Gói thầu: ĐTPT2021-3MR-02: Cung cấp vật tư thiết bị phân tích, thí nghiệm phục vụ NMNĐ Duyên Hải 3MR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | ĐTPT2021-3MR-02: Cung cấp vật tư thiết bị phân tích, thí nghiệm phục vụ NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT năm 2021 – NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 11:17:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,314,443,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,6 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phân tích/ chẩn đoán/thí nghiệm trực tiếp cho các đơn vị sử dụng cuối cùng (là chủ sở hữu các thiết bị của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/tự động hoá và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian lắp đặt thay thế, sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTPT2021-3MR-02: Cung cấp vật tư thiết bị phân tích, thí nghiệm phục vụ NMNĐ Duyên Hải 3MR Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2021 - Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 Mở rộng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT năm 2021 – NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh dự thầu (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Trong trường hợp ủy quyền: nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản sao y công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng giấy chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mua có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1- Toà nhà Thai Nam Building (tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1– Địa chỉ: Toà nhà Thai Nam Building (tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) Địa chỉ: Tầng 16, 17, 18 Tòa Nhà Thai Nam Building, số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Ðiện thoại: 024 7308 9789. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cảo thủy lực | 1 | Bộ | - 1 x separator set- 2 x main rods- 2 x extension rods, 125 mm (4.9 in.)- 4 x extension rods, 285 mm (11.2 in.)- 1 x beam- 1 x hydraulic spindle- 2 x extension pieces for hydraulic spindle; 50, 100 mm (2.0, 3.9 in.)- 1 x nosepiece with centre point for hydraulic spindle- Maximum stroke: 80 mm (3.1 in.)- Nominal working force: 100 kN (11.2 US ton)- Maximum reach: 120–816 mm (4.7–31.1 in.)- Shaft diameter range: 35–150 mm (1.4–6 in.)- Threading hydraulic cylinder: 1 1/2-16 UN- Carrying case | Hoặc tương đương | |
| 2 | Bộ hiệu chuẩn cảm biến độ rung tiệm cận | 1 | Bộ | - Proximity System Test Kit- Nguồn cấp (Power supply): 190-250VAC, 50/60Hz, 1A minimum- Phạm vi biên độ rung (Vibration Amplitude Range): 50 μm to 254 μm (2 to 10 mils) peakto-peak- Tốc độ điện (Maximum speed electric): 0 to 5000 cpm ± 1000 cpm.- Phạm vi đo (Spindle Micrometer Range): 0 – 25.4 mm (0 – 1000 mils) | Hoặc tương đương | |
| 3 | Bộ hiệu chuẩn cảm biến gia tốc rung | 1 | Bộ | - Portable Vibration Calibrator- Tần số (Frequency Range): 5 to 10000 Hz (300 to 600000 cpm)- Tải trọng (Maximum Load): 800 gm- Biên độ (Maximum Amplitude): 20 g pk (196 m/s^2 pk)- Biên độ (Maximum Amplitude): 15 in/sec pk (380 mm/s pk)- Biên độ (Maximum Amplitude): 50 mils pk-pk (1.27 mm pk-pk)- Pin nguyên khối bên trong loại Sealed solid gel acid (Internal Battery Type Sealed solid gel acid)- Nguồn pin 12VDC, dung lượng 4 A/h (Internal Battery Power 12 VDC, 4 amp hours)- Nguồn sạc (AC Power (for recharging battery))11-240 V, 50-60 Hz- Thời lượng pin hoạt động: (100 g payload,100 Hz at 1 g pk) 18 hours- Thời lượng pin hoạt động: (100 g payload,100 Hz at 10 g pk) 1 hour- Kết nối sensor (Sensor Mounting Platform)Thread Size 1/4-28- Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature Range) -32 to +122 °F(0 to +50 °C) | Hoặc tương đương | |
| 4 | Máy gia nhiệt vòng bi | 1 | Cái | TURBO PORTABLE INDUCTION HEATER - Công suất tiêu thụ lớn nhất: 3.6 KVA - Volt: 230V 16A - Tần số: 50/60 HZ- Đường kính trong nhỏ nhất của chi tiết: Ø10mm- Đường kính khi gia nhiệt theo phương ngang: Φ100 mm- Đường kính ngoài lớn nhất của chi tiết: Ø380 mm- Chiều rộng lớn nhất: 135 mm- Khối lượng vòng bi/bánh răng/phôi (bạc đạn) lớn nhất: 50 kg- Khối lượng các chi tiết khác lớn nhất: 30kg- Các gông từ kích cỡ: 7, 10, 14, 20, 40 mm. Gông từ dạng thanh có thiết diện hình vuông.- Hiển thị thông số bằng LED, kỹ thuật số.- Đầu đo nhiệt độ có từ tính, thuận lợi cho việc bắt điểm tiếp xúc.- Có báo hiệu âm thanh khi kết thúc chu trình gia nhiệt.- Nhiệt độ biến thiên tối đa 240 độ C- Khử từ tự động: | Hoặc tương đương | |
| 5 | Thiết bị kiểm tra, chuẩn đoán lỗi actuator Rotork | 1 | Bộ | - Thiết bị kiểm tra, chuẩn đoán lỗi actuator Rotork PDA Pocket handheld Tools- Màn hình hiển thị (LCD display): 3.5” color TFT;- Wireless connection by Irda (Hồng ngoại) Software installed: Rotork pocket Insight use connection to all actuator IQMK2 range. Provide password for use with PDA when order. Accessories: charger, Pen, batteries, Pocket. - Kết nối không dây thông qua hồng ngoại. Phần mềm cài đặt: Rotork pocket Insight. - Kết nối với tất cả IQMK2 của thiết bị truyền động. Cung cấp mật khẩu để sử dụng với PDA khi đặt hàng. - Phụ kiện kèm theo: sạc, bút cảm ứng, pin, túi. | Hoặc tương đương | |
| 6 | Bộ van khí dùng cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Bộ van khí dùng cho phòng thí nghiệm (GLOBE CONTROL VALVE FOR LABORATORY) - Phần van: + Body: Size: 50A Rating: Ansi 150# RF+ Body/Trim/Seat: SCS13/304SS/304SS- Phần truyền động khí nén:- Actuator- Phụ kiện kèm theo:+ Smart Positioner+ Airset: Input signal 4-20mA, Feedback option 4-20mA, air connection 1/4NPT, SUP.0.42kPa | Hoặc tương đương | |
| 7 | Bộ thiết bị đo rung động và cân bằng động tại hiện trường | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo | Hoặc tương đương | |
| 8 | Máy dán lưu hóa băng tải cao su B1000x830 mm | 1 | Bộ | - Máy dán lưu hóa băng tải cao su B1000x830 mm- Khổ băng: 1000 mm- Công suất: 15,5 kw (380V/50Hz)- Nhiệt độ bàn ép: 145±5- Kích thước gông: 1430x165x170 mm- Kích thước bàn ép: 1192x830 mm- Type Electrothermic Rubber belt vulcanizer- Sử dụng: băng tải thường, băng tải chịu nhiệt, băng tải lõi thép.- Chiều rộng băng tải: 1000 mm- Điện áp: 380V, 3 pha, 50Hz.- Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ: 0-300ºC (có thể điều chỉnh)- Tăng nhiệt độ: từ nhiệt độ bình thường đến 145ºC không quá 25 phút.- Chênh lệch nhiệt độ bề mặt của tấm sưởi: ±2ºC- Thời gian bảo quản nhiệt (thời gian duy trì nhiệt độ lưu hóa): 30-70 phút tùy vào chiều dài băng tải và loại băng tải chịu nhiệt hay băng thường.- Thời gian làm lạnh bằng nước: 15 phút (từ 145ºC xuống 70ºC hoặc thấp hơn)- Áp suất lưu hóa: 0.8-1.8MPa- Góc nghiêng tấm nhiệt: 20ºC- Bơm nước bằng điện- Bàn nhiệt hình bình hành | Hoặc tương đương | |
| 9 | Máy dán lưu hóa băng tải cao su B1400x1000 mm | 1 | Bộ | - Máy dán lưu hóa băng tải cao su B1400x1000 mm- Khổ băng: 1400 mm- Công suất: 23,7 kw (380V/50Hz)- Nhiệt độ bàn ép: 145±5- Kích thước gông: 1890x165x250 mm- Kích thước bàn ép: 1650x1000 mm- Type Electrothermic Rubber belt vulcanizer- Sử dụng: băng tải thường, băng tải chịu nhiệt, băng tải lõi thép.- Chiều rộng băng tải: 1400 mm- Điện áp: 380V, 3 pha, 50Hz.- Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ: 0-300ºC (có thể điều chỉnh)- Tăng nhiệt độ: từ nhiệt độ bình thường đến 145ºC không quá 25 phút.- Chênh lệch nhiệt độ bề mặt của tấm sưởi: ±2ºC- Thời gian bảo quản nhiệt (thời gian duy trì nhiệt độ lưu hóa): 30-70 phút tùy vào chiều dài băng tải và loại băng tải chịu nhiệt hay băng thường.- Thời gian làm lạnh bằng nước: 15 phút (từ 145ºC xuống 70ºC hoặc thấp hơn)- Áp suất lưu hóa: 0.8-1.8MPa- Góc nghiêng tấm nhiệt: 20ºC- Bơm nước bằng điện- Bàn nhiệt hình bình hành | Hoặc tương đương | |
| 10 | Máy đo natri để bàn | 1 | Cái | - Máy xác định NATRI trong nước (điện cực đủ bộ)- Display/màn hình : ≥ 192 × 64 lattice LCD display in English / màn hình LCD độ phân giải ≥ 192x64 bằng tiếng Anh.- Measurement Range/dãy đo : (1.00 ~ 8.00)pNa (0.23μg/L~2.3g/L)- Chuyên đo ion natri dãy nhỏ: hàm lượng ppb.- Display Resolution/ độ chính xác : 0.01pNa or 0.01μg/L- Analysis Error/ sai số phép đo: ± 0.03pNa or ±5μg/L, take the larger one/lấy cái lớn hơn- Input Impedance/ Trở kháng đầu vào : ≥1012Ω- Response Time/ thời gian đo(T90) : 2 phút ở 25℃ nhiệt độ môi trường.- Temperature electrode/ Cảm biến nhiệt độ loại : Pt1000- Temperature Range/ Dãy nhiệt độ : (0.0 ~ 99.9)℃- Temperature Accuracy/ độ chính xác nhiệt độ : ± 0.5℃- Temperature Resolution/ độ phân giải nhiệt độ: 0.1℃- Temperature Compensation/ Bù nhiệt độ :(0.1 ~ 60.0)℃ (bằng tay hoặc tự động)- Sample Temperature/ Nhiệt độ mẫu: (5 ~ 60)℃- Ambient Temperature/ Nhiệt độ môi trường : (5 ~ 45)℃- Relative Humidity/ độ ẩm tương đối : ≤ 90%RH.- Storage Temperature/ Nhiệt độ bảo quản : (-25 ~ 55)℃ (điện cực 0 – 55 ℃)- Power Supply/ nguồn cấp : (85~265)VA, (45~65)Hz- Power Consumption/ công suất tiêu thụ : ≤ 3W | Hoặc tương đương | |
| 11 | Máy đo silica để bàn | 1 | Cái | - Máy đo Silica nước lò hơi.- Dãy đo: 0-200 µg/L hoặc 0-2000 µg/L- Sai số: ≤ ±2%- Độ phân giải: 0.1µg/L- Độ lặp lại: ≤ ±1%- Ambient Temperature/ Nhiệt độ môi trường: (5 ~ 45) độ C | Hoặc tương đương | |
| 12 | Ampe kìm thang mA | 1 | Bộ | - Milliamp process clamp meter0 đến 20.99 mA /0.2% + 5 counts 21.0mA đến 100.0 mA /1% + 5 counts mA - Đo nối tiếp: 0 đến 24.00 mA /0.2% + 2 counts mA tạo nguồn (Max 24 mA into 1,000 ohms): 0 đến 24.00 mA /0.2% + 2 counts- Tạo mA mô phỏng (Max 50 V dc): 0 đến 24.00 mA /0.2% + 2 counts - Tạo nguồn điện áp (dòng kích thích max 2 mA): 0 đến 10.00 V dc /0.2% + 2counts- Đo điện áp: 0 đến 30.00 V dc /0.2% + 2counts - Đường kính của dây dẫn có thể đo được: 0.177” or 4.5 mm max - Cấp bảo vệ: IP 40 | Hoặc tương đương | |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 | Bộ | - Digital Micro-Ohmmeter- Nguồn cấp: 90-265Vac 1300VA max- Ngõ ra: 1 - 200Adc, 5V- Phạm vi đo (giới hạn): 0.1μΩ - 5Ω- Trọng lượng: ≤ 6.9 kg- Phụ kiện đi kèm thiết bị gồm: Các dây kết nối chính, sách hướng dẫn sử dụng, 3m dây kẹp dòng, 3m dây kẹp áp, cầu chì dự phòng. | Hoặc tương đương | |
| 14 | Máy quang phổ | 1 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo | Hoặc tương đương | |
| 15 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng CT analyzer | 1 | Bộ | - Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng CT analyzer + phụ kiện tiêu chuẩn- Tự động thí nghiệm được tất cả các hạng mục của máy biến dòng như: đo điện trở một chiều các cuộn dây, đo tỷ số biến và kiểm tra cực tính, ghi lại đặc tính từ hóa có điện áp điểm gãy từ 1V đến 30kV trong cùng một lần đấu nối.- Tự động thí nghiệm, đánh giá máy biến dòng điện theo tiêu chuẩn IEC 60044-1/IEC 61869-2, IEEE C57.13 với cấp sai số ≥ 0.1- Tự động đo và đánh giá hệ số giới hạn cấp chính xác ALF/ALFi, hệ số an toàn FS/FSi- Tự động khử từ dư Máy biến dòng sau khi đo- Thông số kỹ thuật cơ bản:+ Điện áp đầu vào 85V-264V ở tần số 45Hz-65Hz+ Đầu ra điện áp 0 - 120 V+ Đầu ra dòng điện 0 - 5Aeff (15Apeak)+ Đầu ra công suất 0 - 400VAeff (1500VApeak)+ Dải đo tỷ số: Từ 1 ÷ 2000 Cấp chính xác ≤ 0.02% Từ 2000 ÷ 5000 Cấp chính xác ≤ 0.03% Từ 5000 ÷ 10000 Cấp chính xác ≤ 0.05% + Độ phân giải khi đo góc pha ≤ 0.01 phútCấp chính xác ≤ 01 phút + Độ phân giải khi đo điện trở cuộn dây ≤ 1mΩ Cấp chính xác ≤ 0.05% - Phụ kiện tiêu chuẩn | Hoặc tương đương | |
| 16 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến áp lực ba pha | 1 | Bộ | Hợp bộ thí nghiệm máy biến áp lực ba pha +PTM +Phụ kiện tiêu chuẩn- Hợp bộ có thể thí nghiệm cho cả 3 pha máy biến áp lực với chỉ một lần đấu dây, bao gồm các hạng mục:+ Đo tỷ số biến, kiểm tra tổ đấu dây, đo dòng kích từ, đo điện trở một chiều cuộn dây, khử từ dư cho máy biến áp+ Đo tổng trở ngắn mạch/ điện kháng rò, đáp ứng tần số của tổn hao tản (FRSL)+ Chụp sóng OLTC tích hợp chuyển nấc tự động. Điều khiển và quản lý thí nghiệm từ phần mềm phân tích, đánh giá và quản lý thí nghiệm qua máy tính xách tay.- Thông số kỹ thuật cơ bản:+ Dải điện áp: Nguồn 3 pha AC: 0 ... ≥200 V (LN); ≥100 mARMSNguồn 3 pha DC: 0 ... ≥±110 V; ≥15A+ Dải Dòng điện:Nguồn 3 pha DC: 0 ... ≥±30 A; ≥50V0 ... ≥±15 A; ≥110VNguồn 1 pha DC: 0 ... ≥±100 A; ≥50V0 ... ≥±30 A; ≥150V+ Đầu vào điện áp xoay chiều: 0...300V; cấp chính xác ≤ 0,01 % rd + 0,003 % range+ Đầu vào Điện áp một chiều DC: 0...424V; cấp chính xác ≤ 0,022 % rd + 0,032 % range+ Đầu vào Dòng điện xoay chiều AC: 0...40Arms; cấp chính xác ≤ 0,036 % rd + 0,013 % range+ Đầu vào Dòng điện một chiều DC: 0...56 Adc; cấp chính xác ≤ 0,1 % rd + 0,026 % range + Đo điện trở: từ 3μΩ - 100 Ω cấp chính xác ≤ 0,1 % rd + 0,3 % range+ Đo tỉ số biến: 1:1 ... ≥10 000: ≤ 0,03 % rd + 0,05 % range- Phần mềm điều khiển phân tích, đánh giá và quản lý thí nghiệm của hợp bộ thí nghiệm máy biến áp lực ba pha; - Máy tính xách tay và phụ kiện kèm theo | Hoặc tương đương | |
| 17 | Thiết bị đo điện trở đất | 1 | Bộ | - Đo điện áp nhiễu AC/DC; Dải đo: 1 V to 50 V; Độ phân giải: 0.1 V; Tần số đo : dc/ac 45 Hz to 400 Hz sine; - Đo tần số nhiễu:Dải đo: 6.0 Hz to 400 Hz; Độ phân giải: 0.1 Hz to 1 Hz; Độ chính xác : (1 % of rdg + 2 digit);- Đo điện trở nối đất : Dải đo: 0.020 Ω to 300 kΩ; Độ phân giải: 0.001 Ω to 100 Ω; Độ chính xác: ± (5 % rdg + 3 d)- Đo điện trở điện xoay chiều : Dải đo: 0.020 Ω to 300 kΩ; Độ phân giải: 0.001 Ω to 100 Ω; Độ chính xác: ± (2 % rdg + 3 d)- Đo điện trở dòng một chiều : Dải đo: 0.020 Ω to 3 kΩ; Độ phân giải: 0.001 Ω to 0 Ω; Độ chính xác: ± (2 % rdg + 2 d)- Đo vòng lặp : Kiểu đo 4 dây; Dải đo: 0.020 Ω to 199,9 Ω; Độ phân giải: 0.001 Ω to 0,1 Ω; Độ chính xác: ± (7 % rdg + 3 d)- Điện áp đo : Vm = 48 V ac; Dòng đo : > 50 mA; - Tần số đo: 128 Hz- Lưu trữ 1500 kết quả đo- Kết nối : USB; Tiêu chuẩn EMC : IEC61326-1; Cấp bảo vệ : IP56- Thời gian đo : 6 giây; Nguồn : AC 220V- Pin : 6 x 1.5 V alkaline (type AA LR6)- Tuổi thọ Pin : 3000 lần đo- Nhiệt độ hoạt động -10 °C to 50 °C (14 °F to 122 °F)- Cung cấp bao gồm: máy chính,hướng dẫn sử dụng, pin, hướng dẫn tham khảo nhanh, cáp USB, 2 kẹp, hộp đựng, 4 cọc đất và 3 cuộn cáp | Hoặc tương đương | |
| 18 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp trung thế | 1 | Bộ | - Bộ dụng cụ làm đầu cáp trung thế - Set stripping tools for MV cablePhụ điện đi kèm: 1. Thiết bị lột vỏ cáp AMS: Sử dụng để bóc, cắt lớp vỏ PVC và lột vỏ ngoài của tất cả các loại cáp trung thế và hạ thế đường kính từ 25mm trở lên (cho việc cắt tròn quanh cáp) và độ dày vỏ ngoài cáp đến 5mm, không bị phạm vào lớp đồng, cách điện của cáp.2. Dụng cụ lột lớp bán dẫn của cáp trung thế HLS: để cắt lớp bán dẫn của các loại cáp ngầm trung thế và cao thế có đường kính từ 16mm đến 41mm, không phạm vào cách điện.3. Dụng cụ lột lớp bán dẫn (bán dẫn liền theo cách điện) của cáp trung thế FBS để bóc lớp bán dẫn của các loại cáp ngầm trung thế và cao thế có đường kính từ 10mm đến 52mm không để lại bán dẫn trên cách điện.4. Dụng cụ tách cách điện cho cáp trung thế IMS II: Tách lớp cách điện của các loại cáp từ 6 đến 45kV có đường kính từ 15 mm đến 52 mm trong lắp đặt đầu coss hoặc conector không phạm vào lớp đồng.5. Dụng cụ gọt tà đầu cách điện trung thế UFS: để tà đầu lớp cách điện của các loại cáp có đường kính từ 15 mm đến 60 mm. Sử dụng hiệu quả trong việc là hộp nối cáp, đầu cáp, đầu T-Phug, đầu Eblow cáp ngầm | Hoặc tương đương | |
| 19 | Thiết bị ghi dữ liệu đa kênh | 1 | Bộ | - No. of channels: analog 10 channels isolated scanning method input. (M3 mm dia. screw terninal block), Pulse input 4 channels (All pulse inputs share common ground with the main unit)- Tín hiệu analog: 10 kênh cách ly sử dụng phương pháp quét (kết nối thiết bị thông qua vít M3 mm). - Tín hiệu dạng xung: 4 kênh (Tất cả các đầu vào sử dụng chung chân ground với thiết bị chính)- Measurement Parameters: Voltage : ±100 mV to ±60 V, 1-5V f.s. 6 ranges, Max. resolution 5μV ; Temperature (thermocouples) : -200°C to 2000°C (depend on the sensor), 1 range (K, J, E, T, N, R, S, B), Max. resolution 0.1°C- Các thông số đo lường: Điện áp: ±100 mV to ±60 V, 1-5V f.s. 6 ranges, Độ phân giải tối đa 5μV ; Nhiệt độ (thermocouples) : -200°C to 2000°C (phụ thuộc vào cảm biến), 1 range (K, J, E, T, N, R, S, B), Độ phân giải tối đa 0.1°C | Hoặc tương đương | |
| 20 | Đồng hồ áp suất điện tử (chân không) | 1 | Bộ | - Đồng hồ áp suất điện tử (chân không)- Dãy làm việc: -15 psi to 15 psi (-100 kPa to 100 kPa)- Độ phân giải: 0.001 psi (0.0001bar)- Sai số (Uncertainty (k=2)): áp suất dương ± 0.02 % FS, Chân không ± 0.05 % FS- Áp suất tối đa (Burst): 45 psi (0.3 Mpa)- Kích thước (HxWxD): 12.7 cm x 11.4 cm x 3.7 cm (5 in x 4.5 in x 1.5 in)- Chuẩn kết nối: 1/4 in NPT Male | Hoặc tương đương | |
| 21 | Đồng hồ áp suất điện tử | 1 | Bộ | - Đồng hồ áp suất điện tử- Dãy làm việc: 0 to 5000 psi (0 to 35 MPa)- Độ phân giải: 0.1 psi (0.01 bar)- Sai số (Uncertainty (k=2)): áp suất dương ± 0.02 % FS, Chân không ± 0.05 % FS- Áp suất tối đa (Burst): 10 000 psi (70 MPa)- Kích thước (HxWxD): 12.7 cm x 11.4 cm x 3.7 cm (5 in x 4.5 in x 1.5 in) | Hoặc tương đương | |
| 22 | Máy dò chạm đất DC | 1 | Bộ | - Bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm (included accessories and optional accessories).Thông số kỹ thuật :- Dual-range Battery Ground Fault Tracer, 230VAC 50/60Hz, CE-marked - Power Source:+ Transmitter: 230VAC ±10% 50/60Hz, 200VA max + Receiver: One 9 volt alkaline battery supplies up to 40 hours continuous use at 20 ℃- Source Voltage:+ Variable from 0 to 15 Vrms in low range+ Variable from 0 to 50 Vrms in high range- Source current: Load dependent from 0 to 1.7 Arms- Source Frequency: 20 Hz ± 2%- Fault Resistance: 1 kΩ to 399 kΩ at 50 V, brigde accuracy ± 10%- Line Capacitance: 0.01 μF to 11.1 μF, brigde accuracy ± 20%- Display:+ Transmitter: Separate 3-digit LCD meters for volts and current. Accuracy: ± 5%+ Receiver: Digital meter display up to 1.999 (three gain selections) | Hoặc tương đương | |
| 23 | Thiết bị truyền thông Field communicator | 1 | Bộ | Field communicatorTính năng kỹ thuật- HART + pwr terminal: Enables HART communication with the communicatorunit, and provides power to one HART device in a bench setup; mA terminal (external ammeter); Measures current on a 4-20 mA current loop; Microprocessor ≥ 800 MHZ ARM Cortex A8/NXP. | Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,6 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phân tích/ chẩn đoán/thí nghiệm trực tiếp cho các đơn vị sử dụng cuối cùng (là chủ sở hữu các thiết bị của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/tự động hoá và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian lắp đặt thay thế, sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi