Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243039-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220206667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 13:13:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,276,120,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trng cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.* Phụ trách thi công điện- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trung cấp chuyên ngành điện(Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường(Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp, kéo dài hệ thống chiếu sáng đô thị thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
1Lắp cần đèn đầu chụp/ gắn bê tông ly tâm, cần vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V261 cần đèn
2Lắp Chóa đèn và bóng led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Tháo dỡ đèn cao áp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V260m
6Cút nối dây chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp cần đèn đầu chụp/ gắn bê tông ly tâm, cần vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V371 cần đèn
9Lắp Chóa đèn và bóng led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
10Tháo dỡ đèn cao áp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V732m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V370m
14Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D50 luồn dây xuống móngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Cút nối dây chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp cần đèn đầu chụp/ gắn bê tông ly tâm, cần vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V481 cần đèn
18Lắp Chóa đèn và bóng led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
19Tháo dỡ đèn cao áp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V974m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
22Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V480m
23Cút nối dây chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
24Dầy mồi chờ kéo cáp giai đoạn sauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26vỏ tủ điện kim loại 600x350x1100mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ổn áp AVR 220v-30wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tấm đế lắp thiết bị 500x1100 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Role thời gian 24h có nuôi nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt công-tắc-tơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Aptomat MCB-3P- 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Aptomat MCB-1P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt cầu đấu dây 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Khóa chuyển chế độ 4 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39đầu cốt dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
40Các phụ kiện lắp đặt cho tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC :3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.290m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4081m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
45Khung móng cột M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3/1km
50Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
51Tấm bắn thiết bị cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32tấm
52Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
53Lắp đặt Aptomat 1 pha 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Bulong-EcuM8Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
55Bulong-EcuM12, đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
56Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
57Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
58Lắp cần đèn dùng cho cột thép, cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V321 cần đèn
59Lắp cần đèn phụ vươn 0,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V321 cần đèn
60Lắp Chóa đèn và bóng led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
61Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,881m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
64Bộ khung thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
66Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
67Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3125m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4894100m3/1km
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
72Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
73Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V512m
74Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây xuống móngMô tả kỹ thuật theo chương V320m
75Cút nối dây chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
76Dầy mồi chờ kéo cáp giai đoạn sauMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
77Cổ dề kéo cáp, kẹp treo, kẹp hãm, cút chữ T nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
78Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
79Lát vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
80Lắp cần đèn đầu chụp/ gắn bê tông ly tâm, cần vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V161 cần đèn
81Lắp Chóa đèn và bóng led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
83Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
84Cút nối dây chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Dầy mồi chờ kéo cáp giai đoạn sauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cổ dề kéo cáp, kẹp treo, kẹp hãm, cút chữ T nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
87Lắp cần đèn phụ vươn 0,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V321 cần đèn
88Gia công khung biển led làm bằng thép hộp vuông 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
89Lắp dựng khung biển led làm bằng thép hộp vuông 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
90Nền hoa văn Composite 3mm, cắt CNC, dựng thành hộp nổi 50mm, KT: D720 mm x2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
91họa tiết hoa văn in bằng Decal. Đài Loan siêu nét, KT: D720mm x2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
92hệ thống chiếu sáng bằng led liền dây fi 8, loại 12v ngoài trời (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V69.760bóng
93Nguồn cấp 12V/33aMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
94mạch điều khiển lập trình nháyMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
95Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
96Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
97Hộp lỹ thuật kt: 30x30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
98Gia công khung treo biển led thép hộp 30x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
99Lắp dựng khung treo biển led thép hộp 30x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,76161m2
101keo dán các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V160hộp
102băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 * Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trng cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.* Phụ trách thi công điện- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Trung cấp chuyên ngành điện(Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường(Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có gắn cẩu >= 1 Tấn1
2 Ô tô tải >=5T1
3 Máy đầm dùi >=1.5KW1
4 Máy trộn bê tông >=250lít1
5 Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
6 Máy khoan bê tông cầm tay >=0.5KW1
7 Máy hàn >=23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->