Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 1 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226973-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
Số hiệu KHLCNT 20220203584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:04:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,658,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 290 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
SXKD điện năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh (Áp dụng với nhà thầu liên danh). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào thầu trước thuế, thuế GTGT..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu bôi trơn Tuabin209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
2Dầu bôi trơn ổ hướng209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
3Dầu điều tốc209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
4Keo dán2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
5Keo Silicon đỏ chịu nhiệt10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
6Loctite làm kín ren5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
7Cuộn ni lông hạt mè1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
8Bạt che1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
9Bao tay len phủ hạt nhựa70ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
10Khẩu trang than hoạt tính30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
11Giấy nhám P40025TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
12Giấy nhám P24025TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
13Giấy nhám P8025TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
14Giấy nhám P15025TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
15Nước tẩy gỉ10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
16Giẻ lau công nghiệp100KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
17Giẻ trắng vệ sinh10Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
18Đá mài10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
19Đá cắt 180mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
20Đá cắt 100mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
21Đá mài nhám xếp 100P15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
22Đá cắt 355mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
23Đá mài nhám xếp 60P15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
24Que hàn 2.6x350mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
25Que hàn 3.2x350mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
26Túi ni lông 5kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
27Túi ni lông 10kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
28Bao tải 50kg25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
29Sơn màu nâu đỏ3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
30Sơn xám8LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
31Sơn màu xanh 18LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
32Sơn màu xanh 23LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
33Sơn màu bạc3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
34Sơn chống rỉ10LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
35Sơn màu vàng8LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
36Rulo lăn sơn25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
37Que hàn inox 350mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
38Que hàn inox 300mm5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
39Bình xịt nhớt4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
40Silicone cách điện trung thế3TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
41Keo Epoxy 2 thành phần2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
42Long đèn khóa M1025CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
43Long đèn khóa M1225CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
44Long đèn khóa M1625CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
45Hạt hút ẩm silicagel15KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
46Nilon hạt mè1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
47Cao su non8CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
48Bút lông dầu mực màu đen3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
49Bút xoá nước3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
50Cồn công nghiệp3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
51Giẻ lau công nghiệp10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
52Túi nilon0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
53Găng tay len phủ hạt nhựa15ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
54Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
55Silicone chịu nhiệt3TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
56Túi zipper1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
57Đầu cose 6mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
58Sơn màu xám5LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
59Sơn màu xanh2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
60Sơn màu vàng2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
61Sơn màu đỏ2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
62Sơn màu đen2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
63Ru lô lăn sơn10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
64Bu lông M450BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
65Bu lông M650BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
66Silicone chịu nhiệt8ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
67Băng keo điện màu đen10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
68Dây rút nhựa 3x2002BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
69Dây rút nhựa 4x2002BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
70Bút lông dầu mực màu đen1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
71Nước tẩy gỉ2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
72Găng tay len phủ hạt nhựa5ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
73Sơn màu xám3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
74Dung môi pha sơn2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
75Cọ mảnh lông trắng 1 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
76Cọ mảnh lông trắng 2 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
77Rulo lăn sơn5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
78Ống ruột gà10MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
79Dầu bôi trơn209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
80Sơn màu xám20LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
81Mỡ bôi trơn3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
82Dầu bôi trơn209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
83Sơn màu nâu đỏ3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
84Sơn màu xanh6LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
85Sơn màu bạc3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
86Chất tẩy rửa10ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
87Xà phòng tẩy rửa50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
88Keo dán2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
89Keo Silicon đỏ chịu nhiệt6ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
90Loctite làm kín ren6ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
91Cuộn ni lông hạt mè1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
92Tấm bạt xanh3TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
93Bao tay len phủ hạt nhựa100ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
94Khẩu trang than hoạt tính50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
95Giấy nhám P40050TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
96Giấy nhám P80050TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
97Giấy nhám P15025TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
98Nước tẩy gỉ5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
99Giẻ lau công nghiệp50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
100Giẻ trắng vệ sinh10Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
101Đá mài15viênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
102Đá cắt 100mm25viênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
103Đá cắt 355mm15viênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
104Đá mài nhám xếp25viênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
105Que hàn 350mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
106Que hàn 350mm20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
107Túi ni lông 5kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
108Túi ni lông 10kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
109Túi ni lông 50kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
110Cây nhựa1MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
111Rulo lăn sơn30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
112Silicone cách điện trung thế1TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
113Cọ vẽ nước2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
114Long đèn khóa M1025CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
115Long đèn khóa M1225CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
116Long đèn khóa M1626CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
117Silicone cách điện trung thế1TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
118Cọ vẽ nước2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
119Hạt hút ẩm silicagel10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
120Nilon hạt mè1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
121Cao su non10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
122Bút lông dầu mực màu đen4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
123Bút xoá nước4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
124Cồn công nghiệp2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
