Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244064-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1
Số hiệu KHLCNT 20220134412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 13:56:00 đến ngày 2022-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,029,961,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III, nhóm C (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT; + Công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp (phần công trình dân dụng) ≥ 80% giá trị hợp đồng;+ Có giá trị công việc xây lắp (phần hạ tầng kỹ thuật) ≥ 20% giá trị hợp đồng;+ Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước: Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ xây dựng công trìn hbằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ xây dựng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7Trong đó:- 10 thợ nề.- 02 thợ hàn- 02 thợ cốt thép- 04 thợ copha- 02 thợ sơn- 01 thợ điện- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ mộc- 01 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- 01 tài xế vận hành xe đào- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bẻ đai tự động
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời nâng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước ≥ 2,5HP
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
20-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20
21-Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng,
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1300
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1
Trường tiểu học Phú Quới C, huyện Long Hồ
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập dự án: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Tân Lộc Thành (TNHH). Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Tân Lộc Thành (TNHH). Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH SaVing 105. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thanh, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP + 02 PHÒNG HỌC
B Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,124100m3
2Đóng Cừ tràm L=4,7m fi ngọn >45 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”338,905100m
3Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,016100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,108100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,786100m3
6Chiều dài bó nền xây gạch thẻ trừ cổ móngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”117,64Md
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,843m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,094m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,362m3
10Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,846100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,43m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,504m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,589100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,665100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,555100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,272m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,633m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,782100m2
19Chiều dài đà kiềng 200x300 trừ cổ móngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”171,9M
20Chiều dài dầm TD 200x300 cos +4,55Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”236,1Md
21Chiều dài dầm mái 200x300 trừ cột, DMNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”208,73Md
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,044m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,185100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,001100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,268m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,284100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,739m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,505100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,144m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,277100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4711 cấu kiện
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”349,34m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”579,698m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”328,35m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”450,54m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”612,56m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”854,518m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”854,518m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”612,56m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,504m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,515m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,584m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,64m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,424m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,114m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,021m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,045m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,972m3
50Ốp đá chẻ bó nền kể cả vị trí hộp genNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,388m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 300x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”145,47m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,584m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”716,195m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”766,605m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”716,195m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”621,135m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”621,135m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”716,195m2
59Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”734,508m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,635m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,97m2
62Cửa đi khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,56m2
63Cửa sổ lá chớp lật nhôm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48m2
64Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,2m2
65Vách ngăn khung nhôm + kính + lamri nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,64M2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”133,76m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,2m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,64m2
69Lắp dựng lan can inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,626m2
70LĐ ống inox fi 50x1mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,575100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,079100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 34x2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,148100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 90x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,474100m
74Lắp đặt co PVC fi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
75LĐ cầu chắn rác fi 100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,048tấn
77Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,048tấn
78Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu d0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,693100m2
79Trần tấm prima (thành phẩm) trừ dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”343,65M2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”144,961m2
81Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”127,8M2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”125,632m2
83Ngâm nước xi măng 5kg/m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92,072m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”182,638m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”122,06m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”209,26m
87Đắp vữa xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,105m2
88Đắp vữa XM M75 bo cột (tạm tính)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,83M3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,118tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,246tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,441tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,172tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,769tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,218tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,516tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,185tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,038tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,824tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,015tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,078tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,085tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,383tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,171tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,626tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,278tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,665tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,704tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,274tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,444tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,844tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,478tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,284tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,065tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,381tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,254tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,054tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,148tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,487tấn
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,564tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,148tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24tấn
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,52100m2
C Hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16bộ
3Đèn led D220 - 14W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
4Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
5Quạt treo tường + phích nối nguồnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33cái
7Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
9Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
11MCCB 2P 100A-35kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
12RCBO 2P 63A-30mA-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
13MCB 2P 32A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
14MCB 2P 20A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
15RCBO 2P 20A-30mA-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9hộp
17Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120m
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”568m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.102m
21Hộp nối dây âm tường 100x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37hộp
22Ống nhựa xoắn phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”540m
23Ống nhựa xoắn phi 20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”279m
24Ống nhựa xoắn phi 25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41m
25Ống nhựa xoắn phi 32Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
26Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cuồn
27Cọc tiếp địa + kẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Bộ
28Cáp đồng trần 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”201 bộ
29Đầu coss đồng 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m
D KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
E Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,188100m3
2Đóng Cừ tràm L=4,7m fi ngọn >45 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”246,797100m
3Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,375100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,813100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,596100m3
6Chiều dài bó nền xây gạch thẻ trừ cổ móngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,2Md
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,004m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,938m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,803m3
10Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,874100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,073m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,186m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,494100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,408100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,437100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,752m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,667m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,581100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,142m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,863100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,517100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,761m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,47100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,776m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,34100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,051m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,262100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2791 cấu kiện
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”231,38m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”433,19m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”247,01m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”333,95m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”431,766m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”644,092m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”644,092m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”431,766m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,476m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,743m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,077m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,584m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,531m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,333m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,621m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,472m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,779m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,72m3
47Ốp đá chẻ bó nền kể cả vị trí hộp genNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,71m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”268,56m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,58m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,72m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”716,664m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”245,979m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”675,084m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”245,979m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”245,979m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”675,084m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”555,95m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,145m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,595m2
60Cửa đi khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,68m2
61Cửa sổ lá chớp lật nhôm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24m2
62Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,08m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,76m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,08m2
65Lắp dựng lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,108m2
66LĐ ống inox fi 50x1mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,534100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,072100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 34x2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,11100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 90x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,24100m
70Lắp đặt co PVC fi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
71Lắp đặt tê PVC fi 60/90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
72LĐ cầu chắn rác fi 100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
73Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,533tấn
74Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,533tấn
75Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu d0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,555100m2
76Trần tấm prima (thành phẩm) trừ dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”257,52M2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”108,481m2
78Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,72M2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,019m2
80Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,619m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”143,829m2
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”101m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161m
84Đắp vữa xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,768m2
85Đắp vữa XM M75 bo cột (tạm tính)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,61M3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,087tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,206tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,468tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,849tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,642tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,156tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,076tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,137tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,764tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,192tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,032tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,089tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,207tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,387tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,432tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,089tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,207tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,631tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,035tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,015tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,077tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,044tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,409tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,626tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,278tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,509tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,508tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,151tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,112tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,608tấn
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,362tấn
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,556tấn
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028tấn
119Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06tấn
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,359tấn
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,056tấn
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,331100m2
F Hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32bộ
2Đèn led D220 - 14W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
3Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
4Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
5Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
7Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
8MCCB 2P 100A-35kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9RCBO 2P 63A-30mA-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10RCBO 2P 40A-30mA-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
11MCB 2P 40A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
12MCB 2P 20A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
13Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6hộp
14Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48m
15Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”116m
16Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”494m
17Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”881m
18Hộp nối dây âm tường 100x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32hộp
19Ống nhựa xoắn phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”432m
20Ống nhựa xoắn phi 20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”242m
21Ống nhựa xoắn phi 25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58m
22Ống nhựa xoắn phi 32Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24m
23Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cuồn
24Cọc tiếp địa + kẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Bộ
25Cáp đồng trần 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”201 bộ
26Đầu coss đồng 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4m
G CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (XD)
H Phần xây dựng
I Phần tháo dỡ
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,964m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”134,4m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”581,74m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,848m3
5Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”284,24m2
6Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”243,9m2
7Tháo dỡ mái tôn chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”138m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,035tấn
9Tháo dỡ điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1công
10Tháo dỡ lớp vữa chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,617m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường mặt ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”872,9m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”739,28m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”409,64m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”292,542m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,412m2
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,36m2
J Phần cải tạo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1451m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,9141m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,118m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,26m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,48m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,036100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,198m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,059100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,241m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,225100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,96m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,38m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,34m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,34m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,714m3
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,6m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”136,44m2
19Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”136,44m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”136,44m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.140,28m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.163,202m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”137,2281m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”612,72m2
25Cửa đi khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,12m2
26Cửa sổ lá chớp lật nhôm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,76m2
27Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,68m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”134,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”91,44m2
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,707tấn
31Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,707tấn
32Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu d0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,819100m2
33Trần tấm prima (thành phẩm) trừ dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”284,24M2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,617m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,617m2
36Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,617m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,09tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,032tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,022tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,009tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,246tấn
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,644100m2
K Hầm tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,381m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,105m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,429m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,323m3
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,032tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”101 cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,302m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,277m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,186m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,396m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m2
13Lớp đá 4x6 dày 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,084m3
14Lớp than cũi dày 300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,126m3
15Lớp đá 1x2 dày 100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,042m3
L Hệ thống nước
1Xí bệt + thùng giậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Vòi xịt vệ sinh xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lavabo + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
4Vòi senNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Lưới thu sàn INOX 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Hộp đựng giấy vệ sinh INOX treoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Móc treo quần áo đôi inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,56100m
9Tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
10Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
11Ống PVC D90x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,48100m
12Co nhựa PVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
13ống nhựa PVC D114x4,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,36100m
14Tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
15Co nhựa PVC D114 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
16Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cuộn
17Keo dán ống nhựa PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1kg
M Hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14bộ
5Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
6Quạt treo tường + phích nối nguồnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
7Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29cái
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
10Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
11Hộp 4 chiết áp quạt + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
12Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
13MCCB 2P 100A-35kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
14MCCB 2P 125A-35kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
15RCBO 2P 50A-30mA-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
16MCB 2P 20A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
17RCBO 2P 16A-30mA-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
18Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12hộp
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”86m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”621m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.432m
23Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.007m
24Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi 30x16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43m
25Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi 50x35Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37m
26Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít,..)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1
27Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cuồn
28Đầu coss đồng 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
29Đầu coss đồng 25mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
N KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN (XD)
O Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,979100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6899100m3
3Tận dụng đất thừa tôn nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2891100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6742100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,247m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,42m3
7Tấm ni longNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0667100m2
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngọn >4,5cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94,141100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,012m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,895m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,773100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,592m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1162100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,9437m3
15Ván khuôn gỗ đà kiềngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7976100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4348100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,0029m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2917100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4606m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0283100m2
21Ván khuôn gỗ tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,172100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,2665m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,9726m3
24Diện tich xây tường ngoài D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”153,72M2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,2976m3
26Diện tich xây tường D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,81M2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,9848m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,4m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (DT sơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,48m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”171,18m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120,78m2
32Kẻ ronNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”91m
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,75m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”136,04m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”202,83m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”88,4m
37Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,62m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”196,62m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,875m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”165,1m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,384m2
42Ốp tường bó nền đá chẻ đenNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,86m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,565m2
44Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,665m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,665m2
46Trần tấm Prima (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”197,47m2
47Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”310,44m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”287,174m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”264,367m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”367,199m2
51Cửa đi khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,9m2
52Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,84m2
53Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính mờ dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4m2
54Cửa tủ bếp lam ri nhôm sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,533m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,673m2
56Vách ngăn khung nhôm + kính + lamri nhôm sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,5M2
57Khung INOX lưới chống côn trùngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,32M2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,82m2
59Xà gồ Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2208tấn
60Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2208tấn
61Lợp mái tole PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,6977100m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1201 cấu kiện
63Gia công giằng mái thép Fi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0906tấn
64Gia công giằng mái thép tấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0267tấn
65Tăng đơ M20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10Cái
66Lắp dựng giằng thép bu lôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1173tấn
67Gia công vì kèo thép LDC 50x5, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0076tấn
68Gia công vì kèo thép bản dày 8, dày 10, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0575tấn
69Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4818tấn
70Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2831tấn
71Bulong M12, L=250Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20Cái
72Bulong M12, L=100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10Cái
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,83tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”137,96681m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0795tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,584tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4085tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1217tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5085tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,47tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0521tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2652tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0199tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,907tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5361tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5188tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2807tấn
P Hầm tự hoại 1400x2300
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0562100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0206100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2006m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2576m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0127100m2
9Sản xuất, lắp đặt thép fi 06 tấm đan,Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,005tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép fi 08 tấm đan,Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0103tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41cấu kiện
Q Hệ thống nước
R Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4100m
2Co lơi PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,154100m
4Tê PVC D60/90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
5Co PVC D60/90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Cầu chắn rác inox D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
S Hệ thống nước sinh hoạt
1Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700 lítNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
2Máy bơm nước 1HPNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
3Lắp đặt chậu rửa INOX 1 ngănNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
4Lắp đặt lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
5Vòi rửa tayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Phểu thu nước INOX 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Van 1 chiềuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2100m
9Ống nhựa PVC D34x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,32100m
10Ống nhựa PVC D90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100m
11Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22cái
12Co PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
13Co PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
14Tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
15Tê PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
16Tê PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
17Giảm PVC D34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
19Thùng rác vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5Cái
20Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15Cuộn
T Hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3Đèn led D220 - 14W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
4Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
5Quạt treo tường + phích nối nguồnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
8Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
9Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
10MCB 2P 40A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
11Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”102m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”247m
14Hộp nối dây âm tường 100x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18hộp
15Ống nhựa xoắn phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”121m
16Ống nhựa xoắn phi 20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m
17Ống nhựa xoắn phi 25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51m
18Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cuồn
19Cọc tiếp địa + kẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Bộ
20Cáp đồng trần 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”151 bộ
U NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (XD)
V Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,34081m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7-4,0m -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,64100m
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,2272m3
4Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,4294m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,864m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3205m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,968m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1416100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5945m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3958100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5655m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1422100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6151m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3091100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0562tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0899tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0153tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0972tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0758tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0128tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,062tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,282tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0985tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0746tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0224tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8088m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,6065m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,925m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,9625m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,24m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4916m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,08m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,3112m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,594m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,1025m2
37Lát gạch ceramic nhám 400x400mm bậc tam cấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8m2
38ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,96m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,32m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m2
41Lắp dựng vách ngăn khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3m2
42Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0665tấn
43Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0665tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1633100m2
45Đóng trần Prima (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,8m2
46Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,1275m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,5032m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,9916m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”63,6391m2
W Hầm tự hoại
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,86091m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,9089m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,429m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3234m3
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0316tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0201100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”101 cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0714m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,256m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,3m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,924m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m2
13Lớp đá 4x6 dày 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,084 M3
14Lớp than cũi dày 300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,126 M3
15Lớp đá 1x2 dày 100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,042 M3
X Hệ thống nước
1Xí bệt + thùng giậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Vòi xịt vệ sinh xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
4Lavabo + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Lưới thu sàn INOX 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
6Lắp đặt bể nước Inox 500L+ giá đỡ (bồn ngang)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
7Lắp đặt van phao đồng D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
8Lắp đặt van phao tự động D34 ( cho bồn nước mái)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Hộp đựng giấy vệ sinh INOX treoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6100m
11Tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
12Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19cái
13Nối nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
14ống nhựa PVC D34x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100m
15Tê PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
16Co PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
17Co giảm PVC 34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18Nối nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
19Ống PVC D90x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,32100m
20Tê nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
21Co nhựa PVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
22Nối nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
23ống nhựa PVC D114x4,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,48100m
24Y nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
25Tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
26Co nhựa PVC D114 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
27Nối nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
28Van D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
29Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5Cuộn
30Keo dán ống nhựa PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1kg
Y Hệ thống điện
1Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
4Hộp nối dây âm tường 100x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
5Ống nhựa xoắn phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25m
6Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cuồn
Z NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XD)
AA Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,04721m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7-4,0m -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,76100m
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,3648m3
4Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,2308m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,724m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,276m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,852m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,156100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0407m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5749100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7307m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1993100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4157m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4345100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0766tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0899tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,018tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1131tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1111tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0335tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0346tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,573tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1051tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0817tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0832tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0146tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7644m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,292m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,58m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,69m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,77m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không sơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,9415m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,7m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,673m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,477m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40 vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,325m2
38Lát gạch nhám 400x400 bậc tam cấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9m2
39ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”107,84m2
40Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,96m2
41Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6m2
42Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1614tấn
43Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1614tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,43100m2
45Đóng trần Prima (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,01m2
46Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”180,04m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,535m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,5375m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”115,0375m2
AB Hầm tự hoại - 2CK
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,80581m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,6178M3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,332m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9597m3
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0872tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0497100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”201 cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7454m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,608m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,2m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,668m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2m2
13Lớp đá 4x6 dày 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3m3
14Lớp than cũi dày 300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,45m3
15Lớp đá 1x2 dày 100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,15m3
AC Hệ thống nước
1Lắp đặt xí xổmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
2Vòi xịt vệ sinh xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
4Lắp đặt chậu lavabo + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9bộ
5Lưới thu sàn INOX 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
6Lắp đặt bể nước Inox 500L+ giá đỡ (bồn ngang)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bể
7Lắp đặt van phao đồng D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Lắp đặt van phao tự động D34 ( cho bồn nước mái)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2100m
10Tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34cái
11Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26cái
12Nối nhựa PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
13ống nhựa PVC D34x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4100m
14Tê PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
15Co PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
16Co giảm PVC 34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
17Nối nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
18Ống PVC D90x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8100m
19Tê nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
20Co nhựa PVC D90 (45o)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
21Nối nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
22ống nhựa PVC D114x4,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,64100m
23Y nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
24Tê nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
25Co nhựa PVC D114 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
26Nối nhựa PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
27Van D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
28Băng keo quấn đầu renNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12Cuộn
29Keo dán ống nhựa PVCNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2kg
AD Hệ thống điện
1Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76m
4Hộp nối dây âm tường 100x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
5Ống nhựa xoắn phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38m
6Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cuồn
AE NHÀ BẢO VỆ
1Công tác cọc BTCTNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8CK
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0545tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0848tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0088tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,096100m2
6Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,72m3
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,32100m
8Đập đầu cọc bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,045m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0501100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0368100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,35m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,784m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,76m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,976m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0864100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,092m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2052100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3564m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3211100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5372m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2758100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”181 cấu kiện
23Lát nền gạch ceramic 500x500-tiết diện ≤ 0,25m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,09m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,58m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9008m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7504m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,42m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,105m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,12m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,596m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,04m2
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,775m2
33Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,525m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,76m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,8m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,485m2
37Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1404100m2
38Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0787tấn
39Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0612tấn
40Trần tấm Prima (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,848m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,848m2
43Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,848m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,36m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,4m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,6m
47Cửa đi khung nhôm hệ 70 kính dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m2
48Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm + KBV (sắt)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,24m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,22m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,241m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0112tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0548tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,057tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0831tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,061tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0247tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0376tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1852tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0446tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,029tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0111tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0137tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0628tấn
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012100m
67Co lơi PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
AF Hệ thống điện
1Tủ phân phối MCB 300x300x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
2Bộ đèn đơn 1,2 bóng led 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3MCCB 2P/25A/6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4CB.2P/10A/6KANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
7Đế âm đơn nhựa cho CB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
8Mặt 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bảng
9Mặt 1 chiếc áp quạt + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bảng
10Ổ cấm 3,2 chấu 16A + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
11Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 (dự trù)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
14Hộp nối dây âm tường 101x101x50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3hộp
15ống nhựa xoắn phi 20 đặt âm tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
16Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cuồn
AG HÀNG RÀO
AH Phần cọc BTCT
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,3919m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2408100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,4475100m
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,202tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6749tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1734tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1591tấn
AI Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3406100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2425m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,032m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0507100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5595tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7077tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6386tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,1838m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,7285100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2301tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3898tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3357tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,872m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5744100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2623tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1234tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”91,0537m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.011,7078m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3315m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,6848m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,228m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.170,435m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”143,5m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”158,936m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,315m2
27Gia công hàng rào song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,09m2
28Thép V50x50x5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”97,34Kg
29Thép dẹt 30x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,6808Kg
30Thép tròn phi 12 tiện nhọn đầuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”420,098kg
31Thép LA 20x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”316,5749kg
32Lắp đặt kết cấu thép hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8457tấn
33Lắp dựng cửa cổng song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,0125m2
34Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.223,7285m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”302,436m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.526,1645m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,99431m2
AJ NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0423100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0235100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,318m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,14m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,256m3
6Tấm nilong lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4256100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,736m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0875m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0064tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0161tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0271tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,314m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,05m2
16Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6357100m2
17Gia công cột bằng thép mạ kẽm D114x4,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1366tấn
18Gia công cột bằng thép tấm dày 6, dày 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0219tấn
19Gia công vì kèo thép mạ kẽm D90x2.0mm, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0902tấn
20Gia công vì kèo thép mạ kẽm D60x2.0mm, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0657tấn
21Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1585tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1559tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm D49x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1546tấn
24Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1546tấn
25Bulong M16,L=800Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16Cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,1451m2
AK NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0741100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0446100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,18m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,476m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,968m3
6Tấm nilong lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5968100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,472m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,175m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,048100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0128tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0322tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0541tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,422m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,4m2
16Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6301100m2
17Gia công cột bằng thép mạ kẽm D114x4,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2567tấn
18Gia công cột bằng thép tấm dày 6, dày 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0355tấn
19Gia công vì kèo thép mạ kẽm D90x2.0mm, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1094tấn
20Gia công vì kèo thép mạ kẽm D60x2.0mm, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1206tấn
21Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2922tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,23tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm D49x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1757tấn
24Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1757tấn
25Bulong M16,L=800Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32Cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,79921m2
AL BỂ NƯỚC 40M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6882100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2117100m3
3Đóng cọc cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn >=4,0cm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,4938100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,05m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,025m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,984m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5728m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,336m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0672100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,216m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3076100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,184m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5184100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,224100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0512m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0026100m2
17Gia công thang sắt thép STK D49x3.2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0137tấn
18Gia công thang sắt thép STK D27x2,6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0044tấn
19Lắp dựng cầu thang thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0181tấn
20Ngâm nước XM chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,04m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,08m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,456m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11 cấu kiện
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - phi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0845tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- phi 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0222tấn
26LD cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- phi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6438tấn
27LD cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0867tấn
28LD cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- phi 14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0454tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,073tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1933tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1478tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1524tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,82211m2
AM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, rãnh thoát nước máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4413100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,6336m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,8108m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”347,635m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”87,72m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,48m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,4614m3
9Trãi Tấm nilongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5752100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,784100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”181cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3791 cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0089tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0187tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép LDC 63x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3295tấn
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315 dày 9,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,27100m
AN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”97,6361m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”97,4364m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,1mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2100m
4Ống nhựa PVC D27 (dày 1,8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100m
5Nối PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
6Tê PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
7Co PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
8Co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
9Nối giảm PVC D34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
10Van 1 chiều D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
11Ống nhựa mềm D32 dày 2mm (50m/cuộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cuộn
12Keo dán ống nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3Kg
13Gối đỡ vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
14Gối đỡ tê - coNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
AO SÂN - CỘT CỜ
AP Sân
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”115,2m3
2Trải tấm nhựa chống mất nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,52100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100,910m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,025m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”143m2
AQ Ram dốc
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3854m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1384100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0365tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2549tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1264tấn
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,809m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4502m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3792m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,3244m2
10Lát gạch bậc tam cấp 300x300mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,62m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,5022m2
12Lắp dựng lan can INOX phi 50 dày 1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,798m2
AR Cột cờ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0023100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0005100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2457m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1739m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0149100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3014m3
7Lát đá granite bậc tam cấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,9845m2
8Bu lông D14 L=250Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cái
9Bu lông D12 L=100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cái
10Ống INOX D60x2,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0405100m
11Ống INOX D50x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,029100m
12Ống INOX D25x1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0145100m
13Sản xuất cột thép Inox 40x80x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0051tấn
14Lắp dựng cột thép Inox 40x80x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0051tấn
15Ròng rọc fi34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0032tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0033tấn
18Bu lông D12 L=100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
AS CÂY XANH
AT Bồn hoa
1Trồng cây sao hoành gốc >=40cm, cao >=3mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3Cây
2Trồng cây phượng vĩ hoành gốc >=40cm, cao >=3mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cây
3Trồng cây bằng lăng tím hoành gốc >=40cm, cao >=3mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Cây
4Trồng cỏ lạcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,41100M2
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9Cây/ 90ng
6Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”162,3100M2 /lần
AU HT CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Bộ đèn đường led 90WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5choá
2Trụ đèn bát giác côn cao 6m NKNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cột
3Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cần đèn
4Lắp đặt MCB 1P 6ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
5Lắp bảng điện cửa cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bảng
6Đô mi nô đấu dây 4P-60ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
7Dây đồng bọc 3x2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m
8Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12m
9Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51 bộ
10Kẹp cọc tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (đấu nối nguồn cấp)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24m
12Tủ điện composite lắp MCBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
13MCB 2P-20A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
14MCB 2P-10A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
15Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,661m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,66m3
17Băng báo hiệu cáp ngầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,37100m2
18Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”152m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”157m
20Gạch thẻ làm dấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6851000v
21Băng keo cách điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cuồn
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,341m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,54m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,636m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,116100m2
27Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51 bộ
AV HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
AW Cấp nguồn từ TBA vào tủ tổng MDB:
1Tủ điện composite lắp MCCB (MDB)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
2Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x70mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
3MCCB 2P-200A-65kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Lắp đặt Rack 2 sứNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
5Boulon P16x300 NK + long đềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Boulon P16x200 NK + long đềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC 60x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4m
8Đầu coss Cu 70mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
9Băng keo cách điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cuồn
AX Tủ tổng MDB vào tủ DB-10PH-T (Khối cải tạo 10 phòng học)
1Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38m
2Lắp đặt ống nhựa PVC 50x35Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19m
3Đầu coss Cu 35mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
4Phụ kiến lắp ống nhựa dẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1
5Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,681m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,84m3
7Băng báo hiệu cáp ngầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,26100m2
8Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45m
10Ống nhựa dẹp 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17m
11Ống nhựa PVC D20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3m
AY Đoạn tủ tổng MDB vào tủ DB-NA (nhà ăn):
1Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,761m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,76m3
3Băng báo hiệu cáp ngầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,82100m2
4Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92m
6Gạch thẻ làm dấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,411000v
7Ống nhựa dẹp 50x35Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m
8Ống PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m
AZ Đoạn tủ DB-NA đến tủ DB-PVHT1-T:
1Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70m
2Lắp đặt ống nhựa PVC 50x35Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35m
3Đầu coss Cu 35mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
4Phụ kiến lắp ống nhựa dẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1
BA Đoạn tủ DB-PVHT1-T đến tủ DBPVHT2-T:
1Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x25mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”96m
2Lắp đặt ống nhựa PVC 30x16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48m
3Đầu coss Cu 25mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
4Phụ kiến lắp ống nhựa dẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1
BB SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đóng Cừ tràm L4,5->4,6m, ngọn >=4,0cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,95100m
2Cừ tràm kẹp cổNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,54100m
3Thép buộc đầu cừNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0064tấn
4Đào đất đắp đê baoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,1457100m3
5Đắp đất đê baoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,6779100m3
6Cát san lắp mặt bằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8.170,628m3
7Vận chuyển cát từ mỏ đến chân công trình trên khoảng 20>30km sông loại 1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8.170,628m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”81,7063100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính công đầm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,1051100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III, nhóm C (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT; + Công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp (phần công trình dân dụng) ≥ 80% giá trị hợp đồng;+ Có giá trị công việc xây lắp (phần hạ tầng kỹ thuật) ≥ 20% giá trị hợp đồng;+ Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước: Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ xây dựng công trìn hbằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ xây dựng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thi công xây dựng và ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.31
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.31
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.31
7 Công nhân 25 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7Trong đó:- 10 thợ nề.- 02 thợ hàn- 02 thợ cốt thép- 04 thợ copha- 02 thợ sơn- 01 thợ điện- 01 thợ cấp thoát nước- 01 thợ mộc- 01 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- 01 tài xế vận hành xe đào- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy hàn kèm theo hóa đơn5
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít kèm theo hóa đơn3
6 Đầm bàn kèm theo hóa đơn2
7 Đầm dùi kèm theo hóa đơn3
8 Máy cắt bằng thủy lực kèm theo hóa đơn1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
10 Máy bẻ đai tự động kèm theo hóa đơn1
11 Máy tời nâng ≥ 500 kg kèm theo hóa đơn2
12 Máy duỗi sắt kèm theo hóa đơn3
13 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
14 Máy bơm nước ≥ 2,5HP kèm theo hóa đơn2
15 Máy khoan các loại kèm theo hóa đơn5
16 Máy đục bê tông kèm theo hóa đơn2
17 Máy cưa gỗ kèm theo hóa đơn5
18 Máy phát điện 10KVA kèm theo hóa đơn2
19 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1200
20 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn20
21 Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng, kèm theo hóa đơn1300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->