Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 12:29:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 06 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.905.444.000 VND(8)Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (hoặc công trình dân dụng, giao thông có đầy đủ hạng mục tương đương với các hạng mục của gói thầu (san nền, đường giao thông, chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC….)(9)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.905.444.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tang· |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm (bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp HTKT Điểm dân cư để đấu giá QSDĐ tạo vốn tại thôn An Trụ, xã An Thịnh, huyện Lương Tài 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu về kỹ thuật, Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-HSMT.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Thịnh; địa chỉ: Xã An Thịnh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0962 818081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lương Tài, địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867201 - Fax: 0222 3867038 Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 24,252 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp gia cố mái taluy K90 | Chương V-EHSMT | 59,3644 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,154 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,2582 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,1995 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 20,1674 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 5,9142 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 3,1373 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 19,2957 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-EHSMT | 1,6131 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-EHSMT | 0,6886 | 100m3 |
| 7 | Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tông mặt đường | Chương V-EHSMT | 338,46 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 60,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-EHSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới cốt tinh chống nứt mặt | Chương V-EHSMT | 3,276 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-EHSMT | 3,276 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-EHSMT | 3,276 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 4,7146 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 63,96 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 12,7 | m |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-EHSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 18 | Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tông | Chương V-EHSMT | 623,5084 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 62,3508 | m3 |
| 20 | Lát gạch TEZZARRO 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 623,5084 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,6194 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V-EHSMT | 216 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,96 | m3 |
| 27 | Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 150x100x600mm | Chương V-EHSMT | 59,04 | m |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 57,6 | m |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V-EHSMT | 15,7908 | m3 |
| C | HÀO, CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,4633 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,3583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,105 | 100m3/1km |
| 5 | Lưới nilong báo hiệu cáp trên hè | Chương V-EHSMT | 46 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-EHSMT | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,2397 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-EHSMT | 0,005 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,2452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,142 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,1594 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 35,6383 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 10 | m2 |
| 15 | Thép D18 làm thang sắt | Chương V-EHSMT | 37,9134 | kg |
| 16 | Gia công thang sắt | Chương V-EHSMT | 0,0372 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0372 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,023 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,1017 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,3516 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V-EHSMT | 2,3 | 100 m |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 2,71 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Bu lông M16x250 | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,215 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,199 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,502 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,143 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 19 | Rải dây đồng M10 | Chương V-EHSMT | 0,78 | 100m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 3,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 20cm | Chương V-EHSMT | 78 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-EHSMT | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 702 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 0,702 | 1000 viên |
| 26 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 27 | Ống nhựa HDPE- TFP D65/50 | Chương V-EHSMT | 78 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 0,78 | 100m |
| 29 | Ống nhựa HDPE- TFP D105/80 | Chương V-EHSMT | 99 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 0,99 | 100m |
| 31 | Ống nhựa chờ đến các hộ dân HDPE- TFP D40/30 | Chương V-EHSMT | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 3 | 100m |
| 33 | Sản xuất tiếp địa T2C- 1.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 58,36 | kg |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 2 | 1 bộ |
| 35 | Mua cột bê tông ly tâm 12C | Chương V-EHSMT | 2 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V-EHSMT | 2 | cột |
| 37 | Cổ dề, kẹp hãm cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 81 | kg |
| 38 | Lắp cổ dề, cao | Chương V-EHSMT | 5 | công/bộ |
| 39 | Cáp vặn xoắn hạ thế EA4x120 | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-EHSMT | 0,12 | km/dây |
| 41 | Tủ công tơ Composite, lọai 12 công tơ, KT 600x1100x400mm | Chương V-EHSMT | 2 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V-EHSMT | 2 | 1 tủ |
| 43 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 103 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 1,03 | 100m |
| 45 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV 4x70 co nguội | Chương V-EHSMT | 4 | đầu |
| 46 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V-EHSMT | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Automat 3 pha 100A MCCB | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 51 | Cắt chữ vi tính số tủ công tơ, tủ phân phối, tên hộ | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V-EHSMT | 2 | 1 vị trí |
| 54 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V-EHSMT | 4 | 1 cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 7,7508 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,2702 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,051 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,338 | m3 |
| 60 | Khung móng tủ M24x500x200x750 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 61 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 62 | Ống nhựa HDPE- TFP D65/50 | Chương V-EHSMT | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,05 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,8 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,008 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 2,08 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-EHSMT | 57,5 | m2 |
| 70 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V-EHSMT | 57,5 | m2 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,2127 | 100m3 |
| 74 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 20cm | Chương V-EHSMT | 115 | m |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-EHSMT | 23 | 100m2 |
| 76 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 1.035 | viên |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 1,035 | 1000 viên |
| 78 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 79 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30 | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp dựng cột thép bát giác côn BGC09-78 | Chương V-EHSMT | 5 | 1 cột |
| 83 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V-EHSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 84 | Lắp đèn led tiết kiệm điện 150W | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-EHSMT | 5 | bảng |
| 86 | Tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 75,7595 | kg |
| 87 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa T1C-1.5 cho cột điện | Chương V-EHSMT | 5 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa T2C-1.5 lặp lại | Chương V-EHSMT | 1 | 1 bộ |
| 89 | Rải cáp ngầm CEVVST 0.4KV 4x6mm2 | Chương V-EHSMT | 1,3 | 100m |
| 90 | Rải dây dồng M10 | Chương V-EHSMT | 1,15 | 100m |
| 91 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m |
| 92 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-EHSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 93 | Đánh số cột | Chương V-EHSMT | 5 | cột |
| 94 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 95 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V-EHSMT | 6 | 1 vị trí |
| E | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,5491 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 23,535 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 25,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 1,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,7061 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V-EHSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,5566 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 8 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V-EHSMT | 0,95 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích HDPE - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1,68 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,8662 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0123 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,311 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,359 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,6 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,1435 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0004 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0088 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,096 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 1 | 1cấu kiện |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,2396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,3931 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,3472 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 36,1416 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 190,92 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 33,3 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,2557 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,3741 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,9072 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 111 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,34 | m3 |
| 16 | Lát gạch TEZZARRO 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 98,5 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,9731 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,4897 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V-EHSMT | 134 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V-EHSMT | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V-EHSMT | 61,5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V-EHSMT | 64 | mối nối |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,4902 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,2987 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,2512 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,984 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0042 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,3593 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,3365 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,7854 | tấn |
| 32 | Thép 18 làm thang ga | Chương V-EHSMT | 76,296 | kg |
| 33 | Gia công thang sắt | Chương V-EHSMT | 0,0748 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0748 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,968 | m3 |
| 36 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 11,58 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,2037 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,0835 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,2083 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,001 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,3378 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 43 | Lưới chắn rác composite KT 860x430, khung 960x530, TT 250KN | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 44 | Lưới chắn rác composite KT 860x430, khung 960x530, TT 400KN | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 45 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,8098 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,738 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 7,681 | m2 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,4864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,5468 | m3 |
| 3 | Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 150x100x1000mm, | Chương V-EHSMT | 76,7622 | m |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 74,89 | m |
| 5 | Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 230x260x1000(250)mm | Chương V-EHSMT | 172,5075 | m |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 168,3 | m |
| 7 | Đắp đất màu khu cây xanh | Chương V-EHSMT | 87,14 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 2,7769 | 100m3 |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V-EHSMT | 72,95 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V-EHSMT | 253,81 | m2 |
| 11 | Trồng cây Ngâu, H>1m | Chương V-EHSMT | 7 | cây |
| 12 | Trồng cây mẫu đơn đỏ, H | Chương V-EHSMT | 85 | cây |
| 13 | Trồng cây lát xoan hè đường, ĐK 10-12cm, H>2.5m | Chương V-EHSMT | 12 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 06 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.905.444.000 VND(8)Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (hoặc công trình dân dụng, giao thông có đầy đủ hạng mục tương đương với các hạng mục của gói thầu (san nền, đường giao thông, chiếu sáng, cấp thoát nước, PCCC….)(9)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.905.444.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tang· | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 2 |
| 10 | Máy lu | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 12 | Máy rải thảm (bê tông nhựa) | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi