Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244519-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220244475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 12:29:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 06 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.905.444.000 VND(8)Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (hoặc công trình dân dụng, giao thông có đầy đủ hạng mục tương đương với các hạng mục của gói thầu (san nền, đường giao thông, chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC….)(9)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.905.444.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tang·
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm (bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
HTKT Điểm dân cư để đấu giá QSDĐ tạo vốn tại thôn An Trụ, xã An Thịnh, huyện Lương Tài
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Thịnh , địa chỉ: xã An Thịnh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thịnh; địa chỉ: Xã An Thịnh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0962 818081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn kiếm trúc Sông Cầu. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Thắng. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lương Tài, Địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý các dự án xây dựng, huyện Lương Tài, địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E- HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao - xã Nội Duệ - huyện Tiên Du – tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá E- HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng, huyện Lương Tài, địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao - xã Nội Duệ - huyện Tiên Du – tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Thịnh , địa chỉ: xã An Thịnh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thịnh; địa chỉ: Xã An Thịnh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0962 818081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu về kỹ thuật, Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-HSMT....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thịnh; địa chỉ: Xã An Thịnh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0962 818081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lương Tài, địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867201 - Fax: 0222 3867038 Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT24,252100m3
2Mua đất đắp gia cố mái taluy K90Chương V-EHSMT59,3644m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,4734100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,2223100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0683100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,154100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,154100m3/1km
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,2552100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT6,2582m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT8,1995m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT20,1674m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V-EHSMT5,9142100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,1342100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-EHSMT3,1373100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT19,2957100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-EHSMT1,6131100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-EHSMT0,6886100m3
7Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tông mặt đườngChương V-EHSMT338,46m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT60,89m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-EHSMT0,3238100m2
10Rải lưới cốt tinh chống nứt mặtChương V-EHSMT3,276100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-EHSMT3,276100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-EHSMT3,276100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,1572100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT4,7146m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT63,96m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT12,7m
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-EHSMT0,1288100m2
18Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tôngChương V-EHSMT623,5084m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT62,3508m3
20Lát gạch TEZZARRO 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT623,5084m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,1727100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,6194m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V-EHSMT216cái
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,1728100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,096100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT0,96m3
27Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 150x100x600mmChương V-EHSMT59,04m
28Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT57,6m
29Đắp đất màu trồng câyChương V-EHSMT15,7908m3
C HÀO, CỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,4633100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT0,3583100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,105100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,105100m3/1km
5Lưới nilong báo hiệu cáp trên hèChương V-EHSMT46m2
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-EHSMT0,46100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0672100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,2397m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-EHSMT0,005m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT8,2452m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,142100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,1594m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT35,6383m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT10m2
15Thép D18 làm thang sắtChương V-EHSMT37,9134kg
16Gia công thang sắtChương V-EHSMT0,0372tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-EHSMT0,0372tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0714100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,023tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,1017tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,3516m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT201cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmChương V-EHSMT2,3100 m
D ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT2,711m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0185100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT0,096m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,336m3
5Bu lông M16x250Chương V-EHSMT8bộ
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0672100m2
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT1,2m2
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT2,16m2
9Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V-EHSMT0,215m3
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,199m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,5021m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0013100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0504100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT0,143m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,12m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,2621100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,1053100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,1443100m3
19Rải dây đồng M10Chương V-EHSMT0,78100m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT3,21m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,032100m3
22Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 20cmChương V-EHSMT78m
23Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-EHSMT0,156100m2
24Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V-EHSMT702viên
25Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V-EHSMT0,7021000 viên
26Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmChương V-EHSMT6bộ
27Ống nhựa HDPE- TFP D65/50Chương V-EHSMT78m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V-EHSMT0,78100m
29Ống nhựa HDPE- TFP D105/80Chương V-EHSMT99m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V-EHSMT0,99100m
31Ống nhựa chờ đến các hộ dân HDPE- TFP D40/30Chương V-EHSMT300m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V-EHSMT3100m
33Sản xuất tiếp địa T2C- 1.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-EHSMT58,36kg
34Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-EHSMT21 bộ
35Mua cột bê tông ly tâm 12CChương V-EHSMT2cột
36Dựng cột bê tông, cao Chương V-EHSMT2cột
37Cổ dề, kẹp hãm cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-EHSMT81kg
38Lắp cổ dề, cao Chương V-EHSMT5công/bộ
39Cáp vặn xoắn hạ thế EA4x120Chương V-EHSMT120m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-EHSMT0,12km/dây
41Tủ công tơ Composite, lọai 12 công tơ, KT 600x1100x400mmChương V-EHSMT2tủ
42Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V-EHSMT21 tủ
43Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V-EHSMT103m
44Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V-EHSMT1,03100m
45Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV 4x70 co nguộiChương V-EHSMT4đầu
46Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V-EHSMT41đầu cáp (3 pha)
47Đầu cốt đồng M-70Chương V-EHSMT16cái
48Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V-EHSMT1,610 đầu cốt
49Automat 3 pha 100A MCCBChương V-EHSMT4cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V-EHSMT4cái
51Cắt chữ vi tính số tủ công tơ, tủ phân phối, tên hộChương V-EHSMT2bộ
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-EHSMT81 sợi, 1 ruột
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V-EHSMT21 vị trí
54Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V-EHSMT41 cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT7,75081m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0149100m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,2702100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT0,051m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT6,338m3
60Khung móng tủ M24x500x200x750Chương V-EHSMT1bộ
61Khung móng cột M24x300x300x750Chương V-EHSMT5bộ
62Ống nhựa HDPE- TFP D65/50Chương V-EHSMT18m
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V-EHSMT0,18100m
64Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT1,05m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,81m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,008100m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT2,081m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0208100m3
69Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-EHSMT57,5m2
70Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V-EHSMT57,5m2
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,3864100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,1552100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,2127100m3
74Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 20cmChương V-EHSMT115m
75Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-EHSMT23100m2
76Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V-EHSMT1.035viên
77Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V-EHSMT1,0351000 viên
78Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmChương V-EHSMT6bộ
79Ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30Chương V-EHSMT120m
80Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V-EHSMT1,2100m
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-EHSMT11 tủ
82Lắp dựng cột thép bát giác côn BGC09-78Chương V-EHSMT51 cột
83Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V-EHSMT51 cần đèn
84Lắp đèn led tiết kiệm điện 150WChương V-EHSMT5bộ
85Lắp bảng điện cửa cộtChương V-EHSMT5bảng
86Tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-EHSMT75,7595kg
87Lắp đặt hệ thống tiếp địa T1C-1.5 cho cột điệnChương V-EHSMT51 bộ
88Lắp đặt hệ thống tiếp địa T2C-1.5 lặp lạiChương V-EHSMT11 bộ
89Rải cáp ngầm CEVVST 0.4KV 4x6mm2Chương V-EHSMT1,3100m
90Rải dây dồng M10Chương V-EHSMT1,15100m
91Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V-EHSMT0,45100m
92Luồn cáp cửa cộtChương V-EHSMT101 đầu cáp
93Đánh số cộtChương V-EHSMT5cột
94Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-EHSMT41 sợi, 1 ruột
95Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V-EHSMT61 vị trí
E CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,5491100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT23,5351m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-EHSMT25,2m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT1,188100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT0,7061m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,369m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0374100m2
8Bổ sung nắp hố gaChương V-EHSMT21 cái
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT0,5566m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V-EHSMT1,2100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V-EHSMT10cái
12Lắp Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V-EHSMT2cái
13Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmChương V-EHSMT2cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V-EHSMT2cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V-EHSMT4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V-EHSMT2cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V-EHSMT8cặp bích
18Lắp đặt BU - Đường kính 100mmChương V-EHSMT8cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V-EHSMT0,03100m
20Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmChương V-EHSMT2cái
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V-EHSMT1,2100m
F CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,0481100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT0,0481100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V-EHSMT0,95100 m
4Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmChương V-EHSMT1cái
5Lắp đặt bích HDPE - Đường kính 50mmChương V-EHSMT1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V-EHSMT1cặp bích
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmChương V-EHSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V-EHSMT1cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V-EHSMT1cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmChương V-EHSMT1cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V-EHSMT1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V-EHSMT1cái
13Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmChương V-EHSMT1cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V-EHSMT1,68100m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,86621m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0064100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,0123100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,0123100m3/1km
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0086100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,311m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT0,359m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT1,6m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,0171100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,1435m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0039100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đanChương V-EHSMT0,0004tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đanChương V-EHSMT0,0088tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,096m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT11cấu kiện
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,2396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,3931100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,333100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT17,316m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,888100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT8,3472m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT36,1416m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT190,92m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT33,3m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,2557100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,3741tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,9072m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT1111cấu kiện
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,088100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,34m3
16Lát gạch TEZZARRO 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT98,5m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,9731100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT0,4897100m3
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V-EHSMT134cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V-EHSMT3,51 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V-EHSMT61,51 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V-EHSMT64mối nối
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,4902100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,2987100m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,1512100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,2512100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT1,984m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0042tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,3593tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,3365tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,7854tấn
32Thép 18 làm thang gaChương V-EHSMT76,296kg
33Gia công thang sắtChương V-EHSMT0,0748tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-EHSMT0,0748tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,968m3
36Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT11,58m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,2037100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,0835tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,2083tấn
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,001tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT2,3378m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT201cấu kiện
43Lưới chắn rác composite KT 860x430, khung 960x530, TT 250KNChương V-EHSMT6cái
44Lưới chắn rác composite KT 860x430, khung 960x530, TT 400KNChương V-EHSMT1cái
45Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-EHSMT7cái
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-EHSMT0,0187100m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,036100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT1,8098m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT0,738m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT7,681m2
H CÂY XANH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,4864100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT6,5468m3
3Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 150x100x1000mm,Chương V-EHSMT76,7622m
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT74,89m
5Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 230x260x1000(250)mmChương V-EHSMT172,5075m
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT168,3m
7Đắp đất màu khu cây xanhChương V-EHSMT87,14m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT2,7769100m3
9Trồng cây chuỗi ngọcChương V-EHSMT72,95m2
10Trồng cỏ lạc tiênChương V-EHSMT253,81m2
11Trồng cây Ngâu, H>1mChương V-EHSMT7cây
12Trồng cây mẫu đơn đỏ, HChương V-EHSMT85cây
13Trồng cây lát xoan hè đường, ĐK 10-12cm, H>2.5mChương V-EHSMT12cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 06 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.905.444.000 VND(8)Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (hoặc công trình dân dụng, giao thông có đầy đủ hạng mục tương đương với các hạng mục của gói thầu (san nền, đường giao thông, chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC….)(9)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.905.444.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tang· 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
2 Máy bơm nước Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
3 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
4 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
6 Máy đào Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
8 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
9 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·2
10 Máy lu Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
11 Máy ủi Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
12 Máy rải thảm (bê tông nhựa) Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
13 Máy cắt gạch, đá Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can·1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->