125Giẻ lau công nghiệp10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
126Túi nilon0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
127Găng tay len phủ hạt nhựa20ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
128Khẩu trang than hoạt tính20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
129Silicone chịu nhiệt2TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
130Nước tẩy gỉ2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
131Túi zipper1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
132Băng in1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
133Cút nối co nhiệt 2.5mm220CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
134Cút nối co nhiệt 6 mm220CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
135Đầu cose cho dây tiếp địa tủ10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
136Mũi khoan tầng1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
137Silicone chịu nhiệt2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
138Băng keo điện màu đen3CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
139Bút lông dầu mực màu đen1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
140Găng tay len phủ hạt nhựa2ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
141Giấy in nhãn 24mm nền trắng10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
142Giấy in nhãn 24mm nền xanh10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
143Giấy in nhãn 12mm nền trắng10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
144Dầu bôi trơn209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
145Bulong lục giác chìm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
146Sơn màu xám20LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
147Dầu bôi trơn209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
148Sơn màu nâu đỏ3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
149Chất tẩy rửa10ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
150Xà phòng tẩy rửa40KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
151Keo dán2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
152Keo Silicon đỏ chịu nhiệt6ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
153Loctite làm kín ren6ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
154Cuộn ni lông hạt mè4CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
155Tấm bạt xanh3TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
156Bao tay len phủ hạt nhựa100ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
157Khẩu trang than hoạt tính50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
158Giấy nhám P40050TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
159Giấy nhám P80050TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
160Giấy nhám P15025TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
161Nước tẩy gỉ5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
162Giẻ lau công nghiệp50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
163Giẻ trắng vệ sinh10Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
164Đá mài15ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
165Đá cắt 100mm25ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
166Đá cắt 355mm15ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
167Đá mài nhám xếp25ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
168Que hàn 350mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
169Que hàn 350mm20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
170Túi ni lông 5kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
171Túi ni lông 10kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
172Túi ni lông 50kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
173Cây nhựa1MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
174Rulo lăn sơn30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
175Bình xịt nhớt4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
176Silicone cách điện trung thế4TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
177Long đèn khóa M1025CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
178Long đèn khóa M1225CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
179Long đèn khóa M1626CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
180Sơn bán dẫn dạng bột1LonChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
181Cao su tấm3MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
182Hạt hút ẩm silicagel10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
183Nilon hạt mè1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
184Cao su non10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
185Bút lông dầu mực màu đen4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
186Bút xoá nước4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
187Cồn công nghiệp2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
188Giẻ lau công nghiệp10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
189Túi nilon0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
190Găng tay len phủ hạt nhựa20ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
191Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
192Silicone chịu nhiệt2TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
193Nước tẩy gỉ2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
194Băng keo cách điện màu vàng4CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
195Băng keo cách điện màu xanh4CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
196Băng keo cách điện màu đỏ4CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
197Băng keo cách điện màu đen4CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
198Túi zipper1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
199Cút nối co nhiệt 2.5mm220CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
200Cút nối co nhiệt 6mm220CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
201Đầu cose cho dây tiếp địa tủ10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
202Silicone chịu nhiệt2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
203Băng keo điện màu đen3CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
204Bút lông dầu mực màu đen1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
205Găng tay len phủ hạt nhựa2ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
206Ống ruột gà 25mm5MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
207Vữa chống thấm50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
208Xi măng1.000KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
209T cầu 3 đầu ren ngoài Ø21mm6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
210Nối inox 2 đầu ren ngoài Ø21mm6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
211Keo trương nở18KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
212Kim bơm keo 10x65mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
213Kim bơm keo 10x100mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
214Keo chống giột30TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
215Nối inox 2 đầu ren ngoài Ø21mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
216Ổ khóa6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
217Gạch ống500ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
218Đầu bơm keo5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
219Dây cấp nước nóng20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
220Chổi nhựa quét nước5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
221Đầu nối ren ngoài Ø21mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
222Đầu nối ren trong Ø21mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
223Nối thẳng Ø21mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
224Co nhựa Ø21mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
225T nhựa Ø21mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
226Van khóa Ø21mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
227Ống nhựa Ø21mm60MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
228Đầu nối ren ngoài Ø27mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
229Đầu nối ren trong Ø27mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
230Nối thẳng Ø27mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
231Co nhựa Ø27mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
232Tê nhựa Ø27mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
233Van khóa Ø27mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
234Ống nhựa Ø27mm200MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
235Đầu nối ren ngoài Ø34mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
236Đầu nối ren trong Ø34mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
237Nối thẳng Ø34mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
238Co nhựa Ø34mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
239Tê nhựa Ø34mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
240Van khóa Ø34mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
241Ống nhựa Ø34mm200MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
242Keo dán10TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
243Matic sàn15KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
244Phụ gia chống thấm cho vữa25LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
245Sơn nước18LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
246Vữa xi măng50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
247Tắc kế inox M8x50100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
248Tắc kế inox M6x50200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
249Cùm omega Ø21mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
250Cùm omega Ø27mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
251Cùm omega Ø34mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
252Dung môi pha sơn 180LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
253Dung môi pha sơn 25LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 290 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->