Gói thầu: Mua vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu quý (1+2) năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244797-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu Mua vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu quý (1+2) năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220244724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ngành vật tư năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:17:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 194,421,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
E-CDNT 1.2 Mua vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu quý (1+2) năm 2022
Mua vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu quý (1+2) năm 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí ngành vật tư năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển , địa chỉ: Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng - Quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi trà rỉ máy168CáiLoại bát hộp ; Mỗi hộp 2 cái
2Chổi lăn sơn129CáiTay nắm nhựa + Cán thép; Chổi lăn tròn dài 20cm
3Con lăn sơn32VỉCon lăn dài 8cm;Ф30; Vỉ 10 cái
4Cán lăn sơn42CáiTay cầm nhựa; cán sắt; dùng để lắp cho con lăn sơn dài 8cm;Ф30
5Chổi quét sơn190CáiCán gỗ; 3,5
6Búa gõ rỉ74CáiCó cán gỗ dài 40cm; Búa thép 2 đầu nhọn
7Kính BHLĐ132CáiKính trắng; Gọng nhựa cứng, trắng, chống tia UV
8Khẩu trang BHLĐ132CáiVải cốt tôn 100%; mềm; 2 lớp
9Quả ném+ dây mồi8BộDây nilon Ф6+ quả ném; dài 50m
10Keo dán kim loại15TuýpLoại AB 2 thành phần; Keo dẻo; Thời gian khô 1-2 phút; Chịu nhiệt tốt
11Keo dán gioăng15TuýpMàu đỏ; Tuýp 85g; Chịu nhiệt Tmax 343C
12Cờ tổ quốc64Lụa; KT: 1000x1500
13Đá mài + đá cắt Ф 12561ViênĐá mài + cắt sắt Ф 125
14Xà phòng (1Kg/túi)450TúiLoại bột; Tương tự hãng Vì Dân
15Dây thép buộc 2 ly16KgThép mạ kẽm; Mềm; Ф2 ly
16Que hàn 2,5- 3,2 ly35Kg2,5-3,2 ly; N-240
17Que hàn Inoc 2,5-3,2 ly5KgLoại hộp nhựa tròn; 1Kg/Hộp
18Mỡ bảo quản41KgChịu nước; chịu nhiệt; Kiểu NT3 của nga
19Giẻ lau sạch610KgGiẻ sạch; (80-90)% cốt tôn
20Tết chỉ chì M108mФ10
21Tết chỉ chì M148mФ14
22Tết chỉ chì M2412mФ24
23Gioăng cao su 20x2536mĐàn hồi cao; KT:20x25x36000
24Keo X-661HộpKeo X-66; 3Kg/hộp
25Bộ cân kim phun1BộNhật; (0-100)Mpa
26Tô vít đóng (2- 4) cạnh M816CáiLoại đóng; Inoc; M8; Dài 30cm; Cán nhựa cứng
27Bộ chụp (10-32)8BộChụp M (10-32). Tương tự SOCKET SET
28Kìm chết 250mm8CáiHợp kim Crom; Tương tự LICOTA APT-39002CPRO
29Mỏ lết răng2Cái24inch/600mm; Tương tư hãng CENTURY
30Ắc qui 12V- 182Ah (PP)4Bình12V 182Ah; Tương tự Tia Sáng N200S
31Ắc qui 12V- 100Ah (MF)7Bình12V 100Ah; Tương tự Tia Sáng MF31A800
32Át tô mát 50A1Cái50A; Tương tự MCCB LS 50A
33Kìm hàn 500A3CáiDòng max 500A; tay nắm nhựa; Tương tự hãng Asaki
34Kìm điện8Cái8''; Tương tự BOSI Trung Quốc
35Kìm cắt8Cái8''; Tương tự BOSI Trung Quốc
36Đèn xách tay có bộ nạp8Cái4V-4Ah x 2-10W; Tương tự hãng SUNCA
37Đồng hồ vạn năng4CáiNhật; 800Ah
38Bộ AVR2BộChính hãng Denyo; Dùng cho máy phát điện 15 KW
39Băng rính điện52CuộnMàu đen; Loại trung; Tương tự hãng NANO
40Cánh bơm nước5CáiCánh cao su đúc;Dùng cho máy 24CV-40CV
41Gioăng cao su Фt120xФS54CáiCao su đúc; KT:Фt120xФS5
42Gioăng cao su Фt110xФS54CáiCao su đúc; KT:Фt110xФS5
43Gioăng cao su Фt36xФS68CáiCao su đúc; KT: Фt36xФS6
44Gioăng cao su Фt42xФS516CáiCao su đúc; KT: Фt42xФS5
45Gioăng cao su Фt48xФS516CáiCao su đúc; KT: Фt48xФS5
46Nến sấy4CáiDùng điện 24V mắc nối tiếp 4 nến
47Bộ đèn mạn chống nổ 100W27CáiCó chụp kính và lưới thép bảo vệ; 220V-100W ; Đui xoáy
48Bơm dầu nhờn1CáiThép; Kiểu trục vít; Răng hình thang; Pmax06KG.cm2
49Kim phun máy Weichai 4.3CDLLA154S640D4CáiChính hãng Weichai; Ký mã hiệu CDLLA154S640D
50Kim phun máy 4NVD26SKLTA 725-155-34CáiThép; loại 7 tia;Pmax 240 KG/cm2. Ký mã hiệu SKLTA 725-155-3
51Lọc gió máy CAT3412C4N-00154CáiChính hãng CAT; Ký mã hiệu 4N-0015
52Kim phun máy 6NVD48-2UU2A 710-1404CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu U2A 710-140
53Kim phun máy 6NVD48U1A 835-1306CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu U1A 835-130
54Kim phun máy 6L350PN4CáiChính hãng SKL; Thép, 7 tia, Pmax320KG.cm2
55Piston-Longiơ máy 7D64BộNga; Loại 7D6; Mặt làm việc không sướt dọc; Pmax 320 KG/cm2
56Bình cứu hỏa MT38BìnhCó tem kiểm định
57Bình cứu hỏa MT54BìnhCó tem kiểm định
58Bình cứu hỏa MFZ810BìnhCó tem kiểm định
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->