Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ viễn thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư VNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 11:31:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,395,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình biển quảng cáo, có kích thước chiều cao, diện tích mặt biển tương đương với quy mô công trình được mô tả chương V của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học xây dựng- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trang bị biển tấm lớn trên tuyến đường quốc lộ 38B Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư VNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết tín dụng ngân hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm kinh doanh VNPT - Hưng Yên; Địa chỉ: Số 103 Bãi Sậy, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, Điện thoại: 0221.3.515.000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp: | |||
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 56 | Kéo rải thanh đồng nội cọc tiếp địa 40x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 57 | Đắp đất sãnh chống sét thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 58 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 59 | Mua phến nứa chắn đất để làm đường loại 2,5x0,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | chiếc |
| 60 | Công làm thành kè đất làm đường thợ bậc 3 nhóm 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 61 | Mua đá thải làm nền đường tạm thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 62 | Đắp nền đường tạm thi công, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m3/1km |
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6707 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4083 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép bản cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3003 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | 100m2 |
| 6 | Cẩu cọc lên và xuống xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển cọc trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cọc trong phạm vi, phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3/1km |
| 9 | Mua cọc dẫn trọn gói (cọc dài 1,25m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (hệ số taluy 1,2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5192 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (hệ số taluy 1,2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9792 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4222 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8594 | tấn |
| 20 | Bu lông M36, L=1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5513 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép ống D1200x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0279 | tấn |
| 24 | Gia công mặt bích chân cột D1600x24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | tấn |
| 25 | Gia công sườn gia cường, bản mã bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5519 | tấn |
| 26 | Mua bulong M30-L=750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 27 | Mua bulong M30-L=150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0531 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9483 | 1m2 |
| 32 | Gia công hệ khung tay đòn thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2043 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung tay đòn thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1631 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tay đòn, xương cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2409 | tấn |
| 35 | Mua bulong M24-L=120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,018 | 1m2 |
| 37 | Thuê cẩu cao 25m để lắp dựng cột, tay đòn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 38 | Gia công hệ khung mặt biển thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3119 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung mặt biển thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3119 | tấn |
| 40 | Thuê cẩu cao 25m để lắp dựng cột, khung dầm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,816 | 1m2 |
| 42 | Gia công sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 43 | Lắp dựng sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | 1m2 |
| 45 | Công thiết kế, in nội dung biển tỷ lệ 1/20 để thông qua chủ đầu tư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 46 | Căng bạt Hiflex 720 DPI dày 0,38 (2 lớp) in nội dung quảng cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 47 | Lắp nẹp nhôm kích thước 20x20 cố định mặt biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,986 | 100m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | 1m3 |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 51 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3967 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình biển quảng cáo, có kích thước chiều cao, diện tích mặt biển tương đương với quy mô công trình được mô tả chương V của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học xây dựng- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân (chứng minh thư) còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Giáo thi công | Giáo thi công | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi