Gói thầu: Cung cấp thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân từ tháng 03 2022 đến tháng 06 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243952-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRẠI GIAM ĐẮC TÂN
Tên gói thầu Cung cấp thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân từ tháng 03 2022 đến tháng 06 2022
Số hiệu KHLCNT 20220230154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:22:00 đến ngày 2022-03-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 318,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRẠI GIAM ĐẮC TÂN
E-CDNT 1.2 Cung cấp thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân từ tháng 03 2022 đến tháng 06 2022
Cung cấp thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân từ tháng 03/2022 đến tháng 06/2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Đắc Tân Địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.721.835
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương Mại Như Bảo, Địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới, địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TRẠI GIAM ĐẮC TÂN , địa chỉ: THÔN 1 XÃ EAPIL HUYỆN MĐRĂK TỈNH ĐĂK LĂK
- Chủ đầu tư: Trại giam Đắc Tân Địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.721.835


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc; Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất. Tài liệu, thông tin chứng minh về tính hợp lệ của thuốc dự thầu: Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng . Yêu cầu về chất lượng và hạn sử dụng: - Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc phát sinh trong quá trình sử dụng thuốc : Cần nêu thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng,, phản ứng có hại của thuốc phát sinh; thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Đắc Tân Địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.721.835
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đắc Tân Địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.721.835
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Đắc Tân Địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.721.835
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Đắc Tân Địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 02623.721.835
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Asa40LọHải DươngNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
2Acyclovia5g50TuýpHải DươngNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
3Acyclovir400mg420ViênStellaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
4Adrenalin10ỐngVĩnh PhúcNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
5Adrenoxyl320ViênSanofiNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
6Alaxan500mg500ViênUnitedNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
7Alphachoay4,200 IU1.500ViênKhánh HòaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
8Amlodipin5mg2.100ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
9Amoxycilin500mg18.000ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
10Antibion/Hộp 100 Gói1.000GóiKoreaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
11Arginine120ViênMediusaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
12Aspirin1.600ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
13Augmentin 625Mg420ViênGskNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
14Băng Cá Nhân Zingo4HộpTanaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
15Băng Cuộn60CuộnBảo ThạchNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
16Băng Dính Urgo80HộpUrgoNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
17Berberin100mg3.000ViênPharimexcoNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
18Bôganic Nang Mềm50mg1.200ViênTraphacoNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
19Bơm Tiêm 5Ml100CáiVinahankookNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
20Bông gòn y tế6KgBảo ThạchNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
21Calcium Hasan (T/20V Sủi)10g240ViênHasanNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
22Captopril25mg3.000ViênKhánh HòaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
23Cefalexin 500Mg18.000ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
24Cetirizin10mg10.000ViênVacophamNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
25Chỉ Phẩu Thuật Nilon 3/028TépGreetmetNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
26Chlorpheniramin4mg12.000ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
27Cimetidin200mg4.000ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
28Ciprofloxacin500mg3.000ViênDược 150Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
29Cồn Y Tế100LítViĩnh PhúcNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
30Cortibion100ChaiRuoselNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
31Daivober5TuýpLeoNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
32Dầu Gió50ChaiTrường SơnNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
33Dầu Phật Linh Ts1.5ml50ChaiDược Trường SơnNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
34Dây Truyền Dịch50SợiAMNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
35Decolgen500ViênUnitedNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
36Decontractyl (H/50)/Myopainan500ViênStellaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
37Dep60LọHoá DượcNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
38Depakine(Lọ 30V)120ViênSanofiNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
39Desilogen/Detazofort24.000ViênHà NộiNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
40Dexamethasone6.000ViênThành NamNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
41Diamicron Mr30mg120ViênServierNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
42Diclofenac50mg12.000ViênTw 25Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
43Eugica V/1012.000ViênAbiphaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
44Flagvi/Metronidazol500ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
45Furosemide 40Mg600ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
46Gạc Y Tế100GóiBảo ThạchNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
47Găng Kiểm Tra/H 50Đôi1.200ĐôiVgloveNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
48Gentrison10g200TuýpSingpoongNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
49Glucosamin1500mg100ViênUsaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
50Glucose 5%500ml20ChaiKabiNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
51Hoạt Huyết Dưỡng Não10ViênĐại UyNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
52Hoạt Huyết Nhất Nhất960ViênNhất NhấtNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
53Hydrocolacyl5mg16.000ViênKhánh HòaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
54Katrypsin4.200 I.U20.000ViênKhánh HòaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
55Khẩu Trang40HộpAn PhúNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
56Kim Khâu Cong100CáiGeetmetNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
57Lidocain200ỐngVĩnh PhúcNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
58Lincomycin (Vỉ/10V)1.600ViênDược 120Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
59Lipanthyl200mg90ViênAbbott Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
60Loperamin2.000ViênKhánh HòaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
61Loxfen500ViênSingpoongNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
62Maalox (H/40V)4.800ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
63Magie B6/ Magdivix1.000ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
64Metronidazon250mg7.500ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
65Nifedipin20mg800ViênStellaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
66Omeprazol40mg3.000ViênTV PharmaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
67Oresol200GóiAsiaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
68Oxy Già100ChaiHải DươngNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
69Panadol Extra565mg900ViênGlaxosmithklineNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
70Papaverin/Harin 40Mg3.000ViênHà TâyNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
71Paracetamol500mg100ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
72Paracetamol sủi20.000ViênQuang MinhNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
73Phosphalugel520GóiSanofiNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
74Polydeson10ml150ChaiVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
75Povidine20ml200ChaiHải DươngNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
76Richerxan/Protamol20.000ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
77Rovamycin3 M.U.I300ViênDươc 150Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
78Salonpas 6.5Cmx4.220Hộp >HisamitsuNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
79Salonpas Gel30g50TuýpHisamitsuNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
80Sobitol400GóiVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
81Solu-Medrol 40Mg40LọFlizerNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
82Terpin Zoat10.000ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
83Tetracyclin (Vỉ/10V)1.500ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
84Tiffy800ViênNakorn PatanaNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
85Tràng Phục Linh15HộpÁ ÂuNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
86Vitamin C500 mg2.000ViênVidipharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
87Vitamin 3B500ViênĐắk TínNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
88Vitamin Pp10ViênPhong PhúNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
89Vitamine B13.000ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
90Vitamine B63.000ViênMekopharNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
91Vrohto (New)13ml10LọRhotoNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
92Xanh Metylen20LọHải DươngNhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->