Gói thầu: gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225930-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Thành
Tên gói thầu gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220211324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã ( Nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 14:34:00 đến ngày 2022-03-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,005,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,020,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80401E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng dân dụng từ 01/01/2019 đến nay. Tài liệu chứng minh kèm theo:(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng; hoặc biên bản đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.043.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật 2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp: 1 ngườicó trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người có trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tham gia giao thông >= 5 tấnVận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bề tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3 chở lên, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lítTrộn vữa bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cao Thành
E-CDNT 1.2 gói thầu 03: Xây dựng
Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Tử Dương, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã ( Nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành địa chỉ: xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Bảo Hà + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đình Vũ; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HD Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành; Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành địa chỉ: xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Chứng minh HĐ cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NNNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt HSTK và DT, QĐ phê duyệt LCNT (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc HĐ của nhà thầu chính và KQLCNT chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự chủ chốt: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định hiện hành (Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật( Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.020.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành địa chỉ: xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cao Thành; Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đình Vũ; Địa chỉ: Thôn Hoa Đường, xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cao Thành; Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II1,3791m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1241100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7072m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,2051m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,046100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0919100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0919100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,7657m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,5232m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7546,4m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 7516m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,5232m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1455tấn
14Sản xuất cổng sắt làm bằng khung sắt hộp 600x60x3, nan sắt hộp 20x20x2, pano tôn dày 8ly16,63m2
15Sản xuất biển tên chữ Inox mạ vàng (đã bao gồm lắp dựng)1Bộ
16Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)16,63m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,63m2
18Gia công và lắp dựng lưỡi mác đúc sơn màu nhũ đồng45cái
19Sản xuất, lắp dựng biển nhà văn hóa5,8m2
B KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 21,4555100m
2Lắp đặt ông nhựa thoát nước PVC D1008,19m
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0293100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,94m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7535,76m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 7541,32m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa13,11m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2808100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,62m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2606tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,902m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2512100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7372100m3
14Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, vật liệu đất có sức chịu tải CBR>=4, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.1583,3036m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3902100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3902100m3
C TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,0807m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1873100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,455m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,8921m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,974m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,8049m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,6899m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,1737m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1067100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0209tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1529tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75328,084m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75154,8m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ351,5536m2
15Gia công hàng rào song sắt154,427m2
16Gia công và lắp dựng lưỡi mác đúc sơn màu nhũ đồng618cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ316,004m2
18Lắp dựng lan can sắt154,427m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1,978m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0694m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1387100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1545100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ6,110m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,3622m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7526100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,146m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,7189m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7515,0768m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8516100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1934tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,6533m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4486100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2509,968m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm1,1659tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 89cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7577,6408m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1354100m2
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2787m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5575100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,5575100m3
E HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Vệ sinh lớp sân hiện trạng1.514m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,609100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20091,35m3
4Nilon nót nền609m2
5Lát gạch Terrazzo 400x4001.514m2
F HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,959m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1396100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1396100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,4788m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,9292m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7573,32m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 73,32m2
8Đổ đất màu trồng cây23,7m3
G Bể nước, bể lọc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,488m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,496m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0299100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0299100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,224m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,912m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1344100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1063tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1358tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,2406m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,98m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7564,272m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10011,9808m2
14Ngâm nước xi măng bể nước11,9808m2
15Lắp đặt hệ thống phun mưa bằng ống thép87,9m
16Hệ thống lọc nước giếng (Cát, đá, than hoạt tính)3bể
17Sản xuất lắp đặt nắp tôn bể nước1,08m2
18Giếng khoan1Giếng
19Máy bơm nước+ phụ kiện2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80401E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng dân dụng từ 01/01/2019 đến nay. Tài liệu chứng minh kèm theo:(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng; hoặc biên bản đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.043.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước25
2 cán bộ kỹ thuật 2 người 2 + Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp: 1 ngườicó trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người có trình độ cao đẳng trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tham gia giao thông >= 5 tấnVận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Đầm bề tông, còn sử dụng tốt2
3 Máy đào Máy đào 0,4 m3 chở lên, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lítTrộn vữa bê tông, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->