Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 13:42:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,801,397,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40419E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục điện, nước, chống sét, PCCC, san lấp mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính) Trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 (điểm chính), phường Vĩnh Phước, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0659 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3773 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,614 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,807 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 12 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,738 | 1m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đà khung, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9633 | m3 |
| 14 | Lót tấm nylon đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2425 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tầng 2, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,666 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,229 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,76 | m2 |
| 22 | Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7838 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7256 | 100m2 |
| 24 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,1352 | m2 |
| 25 | Lót tấm nylon nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9058 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,466 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0614 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,035 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 32 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4073 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sê nô, lanh tô, ô văng, lam nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6378 | 100m2 |
| 34 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,19 | m2 |
| 35 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, ô văng, lam nắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,352 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,538 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,158 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,158 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,24 | m |
| 41 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1159 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4077 | 100m2 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6464 | m2 |
| 44 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6127 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lót tấm nylon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | 100m2 |
| 48 | Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,465 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,946 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sênô, lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,766 | tấn |
| 61 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4784 | m3 |
| 62 | Trát tường trong bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 64 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5169 | m3 |
| 65 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4434 | m3 |
| 66 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,122 | m3 |
| 67 | Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9216 | m3 |
| 68 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0118 | m3 |
| 69 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,812 | m3 |
| 70 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1347 | m3 |
| 71 | Xây tường hộp gen tầng 1 bằng không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,229 | m3 |
| 72 | Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1222 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,777 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,6094 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m2 |
| 78 | Lát gạch granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 79 | Láng granitô lối đi cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,42 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 500x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0949 | 100m3 |
| 83 | Bê tông nền bục giảng tầng 2, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8046 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 451,406 | m2 |
| 85 | Cung cấp thép V40x40x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 86 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x120x15x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3595 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x120x15x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3595 | tấn |
| 89 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem phủ PU dày 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt, khung bao V40x40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 93 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2801 | tấn |
| 94 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 96 | Cung cấp thép V30x30x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 97 | Làm trần thạch cao tấm dày 9ly khung mạ kẽm 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,48 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống Inox D38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m |
| 99 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4415 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống Inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5432 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m |
| 102 | Cung cấp inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | tấn |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,777 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,6094 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 644,5766 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,432 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 997,186 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 688,209 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | 1m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét R=120m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 130 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 134 | Lắp cáp neo D=10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 135 | Cung cấp tăng đưa cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 139 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 140 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 zone | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x0,75mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt nẹp vuông 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 147 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt CB10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 149 | Bình chữa bột MFZ8 (8Kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 150 | Bình chữa CO2 MT5 (5Kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 151 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Nội quy - tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6088 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6088 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7134 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,053 | m3 |
| 5 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1357 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4977 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3776 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9781 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4076 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4994 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây tường RTN bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,307 | m3 |
| 17 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8055 | m3 |
| 18 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4956 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,65 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,88 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,53 | m2 |
| 23 | Lát đá granit mặt bệ chậu rữa tay, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Gia công khung chậu rữa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép chậu rữa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8988 | 100m |
| 27 | Cung cấp ống inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 28 | Cung cấp tấm Prima (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 35 | Cung cấp bít xả thông tắc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp omega giữ ống Inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa răng trong - Đường kính 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cung cấp omega giữ ống Inox D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| C | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5512 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1,07%*(A+B+C) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40419E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục điện, nước, chống sét, PCCC, san lấp mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.000.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải có cẩu | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Đầm bàn | - | 1 |
| 5 | Đầm dùi | - | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi