Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị (khu nâng cấp và mở rộng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị (khu nâng cấp và mở rộng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20170809893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 11:25:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,003,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc, hệ thống camera, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. LƯU Ý: Tổng giá trị các hạng mục của hợp đồng tương tự ≥ 3.503.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành toàn bộ công trình, thiết bị, Nhà thầu phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi của Nhà sản xuất đối với thiết bị hoặc Nhà thầu gây ra trong quá trình thi công công trình bằng chi phí của Nhà thầu. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 01 ngày sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện tử.- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng hoặc cấp, thoát nước.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành PCCC- Tất cả 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị (khu nâng cấp và mở rộng) Nâng cấp, mở rộng cảng cá Thọ Quang 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản chính (hoặc bản chụp được chứng thực theo đúng quy định của pháp luật) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa được công bố chất lượng sản phẩm hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. - Kết quả kiểm định hàng hóa theo quy định của pháp luật. - Bản chính giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. - Bản chính phiếu/giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất, nhà thầu đối với tất cả các thiết bị hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. - Tài liệu kỹ thuật: Bản chính Tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính, Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, tài liệu về phụ tùng (Spare Part List, Drawings…) (nếu có). Nếu tài liệu không phải là tiếng Anh thì phải có bản dịch tiếng Việt đi kèm. - Đối với các mặt hàng thuộc danh mục phương tiện phòng cháy chữa cháy theo quy định của Bộ Công an: Phải có văn bản cam kết cung cấp giấy kiểm định của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. 2. Có văn bản cam kết phải có mặt ở hiện trương để thực hiện công tác xử lý sự cố, bảo trì bảo dưỡng trong vòng 24 giờ đồng hồ từ khi có yêu cầu bằng văn bản của chủ đầu tư. 3. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị công trình/Công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng; Địa chỉ Tầng 27 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ : Số 02 Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.38468161 - Fax : 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thủy sản, địa chỉ Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7245370 – Fax: 0243.7245120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thủy sản, địa chỉ Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7245370 – Fax: 0243.7245120 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát FM 50W | 2 | Máy | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Chấn tử phát sóng | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Dây Calb dẫn sóng | 100 | Mét | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Cụm thu FM + Card giải mã | 32 | Bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Loa 30W | 64 | Cái | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Đầu thu chuyên dụng AM/FM | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Mixer âm thanh 8 đường | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Micro cổ ngỗng | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bộ mã hoá tín hiệu-Điều khiển 100 nhóm | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Cột anten cao 6m | 2 | Cột | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Trạm chuyển tiếp | 6 | Bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bộ đàm cầm tay | 30 | Cái | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Động cơ Diesel 4 thì, làm mát bằng két nước kết hợp quạt gió - Kiểu nạp khí Turbocharged with Intercooler | 1 | cái | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Máy phát điện | 1 | cái | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Phao ngăn dầu | 200 | mét | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Dây kéo phao | 2 | bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Thiết bị Camera | 10 | cái | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Đầu ghi hình mạng | 1 | bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bộ hiển thị hình ảnh | 1 | bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | License dùng cho camera (ACC 7 Standard license for up to 8 camera channel and 5 viewing clients) | 1 | lic | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | License dùng cho camera (ACC 7 Standard license for up to 1 camera channel and 5 viewing clients) | 2 | lic | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Màn hình LCD 40 Inch | 1 | chiếc | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Patch Panel 16 cổng | 1 | bộ | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Switch 24-ports POE Gigabit + 4-ports SFP Layer 2 Switch | 1 | chiếc | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Dây cáp mạng | 1.000 | mét | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Cáp quang | 400 | mét | Quy định chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3Cx35mm2) | 10 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt dây đơn (1Cx16mm2) | 10 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx4mm2 | 5 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm | 10 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 5 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 3 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,16 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 6,3153 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | 1,695 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | 0,08 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 1,1208 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 122,04 | 1m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2204 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 209,3557 | 1m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Quét nhựa bi tum thành ống | 209,3557 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | 4 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 125mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 65mm | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 125mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | 3 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 65mm | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt van báo động - Đường kính 100mm | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt giỏ lọc - Đường kính 125mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt giỏ lọc - Đường kính 65mm | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | 4 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 16 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 6 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 12 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 52 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 8 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 6 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 12 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 65 | Vật tư phụ (đạn, ecu, ticke, que hàn, su non, cùm treo, ty treo, sơn,….) | 1 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 3,32 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | 2,41 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 1,33 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 29,4525 | 1m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3328 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 62,2035 | 1m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 72 | Quét nhựa bi tum thành ống | 62,2035 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 12 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 18 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 30 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 7 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 8 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 78 | Vật tư phụ (đạn, ecu, ticke, que hàn, su non, cùm treo, ty treo, sơn,….) | 1 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 3.850 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.220 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 82 | Vật tư phụ (băng keo, vít, tíc kê,…….) | 1 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 1.630 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.050 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 5 | hộp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 86 | Vật tư phụ (băng keo, vít, tíc kê,…….) | 1 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm điện Q=63m3/h, H=>50m) | 1 | 1 máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm dầu Diesel Q=63m3/h, H=>50m) | 1 | 1 máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm bù áp cánh Inox Q=5m3/h, H=>65m) | 1 | 1 máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 1 | 1 tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | 3 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100/65mm | 2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x200 | 17 | tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt Bình tích áp D100 lít | 1 | bình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động 6kg | 8 | quả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | 20 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | 20 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 | 20 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100/65mm | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt tủ chữa cháy trọn bộ 600x400x200 | 13 | tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | 20 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | 20 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 | 20 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone | 2 | 1 trung tâm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,7 | 10 đầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt đầu báo khói | 8,4 | 10 đầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,2 | 5 chuông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 2,2 | 5 nút | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt Bình acquy 12VDC - 7,2Ah | 5,2 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 5,2 | 5 bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 0,6 | 5 bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | 1 | 1 trung tâm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt đầu báo khói | 10,1 | 10 đầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,4 | 5 chuông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 2,4 | 5 nút | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt Bình acquy 12VDC - 7,2Ah | 6,4 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 4 | 5 bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 0,4 | 5 bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 120 | Trụ đỡ thép tráng kẽm cao 9m | 3 | trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | Không bao gồm 02 cột chống sét tại vị trí nhà bao che cầu cảng đã được thi công | |
| 121 | Kim thu sét | 3 | kim | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 122 | Cáp thoát sét S=70mm2 | 72 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 123 | Đồng dẹt 30x3 dài 12m | 6 | cây | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 124 | Bu lông M15x30 | 12 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 125 | Êke đồng D8 | 6 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 126 | Khối lượng đào, đắp | 5,64 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 127 | Khoan đặt ống chiều dài 13m | 6 | lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 128 | Bê tông đế M200 (40x40x40)cm | 0,192 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 129 | Thép tấm KT(30x30)cm dày 12mm | 3 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 130 | Thép tấm KT(11x20)cm dày 8mm | 12 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | ||
| 131 | Cáp đồng D10 | 24 | m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc, hệ thống camera, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. LƯU Ý: Tổng giá trị các hạng mục của hợp đồng tương tự ≥ 3.503.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành toàn bộ công trình, thiết bị, Nhà thầu phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi của Nhà sản xuất đối với thiết bị hoặc Nhà thầu gây ra trong quá trình thi công công trình bằng chi phí của Nhà thầu. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 01 ngày sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp. | 3 | 2 |
| 5 | Lực lượng cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành | 3 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 6 | Lực lượng công nhân | 10 | Trong đó:- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện tử.- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng hoặc cấp, thoát nước.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành PCCC- Tất cả 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi