Gói thầu: Thiết bị đồ dùng dạy học khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ dùng dạy học khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:04:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Cung cấp, thiết bị dạy học (không bao gồm gói thầu thiết bị điện tử và thiết bị đồ gỗ);- Tương tự về quy mô: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng .* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao và bảo trì 24 tháng.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có trung tâm hoặc đại lý hay văn phòng đại diện hay có hợp đồng nguyên tắc thể hiện khả năng bảo hành trên địa bàn Đồng bằng sông Cửu Long- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành sư phạm Công Nghệ thiết bị trường học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia quản lý chung ít nhất 03 gói thầu cung cấp thiết bị dạy học có giá trị 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc các gói thầu khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng .- Đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cung ứng thiết bị; thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành sư phạm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đã tham gia phụ trách về cung ứng thiết bị; thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ ít nhất 03 gói thầu cung cấp thiết bị dạy học có giá trị 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc các gói thầu khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng- Đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu cung cấp thiết bị dạy học có giá trị 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc các gói thầu khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ 5/7 cụ thể như sau:+ 02 thợ mộc, 02 thợ cơ khí và 02 thợ nề- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)≥ 06 tháng tính từ ngày cấp bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đồ dùng dạy học khác Trường mầm non Họa Mi, Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 31/12/2021 (Trường hợp nhà thầu được gia hạn thời hạn nộp thuế theo Nghị định số 52/22021/NĐ-CP ngày 19/4/2021 của Chính phủ thì nhà thầu không phải có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế). - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ chất lượng của hàng hóa chào thầu - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2021 trở lại đây. - - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu; Đối với hàng hóa trong nước phải có văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất; * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của HSMT 2. Hàng mẫu chào thầu: + Nhà thầu chuẩn bị hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu và có cam kết cung cấp thiết bị hàng mẫu chào thầu trong vòng 05 ngày kể từ khi nhà thầu được Bên mời thầu mời thương thảo hợp đồng. Hàng mẫu chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra nội dung mẫu mã, chất lượng và các nội dung khác phù hợp với các tiêu chí mời thầu và so sánh với nội dung E-HSDT của nhà thầu. Trường hợp hàng mẫu nhà thầu cung cấp không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT hoặc nhà thầu không nộp thiết bị hàng mẫu chào thầu hoặc có nộp nhưng không đầy đủ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không đáp ứng được theo E-HSMT + Hàng mẫu nộp trước thời điểm yêu cầu của Bên mời thầu (trong giờ hành chính) tại địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long - Nếu nhà thầu không nộp thiết bị hàng mẫu chào thầu hoặc có nộp nhưng không đầy đủ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không đáp ứng được theo E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT Nhà thầu phải có đại lý hoặc cơ sở đại diện tại các tỉnh miền Tây hoặc tại TP. HCM có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Nhà thầu phài nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 24h như nhân sự, máy móc thiết bị… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ bàn chải đánh răng | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Xô | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chậu | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Rèm | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bóng nhỏ | 45 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bóng to | 30 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 75 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Gậy thể dục to (60 cm) | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 75 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vòng thể dục to (60 cm) | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bập bênh | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cổng chui | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp thả hình | 15 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ xâu hạt | 30 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Búa cọc | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Các con kéo dây có khớp | 9 | con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tháo lắp vòng nhỏ | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hàng rào nhựa | 9 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ rau, củ, quả | 9 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đồ chơi các loại côn trùng | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thú nhồi | 15 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đồ chơi với cát | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lô tô các loại quả | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lô tô các con vật | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Lô tô các phương tiện giao thông | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lô tô các hoa | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Rối đầu tròn | 15 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Khối hình to | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Giường búp bê | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xắc xô 1 mặt to | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Phách gõ (Phách tre) | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Trống cơm | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xúc xắc | 18 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Trống con | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) | 3 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 3 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ (giá) ca, cốc | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ bàn chải đánh răng | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xô | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chậu | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Rèm | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bóng nhỏ | 45 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bóng to | 30 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 75 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Gậy thể dục to(60 cm) | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 75 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Vòng thể dục to (60 cm) | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bập bênh | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cổng chui | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hộp thả hình | 15 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ xâu hạt | 30 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Búa cọc | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Các con kéo dây có khớp | 9 | con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ tháo lắp vòng nhỏ | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Hàng rào nhựa | 9 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ rau, củ, quả | 9 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đồ chơi các loại côn trùng | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thú nhồi | 15 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Đồ chơi với cát | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Lô tô các loại quả | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Lô tô các con vật | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lô tô các phương tiện giao thông | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Lô tô các hoa | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Rối đầu tròn | 15 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Khối hình to | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Giường búp bê | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Xắc xô 1 mặt to | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Phách gõ (Phách tre) | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Trống cơm | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Xúc xắc | 18 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Trống con | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) | 3 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 3 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Tủ (giá) ca, cốc | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bình ủ nước | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tủ bàn chải đánh răng | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Xô | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Chậu | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Thùng đựng rác | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Rèm | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Cổng chui | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Vòng thể dục (60 cm) | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Gậy thể dục to (60 cm) | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ chun học toán | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Nguyên liệu đan tết | 8 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ hình khối(Dùng cho cô) | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ xâu dây tạo hình | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Kéo thủ công | 120 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Kéo văn phòng | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bút chì đen | 120 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 120 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Giấy màu | 120 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bộ dinh dưỡng 2 | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ dinh dưỡng 4 | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tháp dinh dưỡng | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Lô tô dinh dưỡng | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ lắp ghép thông minh | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Búp bê bé trai | 20 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Búp bê bé gái | 20 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ đồ chơi gia đình | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ ghép hình hoa | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ lắp ráp nút tròn | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Hàng rào lớn | 40 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ xây dựng | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 20 | Vĩ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bộ lắp ráp xe lửa | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bộ động vật biển | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bộ động vật sống trong rừng | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ côn trùng | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Nam châm thẳng | 12 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Kính lúp lớn | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Phễu nhựa | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bể chơi với cát và nước | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Cân thăng bằng | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ làm quen với toán 4T (Dùng cho cháu) | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Đồng hồ lắp ráp | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bàn tính học đếm | 60 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ hình phẳng | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Ghép nút lớn | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | 40 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bảng quay 2 mặt | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ sa bàn giao thông | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Lô tô động vật | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Lô tô thực vật | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Lô tô phương tiện giao thông | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Lô tô đồ vật | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Tranh số lượng | 120 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Đomino học toán | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bộ chữ số và số lượng | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Lô tô hình và số lượng | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Lịch của bé | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Bộ trang phục Công an | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bộ trang phục Bộ đội | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ trang phục Bác sỹ | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Gạch xây dựng | 120 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Rối đầu tròn | 40 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 120 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bóng các loại (Banh hình) | 80 | trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Đồ chơi Bowling | 40 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Dây thừng | 20 | sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Que tính | 120 | bịch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Xắc xô 1 mặt to | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bút lông cỡ to | 120 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bút lông cỡ nhỏ | 120 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Dập ghim | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bìa các màu | 200 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Giấy trắng A0 | 200 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Dập lỗ | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Truyện tranh các loại | 120 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Chương trình giáo dục mầm non | 4 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non | 4 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 4 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (1 bộ = 2 đĩa) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Cốc uống nước | 175 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Tủ (giá) ca, cốc | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bình ủ nước | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Giá để giày dép | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Tủ bàn chải đánh răng | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Xô | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Chậu | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Giá để đồ chơi và học liệu | 25 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Rèm | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Mô hình hàm răng | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Vòng thể dục to (60 cm) | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 175 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 175 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Xắc xô 1 mặt to | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Cổng chui | 25 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Gậy thể dục to (60 cm) | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bóng các loại (Banh hình) | 80 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Đồ chơi Bowling | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Dây thừng | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Nguyên liệu đan tết | 5 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Kéo thủ công | 175 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bút chì đen | 175 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 175 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Bộ dinh dưỡng 1 | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Bộ dinh dưỡng 2 | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Bộ dinh dưỡng 3 | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bộ dinh dưỡng 4 | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bộ xếp hình xây dựng | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Bộ luồn hạt | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Bộ ghép hình thông minh | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ lắp ráp xe lửa | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ sa bàn giao thông | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Bộ động vật sống dưới nước | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Bộ động vật sống trong rừng | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bộ côn trùng | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Cân đồng hồ | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Nam châm thẳng | 25 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Kính lúp | 25 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Phễu nhựa | 25 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Bể chơi với cát và nước | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Ghép nút lớn | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ ghép hình hoa | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bảng chun học toán | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 25 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bàn tính học đếm | 25 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ làm quen với toán 5T (Dùng cho cháu) | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Bộ que tính | 175 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Lô tô động vật | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Lô tô thực vật | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Lô tô các phương tiện giao thông | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Lô tô đồ vật | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Domino chữ cái và số | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bảng quay 2 mặt | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cô) | 75 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Lịch của trẻ | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Bộ dụng cụ lao động | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bộ trang phục nấu ăn(Tạp dề) | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Búp bê bé trai | 25 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Búp bê bé gái | 25 | Con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bộ trang phục Công an | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Doanh trại bộ đội | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Bộ trang phục Bộ đội | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ trang phục công nhân | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Bộ trang phục Bác sỹ | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Gạch xây dựng | 25 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Bộ xếp hình xây dựng | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Hàng rào lắp ghép lớn | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 85 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Ghế băng thể dục | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Bục bật sâu | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Bộ lắp ráp nút tròn | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Tháp dinh dưỡng | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Một số hình ảnh Lễ hội danh lam thắng cảnh | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Rối đầu tròn | 50 | con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bộ đồ chơi dụng cụ sữa chữa đồ dùng gia đình | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Lô tô hình và số lượng | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Lô tô dinh dưỡng | 175 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Bút lông cỡ to | 175 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Bút lông cỡ nhỏ | 175 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Dập ghim | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Bìa các màu | 250 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Giấy trắng A0 | 250 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Kẹp sắt các cỡ | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Dập lỗ | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Truyện tranh các loại | 175 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Chương trình giáo dục mầm non | 1 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn). | 1 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 5 | Quyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Bảng từ trắng (1,2x2,4)m | 7 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Bảng hình ảnh hoạt động của trường(có chân, có mái che) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Bảng tuyên truyền(có chân, có mái che) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Bảng công khai tài chính (Bảng từ trắng 1,2x2,4)m | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Bảng thực đơn(Bảng từ trắng 1,2x2,4)m | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Rèm (văn phòng) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Rèm (Phòng quản trị) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Bảng xoay di động có chân | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Màn, rèm, cờ hội trường | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Ván dốc thể dục | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Bộ vận động mousse hình con sâu. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Vòng ném đích hình con thú | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Tủ dụng cụ ( phòng giáo dục thể chất) | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Khối mouse vận động | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Bộ vận động thể thao 1 (Dụng cụ chạy bộ) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Bộ vận động thể thao 2 (Dụng cụ tập đi bộ) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Bộ vận động thể thao 4 (Dụng cụ đẩy tạ) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Bộ vận động thể thao 3 (Máy tập xe đạp) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Bộ vận động thể thao 14 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Sàn nhún | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Trụ để vòng 40 cm | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Kể để bóng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Thang leo thăng bằng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Bộ vận động đi trên các thanh | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Băng ghế thể dục đa năng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Thảm lót | 181 | tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Rèm ( Phòng giáo dục thể chất) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Trang phục múa tây nguyên(Nam) | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Trang phục múa tây nguyên(Nữ) | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Trang phục múa bắc bộ(Áo tứ thân)(Nam) | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Trang phục múa bắc bộ(Áo tứ thân)(Nữ) | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Trang phục múa nam bộ(áo bà ba)(Nữ) | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Trang phục múa nam bộ(áo bà ba)(Nam) | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Gióng múa | 7 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Gương múa | 10 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Kệ âm nhạc | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Ghế nhựa đúc | 40 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Rèm ( Phòng giáo dục nghệ thuật) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Thang leo dây đa năng 4 cạnh | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Xích đu 3 con thú | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Xích đu 3 dạng | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Xích đu thuyền rồng 3 ghế, 9 chỗ có dù | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Đu quay 6 chỗ ngồi | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Đu quay tròn đường ray | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Cầu trượt 1 máng xoắn | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Nhà banh lục giác | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Bập bênh máy bay | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Bập bênh thiên nga nhỏ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Thú nhún máy bay | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Thú nhún con voi | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Khu vườn cổ tích | 50 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Đồ chơi liên hoàn 5 món | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Cung cấp, thiết bị dạy học (không bao gồm gói thầu thiết bị điện tử và thiết bị đồ gỗ);- Tương tự về quy mô: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng .* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao và bảo trì 24 tháng.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có trung tâm hoặc đại lý hay văn phòng đại diện hay có hợp đồng nguyên tắc thể hiện khả năng bảo hành trên địa bàn Đồng bằng sông Cửu Long- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành sư phạm Công Nghệ thiết bị trường học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia quản lý chung ít nhất 03 gói thầu cung cấp thiết bị dạy học có giá trị 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc các gói thầu khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng .- Đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cung ứng thiết bị; thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành sư phạm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đã tham gia phụ trách về cung ứng thiết bị; thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ ít nhất 03 gói thầu cung cấp thiết bị dạy học có giá trị 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc các gói thầu khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng- Đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu cung cấp thiết bị dạy học có giá trị 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc các gói thầu khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 6 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ 5/7 cụ thể như sau:+ 02 thợ mộc, 02 thợ cơ khí và 02 thợ nề- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)≥ 06 tháng tính từ ngày cấp bằng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi