Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231616-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220231367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2021-2023 + Ngân sách huyện (tiền sử dụng đất, tăng thu, dự phòng, tiết kiệm chi...).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 11:23:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): 2017, 2018, 2019, 2020, 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; bản dấu đỏ hoặc chứng thực bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự án, kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC đối với công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; bản dấu đỏ hoặc chứng thực bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự án, kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC đối với công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Trung học xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ; tải trọng từ 5 đến 8 tấn; đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3; đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg trở lên; đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử (Topcon hoặc Nikon,...); đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa thủy lợi Bản Giằng, thủy lợi Nậm Qua, xã Liêm Phú, huyện Văn Bàn
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2021-2023 + Ngân sách huyện (tiền sử dụng đất, tăng thu, dự phòng, tiết kiệm chi...).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Tầng 5 , nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143 882 308; Fax: 02143 882 308.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Tổ thẩm định; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Tầng 5 , nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143 882 308; Fax: 02143 882 308.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc tương đương; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Tầng 5 , nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143 882 308; Fax: 02143 882 308.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Cường; Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 0919700992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Văn Cường; Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 0976605599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn; Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143 882 397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH NGUỒN 1 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V120,68m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V212,27m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V218,4m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V81100m
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V87m3
6Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V0,332m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V0,029100m2
8Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V115,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V11,628100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V11,626m2
11Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,408m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,139100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,125tấn
B TUYẾN NHÁNH K28 NGUỒN 1 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V4,68m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V18,72m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V23,1m3
4Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V18,37m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V2,338100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V1,87m2
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,065m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,027tấn
C NGUỒN 2 ( THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V7,15m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả theo Chương V1,79m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V4,32m3
4Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo Chương V5,625m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả theo Chương V0,205100m2
6Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V0,62m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V0,066100m2
8Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,014tấn
9Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V1cái
10Ván khuôn tường ngựcMô tả theo Chương V0,002100m2
11Đổ bê tông tường ngực đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,054m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường ngực đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,003tấn
13Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V11,76m3
14Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V47,02m3
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V56,86m3
16Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V32,01m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V4,074100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V3,19m2
19Bê tông giằng, bê tông M200#, đá 1x2Mô tả theo Chương V0,113m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,042100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,047tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V1,72m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,103100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,146tấn
25Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V43cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,03100m
D TUYẾN CHÍNH NGUỒN 3 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V51,2m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V204,79m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V216,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo Chương V17,285m3
5Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V104,353m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V10,23100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V6,286m2
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,185m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,065100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,073tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V4,389m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,194100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,041tấn
14Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V45cái
E TUYẾN KÊNH NHÁNH K17 NGUỒN 3 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V7,36m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V29,45m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V14,88m3
4Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V11,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V1,512100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V1,21m2
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,044m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,017100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,018tấn
F TUYẾN NHÁNH NO NGUỒN 3 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V18,77m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V79,08m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V52,52m3
4Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V35,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V4,55100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V3,63m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,03100m
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,127m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,048100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,053tấn
G TUYẾN NHÁNH N1 NGUỒN 3 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V30,5m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V121,98m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V82,65m3
4Bê tông mương đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V44,55m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V5,67100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V4,51m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,03100m
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,157m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,059100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,066tấn
H TUYẾN NHÁNH N2 NGUỒN 3 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V10,11m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V40,42m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V75,54m3
4Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V28,71m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V3,654100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V2,86m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,03100m
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,102m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,038100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,042tấn
I NGUỒN 4 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V57,64m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V88,19m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V72,43m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả theo Chương V30,15100m
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V38,19m3
6Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V0,628m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V0,032100m2
8Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V43,45m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V5,53100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V4,4m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,03100m
12Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,154m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,058100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,064tấn
J NGUỒN 5 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V23,59m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V94,34m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V58,44m3
4Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V35,42m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V4,508100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V3,52m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,015100m
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,125m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,047100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,052tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V3,15m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,189100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,273tấn
14Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V63cái
K ĐẬP ĐẦU MỐI VÀ TUYẾN KÊNH NGUỒN 6 (THỦY LỢI BẢN GIẰNG)
1Đắp đất đẫn dòng thi côngMô tả theo Chương V66m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo Chương V25,1m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 250mmMô tả theo Chương V0,2100m
4Đào phá đá chiều dày Mô tả theo Chương V47,823m3
5Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V19,55m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45cmMô tả theo Chương V2,564100m2
7Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo Chương V115,779m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45cmMô tả theo Chương V0,456100m2
9Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo Chương V41,742m3
10Độn đá hộc (tận dụng đá tại chỗ)Mô tả theo Chương V13,338m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,674tấn
12Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V3,24m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V13,86m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V0,112100m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,615tấn
16Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,123tấn
17Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V1cái
18Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V6,86m3
19Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V27,45m3
20Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V21,13m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V13,09m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V1,666100m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V1,32m2
24Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,048m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,018100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,2tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,4m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,024100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,035tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V8cái
L NGUỒN 1 (THỦY LỢI NẬM QUA)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V56,85m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá Mô tả theo Chương V6,09m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V26,22m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,25m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả theo Chương V0,824100m2
6Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo Chương V34,95m3
M NGUỒN 2 (THỦY LỢI NẬM QUA)
1Đào kênh mương, rộng Mô tả theo Chương V453,13m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V726,92m3
3Phá dỡ kênh BTMô tả theo Chương V164,05m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V1,74m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V0,111100m2
6Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V0,28m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả theo Chương V0,047100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,033tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V0,218m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,058100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,121tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V6cái
13Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả theo Chương V4,44m3
14Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo Chương V1,48m3
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 2x4, mác 200#Mô tả theo Chương V1,72m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ trên cạnMô tả theo Chương V0,103100m2
17Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V1,79m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángMô tả theo Chương V0,305100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,141tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,147tấn
21Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,035m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,013100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,124tấn
24Bê tông mương, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V228,332m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh mươngMô tả theo Chương V25,032100m2
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V22,894m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V0,06100m
28Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,717m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,269100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,242tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V3,922m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,184100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,235tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V53cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): 2017, 2018, 2019, 2020, 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; bản dấu đỏ hoặc chứng thực bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự án, kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC đối với công trình đã thực hiện)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; bản dấu đỏ hoặc chứng thực bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự án, kèm theo quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC đối với công trình đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ từ Trung học xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ an toàn lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tự đổ; tải trọng từ 5 đến 8 tấn; đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3; đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm đất Trọng lượng từ 70kg trở lên; đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
4 Máy toàn đạc Điện tử (Topcon hoặc Nikon,...); đảm bảo đủ điều kiện hoạt động và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->