluen | 2 | Chai/1l | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Pyridin | 2 | Chai 250mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Natri tetraborat | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ninhydrin | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Propanol | 10 | Chai/1l | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kali Iodat | 1 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chuẩn hóa học 4 – aminophenol | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chuẩn hóa học Acetylcystein | 2 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chuẩn hóa học Amoxicilin | 10 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chuẩn hóa học Ampixilin | 10 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chuẩn hóa học Cephalexin | 10 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chuẩn hóa học Omeprazol | 10 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chuẩn hóa học Metformin | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chuẩn hóa học Paracetamol | 10 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chuẩn hóa học Pỉacetam | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chuẩn hóa học Metronidazol | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chuẩn hóa học Thiamin nitrat | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chuẩn hóa học Nifedipin | 7 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chuẩn hóa học Ciprofloxacin | 10 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chuẩn hóa học | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chuẩn hóa học Diclofenac Natri | 10 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chuẩn hóa học Cefuroxim acetil | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chuẩn hóa học Vinpocetin | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chuẩn hóa học Prednisolon | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chuẩn hóa học Loratadin | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chuẩn hóa học Methyl prednisolon | 5 | Lọ 200mg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cột phân tích HPLC (250mm x4,6mm x 5µm). | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cột phân tích HPLC (150mm x4,6mm x 5µm). | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cột phân tích HPLC (250mm x4,6mm x 5µm). | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cột phân tích HPLC (150mm x4,6mm x 5µm). | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Môi trường lỏng | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Môi trường lỏng Tetrationat | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Môi trường Thạch Cetrimid | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Môi trường Thạch đậu tương | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Môi trường thạch Levine | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Môi trường thạch Mac conkey | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Pseudomonas để phát hiện | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Pseudomonas để phát hiện Pyocyanin | 1 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Sabouroud Dextrose agar | 2 | Lọ/500g | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi