Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch đợt 1 quý I năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244323-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch đợt 1 quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220244244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:28:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 772,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1590425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318085E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 540.886.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch đợt 1 quý I năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch đợt 1 quý I năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069522278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyện gia, Hội đồng mua sắm


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069522278


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020).Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ ký mã hiệu của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ từ năm 2020 trở về sau (2020, 2021, 2022), có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp vật tư, linh kiện thay thế với thời gian ít nhất 5 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069522278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2SA1837FM-ND2SA1837FM-ND1ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 230V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
2Bán dẫn 2SC4793FM-ND2SC4793FM-ND1ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 230V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
3Bán dẫn A1013A 10133ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
4Bán dẫn A1013NBA 1013NB37ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
5Bán dẫn C1815C1815130ChiếcBán dẫn ngược, chân cắm Chịu áp, dòng: 50V, 150mA Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
6Bán dẫn C2383C2383154ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
7Bán dẫn C2383PC 2383P1ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
8Bán dẫn công suất E13003E 1300316ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40
9Bán dẫn công suất IXTQ52P10PBD IXTQ52P10P1ChiếcBán dẫn trường Quy cách: IXTQChịu áp/dòng: 100V/52AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 20
10Bán dẫn D1348D 134829ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
11Bán dẫn M66T - 19LBD M66T-19L2ChiếcĐiện áp hoạt động: (3-3,5) VNhiệt độ chịu đựng 60oC
12Bán dẫn ngược C2383C 238319ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
13Biến áp luồng 2574-4BA 2574-4P10ChiếcHệ số khuếch đại 50
14Biến áp thoại 6 chânBA 6P50ChiếcTỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000
15Công tắc on/off 4 chânK 4P10ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
16Cuộn cảm ferrit Pulse P0469NLL Pulse P0469NL1ChiếcChịu áp: 1000Vlõi ferrit
17Đầu cắm 2 chânĐC 2P4ChiếcChuẩn header 2
18Đi ốt Đỏ đụcLed red5ChiếcĐường kính 4mm, màu đỏ đục, chân cắm
19Đi ốt FR107AD FR107A23ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
20Đi ốt Z24VD Z24V50ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
21Điện trở 10KΩ ± 5%R 10KΩ ± 5%4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
22Điện trở 1KΩ ± 5%R 1KΩ ± 5%12ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
23Điện trở 2,2KΩ ± 1%R 2,2KΩ ± 1%3ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 1%
24Điện trở 2,2KΩ ± 5%R 2,2KΩ ± 5%55ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
25Điện trở 22Ω 5WR 22Ω 5W19ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
26Điện trở 5,1KΩ ± 5%R 5,1KΩ ± 5%2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
27Điện trở công suất 0,1Ω/5WR 0,1Ω/5W10ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
28Điện trở công suất 0,22Ω/5WR 0,22Ω/5W1ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
29Điện trở công suất 100KΩ/2W ± 5%R 100KΩ/2W ± 5%4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%
30Điện trở công suất 100Ω/2WR 100Ω/2W15ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%
31Điện trở công suất 220Ω/1WR 220Ω/1W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 1W, sai số 5%
32Điện trở công suất 470Ω/5WR 470Ω/5W10ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
33Điện trở dán 10KΩ 0402 1%R SMD 10KΩ 0402 1%4ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
34Điện trở dán 1KΩ 0402 1%R SMD 1KΩ 0402 1%4ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
35Điện trở dán SMD 0805 các loạiR SMD 080512ChiếcĐiện trở dán, chuẩn 0805
36Điện trở dán SMD 1206 các loạiR SMD 12069ChiếcĐiện trở dán, chuẩn 1206
37Điện trở thường 150KΩR 150KΩ29ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
38Điện trở thường 18KΩR 18KΩ30ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
39Điện trở thường 220ΩR 220Ω26ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
40Điện trở thường 220Ω ± 5%R 220Ω ± 5%153ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
41Điện trở thường 330Ω/2WR 330Ω/2W5ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
42Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%R 5,1kΩ ± 5%105ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
43Điod 4007D 4007234ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
44Diode công suất STTH5L06RLD STTH5L06RL8ChiếcChịu áp, dòng: 600V, 2AGiới hạn nhiệt độ: 150℃
45Diode zener 12V/0,5WZener 12V/0,5W1ChiếcGiới hạn điện áp: 12VCông suất: 0,5W
46Điode Zenner 24V/1WDZ 24V/1W49ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
47Diode zenner 3V9/1WDZ 3V9/1W4ChiếcGiới hạn điện áp: 3,9 VCông suất: 1 W
48Điode Zenner 4V7/0.25WDZ 4V7/0.25W53ChiếcGiới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W
49Điốt Schotky 5S555D Schotky 5S5553ChiếcLoại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A
50Giắc 14p DIP14p DIP3ChiếcQuy cách đóng gói: DIP14
51IC IPP072N10N3GXKSA1-NDIC IPP072N10N3GXKSA1-ND4ChiếcNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 175)℃Chịu áp, dòng: 100V, 80A Quy cách: TO220-3
52IC 2SA1015-O-AP-NDIC 2SA1015-O-AP-ND4ChiếcNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Công suất tiêu thụ: 0,4 WĐiện áp CB: 50V
53IC 2SC5200IC 2SC520020ChiếcĐiện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
54IC 4N35IC 4N3578ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
55IC 4N35-V215A63IC 4N35-V215A6318ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
56IC 74HC244NIC 74HC244N27ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
57IC 74HCT14NIC 74HCT14N19ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8
58IC 74HCT393NIC 74HCT393N2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14
59IC 74HCT574NIC 74HCT574N149ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
60IC 74HTC14IC 74HTC1414ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14
61IC 74HTC244NIC 74HTC244N15ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
62IC 74LS74APIC 74LS74AP1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
63IC 89C51CC03UAIC 89C51CC03UA4ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34
64IC A103GIC A103G24ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
65IC A4440-1MIIC A4440-1MI20ChiếcNguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5
66IC CD4028BEIC CD4028BE85ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP16
67IC công suất FR603AIC FR603A17ChiếcNguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
68IC công suất STD3040IC STD304012ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
69IC dán 74HC574FRIC dán 74HC574FR2ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20
70IC dán 74HCT245DIC dán 74HCT245D2ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20
71IC dán 74LVC00ADRIC dán 74LVC00ADR2ChiếcNguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
72IC dán DS1307IC dán DS13071ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: SO8
73IC dán HCT00IC dán HCT004ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
74IC dán HCT08IC dán HCT081ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
75IC dán HCT32IC dán HCT321ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
76IC dán HCT86IC dán HCT861ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
77IC dán KF33IC dán KF331ChiếcNguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SO8
78IC dán KSZ8851-16IC dán KSZ8851-161ChiếcNguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PQFP128
79IC dán LD1085IC dán LD10852ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
80IC dán M29W160ETIC dán M29W160ET1ChiếcNguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48
81IC dán MC14028BFIC dán MC14028BF1ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SOEAJ16
82IC dán MCP 2551IC dán MCP 25511ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
83IC dán PI3L301DAEXIC dán PI3L301DAEX1ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSSOP48
84IC dán Pulse H1102FNLIC dán Pulse H1102FNL1ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSOP16
85IC dán SST39SF020AIC dán SST39SF020A1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32
86IC dán TP3094IC dán TP30941ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC44
87IC điện/quang PC817IC PC8179ChiếcKênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
88IC DM74LS393NIC DM74LS393N27ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
89IC DS1488NIC DS1488N6ChiếcNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
90IC HA 17324AIC HA17324A69ChiếcNguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
91IC HA17555IC HA175556ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8
92IC HD146818APMIC HD146818APM27ChiếcNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24
93IC HD46850PIC HD46850P12ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40
94IC HD74LS04PIC HD74LS04P25ChiếcNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
95IC HD74LS08PIC HD74LS08P13ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
96IC HD74LS09PIC HD74LS09P7ChiếcNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
97IC HD74LS112PCIC HD74LS112PC6ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
98IC HD74LS138PIC HD74LS138P52ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
99IC HD74LS139PIC HD74LS139P26ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
100IC HD74LS148PIC HD74LS148P8ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
101IC HD74LS245PIC HD74LS245P31ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20
102IC HD74LS32PIC HD74LS32P14ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
103IC HD74LS374PIC HD74LS374P10ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20
104IC HM628128ALP-12IC HM628128ALP-1221ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
105IC ISD1016IC ISD10162ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP28
106IC khuếch đại LNA MTRH V358IC LNA MTRH V3582ChiếcNguồn cấp: (2,5 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP14
107IC LM5022MMIC LM5022MM2ChiếcNguồn cấp: (4,3 ÷ 6,1) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: MSOP10
108IC LM7812CVIC LM7812 CV23ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 35VDCĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃
109IC LT 5N-MBR3045PTIC LT 5N-MBR3045PT20ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
110IC LT3824EMSEIC LT3824EMSE3ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: TSSOP16
111IC LY6264PLMIC LY6264PLM1ChiếcNguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 80)℃Quy cách đóng gói: DIP28
112IC M27128AIC M27128A1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP28
113IC M27C1001IC M27C100127ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32
114IC M29F010B90P1IC M29F010B90P115ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Dung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32
115IC M8870IC M88702ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP40
116IC MCP 2551IC MCP 255110ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
117IC MFC M986-2R2IC MFC M986-2R25ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40
118IC Mitel 8920IC Mitel 89206ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP28
119IC Mitel 8941IC Mitel 894117ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP24
120IC MT8816A1IC MT8816A11ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 13,2) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP40
121IC MT8880CE HSNIC MT8880CE HSN2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP20
122IC MT8980DEIC MT8980DE2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP40
123IC MT9075BPIC MT9075BP1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC68
124IC MTA1106-5E5IC MTA1106-5E510ChiếcNguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3
125IC MTC IRFP250IC MTC IRFP25013ChiếcNguồn cấp: 20 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Dòng đầu ra: 33AQuy cách đóng gói: SIP3
126IC MTC2581BPIC MTC2581BP14ChiếcChịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3
127IC SN7406NIC SN7406N21ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
128IC SN74HCT245NIC SN74HCT245N89ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Thời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20
129IC SN74LS10NIC SN74LS10N20ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
130IC SN74LS138NIC SN74LS138N17ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
131IC SN74LS165ANIC SN74LS165AN19ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Tần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16
132IC SN74LS244NIC SN74LS244N61ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
133IC SN74LS74ANIC SN74LS74AN8ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
134IC ST3067BNIC ST3067BN26ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
135IC STPS30M100STIC STPS30M100ST4ChiếcGiới hạn điện áp: 100VGiới hạn dòng điện: 30AGiới hạn nhiệu độ: 150℃Quy cách: I2PAK
136IC TL082IC TL08235ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP8
137IC TL3843IC TL384310ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
138IC TL494CNIC TL494CN1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP16
139IC TP3067CNIC TP3067CN54ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
140Led 4mmLed 4mm2ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
141Led màu hiển thịLed2ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
142Led màu hiển thị 4 mmLed Φ446ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
143Modoule nguồn SllLM-L1AM SllLM-L1A1ChiếcĐiện áp đầu vào: 48 VDCĐiện áp đầu ra: 75VACCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
144Modul CC3-4805SFM CC3-4805SF5ChiếcĐầu vào: (36 ÷ 76) VDCCông suất: 3WNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: Điều chỉnh được trong dải (4,75 ÷ 6) VDC
145Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACECRC4 DIGITAL12ChiếcModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
146Modul khuếch đại 6 chânBA 6P54ChiếcHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
147Modul lọc hạn băngM filter7ChiếcDải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
148Modul nguồn PTN78000M PTN7800010ChiếcĐầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V
149Module nguồn S11LTCM S11LTC4ChiếcĐầu vào: (35 ÷ 56) VDCĐiện áp đầu ra: 35 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
150Nguồn thạch anh 2.4567 MHzTA 2.4567 MHz13ChiếcTần số dao động 2.4567 MHz
151Nguồn thạch anh CO3,579545CO 3,579545MHz1ChiếcChuẩn chân cắmTần số dao động: 3,579545 MHz
152Nguồn thạch anh TA3,57TA3,571ChiếcChuẩn chân cắmTần số dao động 3,57 MHz
153Opto PC814OP PC81436ChiếcKênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
154Quạt 12V (60x60)mmFan 12V (60x60)mm12ChiếcNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60 mm
155Quạt 12VDC - Delta electronícFan 12VDC - Delta electroníc1ChiếcNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60 mmSố cánh quạt: 7
156Quạt 12VDC - Delta electronicsFan 12VDC1ChiếcKích thước: 60x60 mmNguồn cấp: 12VDC,Dòng điện tiêu thụ: 0,12A
157Rơ le SRUDH-SH-112D1R SRUDH-SH-112D11ChiếcĐiện áp làm việc: 28 VDCChịu dòng chuyển mạch: 12A
158Rơle Huike 4101FR Huike 4101F40ChiếcĐiện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A
159Rơle MR62-12SRR MR62-12SR24ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
160Rơle MZ-12HS-UNR MZ-12HS-UN78ChiếcĐiện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
161Rơle Omron G5V-1R Omron G5V-142ChiếcĐiện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A
162Rơle OMRON G5V-2R OMRON G5V-299ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
163Thạch anh 10.000 HzTA 10.000 Hz1ChiếcTần số dao động 10.000 HzQuy cách: chân cắm
164Thạch anh 16.384 MHzTA 16.384 MHz9ChiếcTần số dao động 16.384 MHz
165Thạch anh 20 MHzTA 20 MHz1ChiếcTần số dao động 20 MHzQuy cách: chân cắm
166Thạch anh 20.480 MHzTA 20.480 MHz11ChiếcTần số dao động 20.480 MHz
167Thạch anh TA 32,768 KhzTA 32,768 Khz1ChiếcTần số dao động 32.768 KHzQuy cách: chân cắm
168Trở băng 10KΩ ±1%R 10KΩ ± 1%12ChiếcChân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
169Trở băng 9 chân 10KΩR 10KΩ2ChiếcChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
170Tụ 2A103KC 2A103K5ChiếcTụ giấy cắm
171Tụ giấy 105J-250VC 105J-250V27ChiếcTụ giấy cắm
172Tụ giấy 2A102kC 2A102k3ChiếcTụ giấy cắm
173Tụ giấy C100nJ100C 100nJ1002ChiếcTụ giấy cắm
174Tụ giấy C104J/250VC 104J/250V12ChiếcTụ giấy cắm
175Tụ giấy C105J/250VC C105J/250V8ChiếcTụ giấy cắm
176Tụ giấy C4793/250VC 4793/250V1ChiếcTụ giấy cắm
177Tụ giấy CMFS 474K/250VCMFS 474K/250V13ChiếcTụ giấy cắm
178Tụ giấy MFS 474K/250VC MFS 474K/250V29ChiếcTụ giấy cắm
179Tụ gốm 101C 1017ChiếcTụ gốm cắm
180Tụ gốm 104C 10430ChiếcTụ gốm cắm
181Tụ gốm 104/25VC 104/25V30ChiếcTụ gốm cắm
182Tụ gốm 104/63VC 104/63V38ChiếcTụ gốm cắm
183Tụ gốm 105 ACEC 105 ACE5ChiếcTụ gốm cắm
184Tụ gốm 33pF/25VC 33pF/25V18ChiếcTụ gốm cắm
185Tụ gốm 680pF/250VC 680pF/250V2ChiếcTụ gốm cắm
186Tụ hóa 100 µF/16VC 100 uF/16V88ChiếcTụ hóa cắm
187Tụ hóa 1000 µF/16VC 1000 µF/16V49ChiếcTụ hóa cắm
188Tụ hóa 10uF/16VC 10uF/16V2ChiếcTụ hóa dán
189Tụ hóa 1uF/25VC 1uF/25V2ChiếcTụ hóa cắm
190Tụ hóa 2,2uF/50VC 2,2uF/50V25ChiếcTụ hóa cắm
191Tụ hóa 220uF/16VC 220uF/16V2ChiếcTụ hóa cắm
192Tụ hóa 220μF/50VC 220μF/50V22ChiếcTụ hóa cắm
193Tụ hóa 3300 µF/35VC 3300 uF/35V18ChiếcTụ hóa cắm
194Tụ hóa 4,7µF/50VC 4,7µF/50V2ChiếcTụ hóa cắm
195Tụ hóa 4,7uF/250VC 4,7uF/250V28ChiếcTụ hóa cắm
196Tụ hóa 47uF/16VC 47uF/16V2ChiếcTụ hóa dán
197Tụ hóa chuyên dụng 1000uF/63V (76GDP)C 1000uF/63V (76GDP)4ChiếcTụ hóa dán
198Tụ hóa dán 33 pFC SMD 33 pF3ChiếcTụ hóa dán SMD
199Tụ hóa dán 47 µFC SMD 47 µF3ChiếcTụ hóa dán SMD
200Tụ hóa TM10µF/50VC TM10µF/50V9ChiếcTụ hóa cắm
201Tụ hóa TM2,2µF/250VC TM2,2µF/250V2ChiếcTụ hóa cắm
202Tụ hóa TM220µF/250VC TM220µF/250V6ChiếcTụ hóa cắm
203Tụ hóa TM2200µF/25VC TM2200µF/25V6ChiếcTụ hóa cắm
204Tụ hóa TM2200µF/63VC TM2200µF/63V6ChiếcTụ hóa cắm
205Tụ hóa TM47µF/50VC TM47µF/50V14ChiếcTụ hóa cắm
206Tụ T222/2KVC T222/2KV14ChiếcTụ hóa cắm
207Bán dẫn 14GE14GE22ChiếcBán dẫn 14GEChịu dòng 0,5 A
208Bán dẫn 303 h303 h43ChiếcBán dẫn 303 h Chịu dòng 0,5 A
209Bán dẫn 32W32W22ChiếcBán dẫn 32WChịu dòng 0,5 A
210Bán dẫn 32W7532W7522ChiếcBán dẫn 32W75Chịu dòng 0,5 A
211Bán dẫn 3Ks3Ks22ChiếcBán dẫn 3KsChịu dòng 0,5 A
212Bán dẫn ABZJABZJ65ChiếcBán dẫn ABZJChịu dòng 0,5 A
213Bán dẫn ABZLABZL82ChiếcBán dẫn ABZLChịu dòng 0,5 A
214Bán dẫn ACKTACKT17ChiếcBán dẫn ACKTChịu dòng 0,5 A
215Bán dẫn K2K2120ChiếcBán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A
216Bán dẫn KFXM3KFXM320ChiếcBán dẫn KFXM3Chịu dòng 0,5 A
217Biến áp TC 1-1BA TC 1-120ChiếcBiến áp TC 1-1Tỷ lệ vòng dây 300:600
218Bộ dao động thạch anh 12.8QCOMTA 12.8QCOM22ChiếcBộ dao động thạch anh 12.8QCOMĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
219Bộ dao động thạch anh 90SC15BBTA 90SC15BB11ChiếcBộ dao động thạch anh 90SC15BBĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
220DALE R33D717DALE R33D71711ChiếcDALE R33D717Độ ổn định tần số: 0.1ppm
221Dao động thạch anh 556AU P7DCJTA 556AU P7DCJ11ChiếcDao động thạch anh 556AU P7DCJĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
222Dao động thạch anh EA.G4EA.G455ChiếcDao động thạch anh EA.G4Độ ổn định tần số: 0.1ppm
223Điện cảm các loạiL186ChiếcChuẩn chân cắm, sai số 5%
224Điện trở dán 30K 0402 1%R 30K 040226ChiếcĐiện trở dán 30KΩ 0402, sai số 1%
225Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%R P1.0MGTR-ND19ChiếcĐiện trở dán P1.0MGTR-ND 1MΩ 0603, sai số 5%
226Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGDKR60ChiếcĐiện trở dán P100KGDKR-ND 100KΩ 0603, sai số 5%
227Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGTR-ND25ChiếcĐiện trở dán P100KGTR-ND 100KΩ 0603, sai số 5%
228Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%R P10KGTR-ND17ChiếcĐiện trở dán P10KGTR-ND 10KΩ 0603, sai số 5%
229Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%R P15KGTR-ND38ChiếcĐiện trở dán P15KGTR-ND 15KΩ 0603, sai số 5%
230Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%R P2.2KGTR-ND25ChiếcĐiện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2KΩ 0603, sai số 5%
231Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%R P680GTR-ND33ChiếcĐiện trở dán P680GTR-ND 680Ω 0603, sai số 5%
232DSP TMS320VC5416PEG160IC DSP18ChiếcDSP TMS320VC5416PEG160 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144
233EEPROM CY2071A FXI 71367IC EEPROM18ChiếcEEPROM CY2071A FXI 71367Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8
234Flash71PL064JBOBFWQB0715MPMF 71PL06418ChiếcFlash71PL064JBOBFWQB0715MPMDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA
235Giắc kết nối bàn phímGBP17ChiếcGiắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm
236Giắc kết nối dữ liệu màn hìnhGMH10ChiếcGiắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm
237IC 556AU P8HBAIC 556AU10ChiếcIC 556AU P8HBANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
238IC 8563 75401 713IC 8563 7540110ChiếcIC 8563 75401 713Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
239IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LIC 7B27310ChiếcIC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30
240IC biến đổi DAC 5741 EUBIC DAC 574118ChiếcIC biến đổi DAC 5741 EUBNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10
241IC CTRH 4871IC CTRH 487110ChiếcIC CTRH 4871Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
242IC điều khiển nạp BQ24002IC BQ2400210ChiếcIC điều khiển nạp BQ24002Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20
243IC DS3640 0845A1 641ACIC DS364010ChiếcIC DS3640 0845A1 641ACNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25
244IC khuếch đại audio2001D1 74KA55FIC 2001D110ChiếcIC khuếch đại audio2001D1 74KA55FNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16
245IC khuếch đại LNA MTRH V358IC LNA MTRH11ChiếcIC khuếch đại LNA MTRH V358Nhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8
246IC nguồn Switching 1790 EUA+IC 1790 EUA+28ChiếcIC nguồn Switching 1790 EUA+Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8
247IC RF2175 RFMD0616 P028GIC RF217511ChiếcIC RF2175 RFMD0616 P028GĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16
248IC trộn 8020 244R ctG621BIC 8020 244R42ChiếcIC trộn 8020 244R ctG621BTần số trộn 102,8MHz
249IC trộn 80283EX3 ctG843B GMIC 80283EX329ChiếcIC trộn 80283EX3 ctG843B GMTần số trộn 12MHz
250IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224IC CMX998Q129ChiếcIC trộn CML CMX998Q1 LMT72224Tần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFN
251IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999IC AD607 ARSZ#072211ChiếcIC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20
252IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LIC ATMEGA8L10ChiếcIC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32
253Khuếch đại +AAAZKĐ +AAAZ66ChiếcKhuếch đại +AAAZĐóng gói: SOT23-5
254Lọc thạch anh RM0495RA38 0714RM0495RA3811ChiếcLọc thạch anh RM0495RA38 0714Dải tần: (470 ÷ 520) MHz
255Lọc thạch anh RM0810RA38 0636RM0810RA3821ChiếcLọc thạch anh RM0810RA38 0636Dải tần: (760 ÷ 860) MHz
256Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK380-400 MHzLR 910111ChiếcLọc thông dải MHzLR 9101 LEADTEK Dải tần số (380-400) MHz
257Mạch in bàn phímMBP10ChiếcMạch in bàn phímMạ vàng, phủ xanh lá
258Mạch in giao tiếp với ngoại viMNV10ChiếcMạch in giao tiếp với ngoại viMạ vàng, phủ xanh lá
259Ổn áp CKFCKF10ChiếcỔn áp CKFĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) V
260Ổn áp D7RC8D7RC8167ChiếcỔn áp D7RC8Đầu ra: (3 ÷ 5,5) V
261Ổn áp KFXA1KFXA155ChiếcỔn áp KFXA1 Đầu ra: 1,6 V
262Ổn áp nguồn ADIVADIV18ChiếcỔn áp nguồn ADIVĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) V
263Ổn áp SFKRIXSFKRIX20ChiếcỔn áp SFKRIXĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) V
264Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%C 0.56µF 040223ChiếcTụ dán 0.56µF 0402, sai số 5%
265Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%C 0.82µF 040226ChiếcTụ dán 0.82µF 0402, sai số 5%
266Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%C 1.0µF 040236ChiếcTụ dán 1.0µF 0402, sai số 10%
267Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%C 1.0µF 080550ChiếcTụ dán 1.0µF 0805, sai số 5%
268Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%C 10µF 040228ChiếcTụ dán 10µF 0402, sai số 5%
269Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%C 2.2µF 040255ChiếcTụ dán 2.2µF 0402, sai số 10%
270Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%C 3.3µF 040241ChiếcTụ dán 3.3µF 0402, sai số 10%
271UDA1345TS-audio codecIC UDA1345TS28ChiếcUDA1345TS-audio codecĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28
272Tụ hóa 330µF/100V 1%330µF/100V6ChiếcSai số 1%
273Bán dẫn IRFP2907 849PIRFP2907 849P3ChiếcVDSS = 75VRDS(on) = 4.5mΩID = 209A
274Cuộn dây lõi Ferrite kép đường kính 3cmFerrite Φ33ChiếcĐường kính 3cm2 cuộn dây
275Điện trở dán 1206 330kΩ 1%1206 330kΩ3ChiếcSai số 1%
276Tụ nhôm dán 220µF/35V 10x10mm 1%220µF/35V8ChiếcSai số 1%
277Module PAF500F48-28 TDK-LambdaPAF500F48-283ChiếcĐầu vào 36÷76VDCĐầu ra 28VDCCông suất 500W
278Bán dẫn 60CPF02 P834XA60CPF02 P834XA3ChiếcVF(30A)
279Cuộn cảm dán 2,2uH IHLP5050CERZ2R2M01 10x10x3mm2R26ChiếcKích thước 10x10x3mm
280Tụ hóa 470µF/50V 1%470µF/50V8ChiếcSai số 1%
281Cầu chì dán 2008 15A15A11ChiếcChịu dòng 15A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1590425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318085E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 540.886.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->