Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:09:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,001,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6501938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3003876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, dịch chuyển đường điện, điện chiếu sáng, có giá trị tối thiểu: 7.701.000.000 đồng.- Trường hợp 01 hợp đồng tương tự không bao gồm đầy đủ các hạng mục chính nêu trên, nhà thầu tham dự phải kê khai ít nhất 01 hợp đồng bao gồm hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước có giá trị tối thiểu 7.701.000.000 đồng và các hợp đồng khác bao gồm các hạng mục còn lại.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.701.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện (hoặc điện chiếu sáng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện (hoặc điện chiếu sáng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường nối từ đường song song đường sắt (Chấn Hưng) đi ĐT.309 và các hạng mục khác 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Đường Lê Xoay – thị trấn Vĩnh Tường – huyện Vĩnh Tường – tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 782 686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: UBND huyện Vĩnh Tường, Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Cắt đường bê tông phá dỡ vuốt nối vào nhà dân | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,8668 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông vuốt vào nhà dân + vận chuyển đổ thải (tính đất cấp IV) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 82,77 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I + vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,6446 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đào khuôn, đất cấp II + vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21,1091 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm mua + vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,6203 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường + vuốt nối vào đường TL309, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm mua + vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,0448 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,7123 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,4645 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 76,4551 | 100m2 |
| 4 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% (bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.362,3549 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 80,2474 | 100m2 |
| 6 | Bê tông vuốt vào rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 93,396 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, LÁT HÈ +THOÁT NƯỚC | |||
| E | Viên vỉa và rãnh tam giác (tại vị trí Khu đồng nếp dài 102m) | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm lót viên vỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30,6 | m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy viên vỉa, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9374 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,7226 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 6 | Đệm cát rãnh tam giác | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,275 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,275 | m3 |
| 8 | Đệm cát bó gáy hè | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4785 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 bó gáy hè, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,0097 | m3 |
| 10 | Trát bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,57 | m2 |
| F | Lát hè gạch terrzazo 40x40x3cm (khu đồng nếp) | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 274,08 | m2 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 27,408 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 274,08 | m2 |
| G | Hố ga (04 hố khu lát hè đồng Nếp) | |||
| 1 | Cắt bê tông làm hố ga | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông làm hố ga | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 3 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2899 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1801 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKNx10,5x22 tường hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,44 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,2 | m2 |
| 10 | Bê tông ga đấu nối, mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ga đấu nối, mũ ga | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 12 | Mua tấm Composite đạy ga 850x850mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | tấm |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1459 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| H | Phá dỡ rãnh cũ B40 (253m rãnh cũ có BT mũ, 945m rãnh tấm đan đổ trùm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 275,205 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 252,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,8069 | 100m3 |
| I | Rãnh thoát nước - Rãnh xây B600 xây gạch L=502m (ngoài khu dân cư); Rãnh đổ BT trong khu dân cư đổ trực tiếp rãnh loại 1 L=1289m; Loại 2 L = 353m; Rãnh xây B400 L=70m ( vị trí lát hè; Rãnh qua đường L=6m) | |||
| 1 | Cắt bê tông làm rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông làm rãnh + vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,11 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp II + vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,6658 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 206,37 | m3 |
| 5 | Ván khuông đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,162 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 58,84 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKNx10,5x22 thành rãnh, khe lún, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 192,01 | m3 |
| 8 | Trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.100,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 28,86 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh B500 + mũ rãnh xây gạch, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 781,41 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, thanh giằng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,929 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 23,3065 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 177,15 | m3 |
| 14 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.718 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 151 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3046 | 100m3 |
| J | Cống ngang đường | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh qua đường cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 43 | tấm |
| 2 | Cắt bê tông làm rãnh ngang đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, móng, mũ cống cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 25,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3358 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp II + vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5666 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn toàn bộ cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,0036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 46,66 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 35,63 | m3 |
| 11 | Đắp trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,8478 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 đấu nối rãnh cũ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 13 | Trát rãnh xây gạch đấu nối với mương thủy lợi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,94 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6517 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5426 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17,37 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 75 | 1cấu kiện |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S, L=1,8m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 80 | cần đèn |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cáp Cu/PVC/PVC-(2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,975 | 100m |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 27,1921 | 100m |
| 5 | Ghíp đa năng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 166 | cái |
| 6 | Đai ôm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 161 | cái |
| 7 | Tấm ốp + móc treo cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 157 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x25 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 157 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | đầu |
| L | ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 312,07 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 218,58 | m2 |
| 3 | Mua biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | biển |
| 4 | Mua cột biển báo D88,3 cao 3m dày 2mm sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 5 | Mua biển vuông KT 60x60cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 6 | Mua cột biển báo D88,3 cao 3,6m dày 2mm sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 7 | Mua biển vuông KT 160x100cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (35 cột hiện trang: 30 cột đơn, 2 cột đôi, 1 cột 12m vị trí giáp đường tàu) | |||
| 1 | Đào móng cột điện (cột đơn), đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 24,8805 | m3 |
| 3 | Đào móng cột điện (cột đôi và cột 12m), đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,5161 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột điện, Cột bê tông ly tâm VLT I-8.5-5 ( đầu ngọn 190, đầu gốc 311) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 34 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột điện, Cột bê tông ly tâm VLT I-12-9 ( đầu ngọn 190, đầu gốc 350) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 7 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 35 | cột |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 24,41 | 100m |
| 9 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 12 | Lắp công tơ 3 pha sang cột mới | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 216 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà lệch | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 14 | Thép làm xà lệch cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 820,57 | Kg |
| 15 | Thép làm xà lệch cột đôi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 56,44 | kg |
| 16 | Kẹp hãm ABC 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 148 | cái |
| 17 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 148 | cái |
| 18 | Ghíp đa năng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 148 | cái |
| N | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| O | Biển báo đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Mua biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | biển |
| 2 | Mua biển vuông KT 25x120cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 3 | Gia công khung đỡ biển báo thép hộp 30x30x2mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,54 | m2 |
| P | Lắp dựng biển 440: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4 | 1m3 |
| 2 | Mua biển vuông KT 30x80cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 3 | Mua cột biển báo D88.3 dày 2mm sơn trắng đỏ cao 3m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| Q | Lắp dựng biển 441: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Mua biển vuông KT 30x80cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 3 | Mua cột biển báo D88.3 dày 2mm sơn trắng đỏ cao 3m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| R | Làm cọc tiêu đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 159,6 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,556 | m2 |
| 3 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,796 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,798 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 133 | 1 cấu kiện |
| 8 | Biển báo công trường, loại tròn D87,5 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Biển báo loại tam giác (biển 227, 203b, 203c) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Biển báo công trường, loại 80x140cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 11 | Bộ đàm liên lạc | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Cờ, còi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Tiêu chóp nón | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6501938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3003876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, dịch chuyển đường điện, điện chiếu sáng, có giá trị tối thiểu: 7.701.000.000 đồng.- Trường hợp 01 hợp đồng tương tự không bao gồm đầy đủ các hạng mục chính nêu trên, nhà thầu tham dự phải kê khai ít nhất 01 hợp đồng bao gồm hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước có giá trị tối thiểu 7.701.000.000 đồng và các hợp đồng khác bao gồm các hạng mục còn lại.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.701.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện (hoặc điện chiếu sáng). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện (hoặc điện chiếu sáng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy lu | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 3 | Máy ủi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 7T | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 5 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi