Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị (khu nâng cấp và mở rộng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244342-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị (khu nâng cấp và mở rộng)
Số hiệu KHLCNT 20170809893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 11:25:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,003,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc, hệ thống camera, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. LƯU Ý: Tổng giá trị các hạng mục của hợp đồng tương tự ≥ 3.503.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành toàn bộ công trình, thiết bị, Nhà thầu phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi của Nhà sản xuất đối với thiết bị hoặc Nhà thầu gây ra trong quá trình thi công công trình bằng chi phí của Nhà thầu. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 01 ngày sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện tử.- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng hoặc cấp, thoát nước.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành PCCC- Tất cả 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị (khu nâng cấp và mở rộng)
Nâng cấp, mở rộng cảng cá Thọ Quang
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng; Địa chỉ Tầng 27 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư Hải Đăng; Địa chỉ số nhà 12, ngõ 242, đường Nghi Tàm, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam; Địa chỉ số 171 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Tổng cục Thủy sản Việt Nam; Địa chỉ Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng công trình giao thông 5; Địa chỉ Số 229 đường Trường Chinh, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng . + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ Tầng 27 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng; Địa chỉ Tầng 27 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản chính (hoặc bản chụp được chứng thực theo đúng quy định của pháp luật) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa được công bố chất lượng sản phẩm hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. - Kết quả kiểm định hàng hóa theo quy định của pháp luật. - Bản chính giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương theo quy định hiện hành. - Bản chính phiếu/giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất, nhà thầu đối với tất cả các thiết bị hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. - Tài liệu kỹ thuật: Bản chính Tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính, Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, tài liệu về phụ tùng (Spare Part List, Drawings…) (nếu có). Nếu tài liệu không phải là tiếng Anh thì phải có bản dịch tiếng Việt đi kèm. - Đối với các mặt hàng thuộc danh mục phương tiện phòng cháy chữa cháy theo quy định của Bộ Công an: Phải có văn bản cam kết cung cấp giấy kiểm định của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
1. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. 2. Có văn bản cam kết phải có mặt ở hiện trương để thực hiện công tác xử lý sự cố, bảo trì bảo dưỡng trong vòng 24 giờ đồng hồ từ khi có yêu cầu bằng văn bản của chủ đầu tư. 3. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị công trình/Công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng; Địa chỉ Tầng 27 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ : Số 02 Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.38468161 - Fax : 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thủy sản, địa chỉ Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7245370 – Fax: 0243.7245120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Thủy sản, địa chỉ Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7245370 – Fax: 0243.7245120
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy phát FM 50W2MáyQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
2Chấn tử phát sóng2BộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
3Dây Calb dẫn sóng100MétQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
4Cụm thu FM + Card giải mã32BộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
5Loa 30W64CáiQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
6Đầu thu chuyên dụng AM/FM2BộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
7Mixer âm thanh 8 đường2CáiQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
8Micro cổ ngỗng2CáiQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
9Bộ mã hoá tín hiệu-Điều khiển 100 nhóm2BộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
10Cột anten cao 6m2CộtQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
11Trạm chuyển tiếp6BộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
12Bộ đàm cầm tay30CáiQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
13Động cơ Diesel 4 thì, làm mát bằng két nước kết hợp quạt gió - Kiểu nạp khí Turbocharged with Intercooler1cáiQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
14Máy phát điện1cáiQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
15Phao ngăn dầu200métQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
16Dây kéo phao2bộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
17Thiết bị Camera10cáiQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
18Đầu ghi hình mạng1bộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
19Bộ hiển thị hình ảnh1bộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
20License dùng cho camera (ACC 7 Standard license for up to 8 camera channel and 5 viewing clients)1licQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
21License dùng cho camera (ACC 7 Standard license for up to 1 camera channel and 5 viewing clients)2licQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
22Màn hình LCD 40 Inch1chiếcQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
23Patch Panel 16 cổng1bộQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
24Switch 24-ports POE Gigabit + 4-ports SFP Layer 2 Switch1chiếcQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
25Dây cáp mạng1.000métQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
26Cáp quang400métQuy định chi tiết tại mục 2 Chương V
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3Cx35mm2)10mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
28Lắp đặt dây đơn (1Cx16mm2)10mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx4mm25mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm10mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
32Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm3cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,16100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm6,3153100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
36Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm1,695100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
37Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm0,08100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
38Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm1,1208100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II122,041m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2204100m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ209,35571m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
42Quét nhựa bi tum thành ống209,3557m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm4cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
44Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
45Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
46Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
47Lắp đặt y lọc - Đường kính 125mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
48Lắp đặt y lọc - Đường kính 65mm1cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
49Lắp đặt van khóa - Đường kính 125mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
50Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm3cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
51Lắp đặt van khóa - Đường kính 65mm1cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
52Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
53Lắp đặt van báo động - Đường kính 100mm1cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
54Lắp đặt giỏ lọc - Đường kính 125mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
55Lắp đặt giỏ lọc - Đường kính 65mm1cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
56Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm4cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
57Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm16cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
58Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm6cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
59Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm12cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
60Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm52cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
61Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
62Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm8cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
63Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm6cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
64Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm12cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
65Vật tư phụ (đạn, ecu, ticke, que hàn, su non, cùm treo, ty treo, sơn,….)1bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
66Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm3,32100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
67Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm2,41100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
68Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm1,33100mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II29,45251m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3328100m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ62,20351m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
72Quét nhựa bi tum thành ống62,2035m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
73Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm12cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
74Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm18cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
75Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm30cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
76Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm7cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
77Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm8cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
78Vật tư phụ (đạn, ecu, ticke, que hàn, su non, cùm treo, ty treo, sơn,….)1bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm23.850mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm2.220mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm210hộpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
82Vật tư phụ (băng keo, vít, tíc kê,…….)1bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm21.630mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.050mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm25hộpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
86Vật tư phụ (băng keo, vít, tíc kê,…….)1bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
87Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm điện Q=63m3/h, H=>50m)11 máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
88Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm dầu Diesel Q=63m3/h, H=>50m)11 máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
89Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm bù áp cánh Inox Q=5m3/h, H=>65m)11 máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
90Lắp đặt tủ điện điều khiển11 tủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
91Lắp đặt đồng hồ Rơ le3cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
92Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100/65mm2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
93Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x20017tủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
94Lắp đặt Bình tích áp D100 lít1bìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
95Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động 6kg8quảTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
96Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh20cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
97Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ420cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
98Lắp đặt Bình chữa cháy CO220cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
99Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100/65mm1cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
100Lắp đặt tủ chữa cháy trọn bộ 600x400x20013tủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
101Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh20cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
102Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ420cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
103Lắp đặt Bình chữa cháy CO220cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
104Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone21 trung tâmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
105Lắp đặt đầu báo nhiệt0,710 đầuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
106Lắp đặt đầu báo khói8,410 đầuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
107Lắp đặt chuông báo cháy2,25 chuôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
108Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp2,25 nútTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
109Lắp đặt đèn báo cháy25 đènTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
110Lắp đặt Bình acquy 12VDC - 7,2Ah5,2cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
111Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp5,25 bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
112Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit0,65 bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
113Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone11 trung tâmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
114Lắp đặt đầu báo khói10,110 đầuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
115Lắp đặt chuông báo cháy2,45 chuôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
116Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp2,45 nútTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
117Lắp đặt Bình acquy 12VDC - 7,2Ah6,4cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
118Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp45 bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
119Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit0,45 bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
120Trụ đỡ thép tráng kẽm cao 9m3trụTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMTKhông bao gồm 02 cột chống sét tại vị trí nhà bao che cầu cảng đã được thi công
121Kim thu sét3kimTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
122Cáp thoát sét S=70mm272mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
123Đồng dẹt 30x3 dài 12m6câyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
124Bu lông M15x3012cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
125Êke đồng D86cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
126Khối lượng đào, đắp5,64m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
127Khoan đặt ống chiều dài 13m6lỗTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
128Bê tông đế M200 (40x40x40)cm0,192m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
129Thép tấm KT(30x30)cm dày 12mm3cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
130Thép tấm KT(11x20)cm dày 8mm12cáiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
131Cáp đồng D1024mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc, hệ thống camera, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. LƯU Ý: Tổng giá trị các hạng mục của hợp đồng tương tự ≥ 3.503.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành toàn bộ công trình, thiết bị, Nhà thầu phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi của Nhà sản xuất đối với thiết bị hoặc Nhà thầu gây ra trong quá trình thi công công trình bằng chi phí của Nhà thầu. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 01 ngày sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ chuyên ngành điện tử 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
3 Cán bộ chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 hợp đồng tương tự với quy mô của gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.32
5 Lực lượng cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành 3 - Có chứng chỉ đào tạo nghề điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
6 Lực lượng công nhân 10 Trong đó:- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện tử.- Có 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng hoặc cấp, thoát nước.- Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành PCCC- Tất cả 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->