Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Quân huấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Quân huấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:25:00 đến ngày 2022-03-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Quân huấn Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Quân huấn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CO - CQ |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả phí vận chuyển, lắp đặt |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quân huấn/Phòng Tham mưu/BTL Vùng 1 Hải quân; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quân huấn/Phòng Tham mưu/BTL Vùng 1 Hải quân; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân huấn/Phòng Tham mưu/BTL Vùng 1 Hải quân; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính Vùng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút Pentel 0,7 mm (Màu đen, đỏ, xanh dương) | 100 | Chiếc | Ngòi nét 0,7mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp, dễ cầm, dễ viết; | ||
| 2 | Bút Pentel 0,5 mm | 100 | chiếc | Ngòi nét 0,5mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp, dễ cầm, dễ viết; | ||
| 3 | Bút xóa | 100 | Chiếc | Kiểu thân dẹt, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực nhanh khô, dung tích mực 12ml | ||
| 4 | Giấy in ảnh | 20 | Ram | Chất liệu tốt, bóng, bền, không nhòe ảnh, kích thước 210X297cm | ||
| 5 | Giấy in A0 | 20 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, giấy chất lượng tốt, định lượng 180gsm | ||
| 6 | Giấy in A3 IK Plus | 100 | Thùng | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực, 500 tờ 1 ram | ||
| 7 | Giấy in A4 Plus | 400 | Thùng | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực, kích thước 210X297mm | ||
| 8 | Bìa A3 Plus | 40 | Thùng | Giấy cao cấp, mịn, in không nhăn, không lem mực, không bay màu, kích thước 297X420mm | ||
| 9 | Giấy bóng mờ | 20 | Cuộn | Giấy cán ảnh bóng mờ, kích thước 1,27x50m | ||
| 10 | Bút chì 2B | 120 | Hộp | Thân gỗ, nét đậm, mịn; dễ gọt, dễ tô, dễ xóa | ||
| 11 | Cồn | 200 | Lít | Tẩy rửa vệ sinh tốt, dụng cụ đựng bảo đảm an toàn, không lẫn tạp chất độc hại | ||
| 12 | Hòm gỗ | 30 | Chiếc | Gỗ bền, chịu nước bảo đảm, kích thước 1,2X05m | ||
| 13 | Bàn ghim trung | 10 | Chiếc | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 60 tờ chắc chắn, kiểu dáng tay cầm bo tròn. | ||
| 14 | Dập gim xoay chiều Kangaro HS-10S | 10 | Chiếc | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 15 tờ chắc chắn, kiểu dáng chắc chắn, tay cầm bo tròn, xoay dễ dàng. | ||
| 15 | Băng dính 2 mặt | 50 | Lốc | Kích thước 2,4 cm; độ dính cao không để lại keo. | ||
| 16 | Băng dính gáy xanh | 100 | Lốc | Kích thước 5cm, mặt băng dính có các đường ngang xếp lớp, chất dính cao su tự nhiên, chống nước tốt. | ||
| 17 | Kẹp trình ký văn bản | 100 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25x35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp. | ||
| 18 | Hộp lưu tài lieu | 60 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao 1 cái. | ||
| 19 | Túi cúc tài lieu | 1.000 | Chiếc | Chất liệu nhựa dẻo, cúc bấm chắc chắn, kích thước 330x240mm, màu trong suốt. | ||
| 20 | Băng dính trắng | 60 | Lốc | Độ dai, dính tốt, kích thước 5cm | ||
| 21 | Bìa màu xanh, vàng A4 | 200 | Ram | Chất liệu bìa tốt, kích thước 210x297mm, màu xanh | ||
| 22 | Găng tay trắng | 120 | Đôi | chất liệu contton, màu trắng, bền, dễ đeo | ||
| 23 | Khung bia gỗ | 10 | Bộ | Khung làm bằng gỗ chắc chắn, mặt bia làm bằng thép, kích thước 14X14cm | ||
| 24 | Bộ ke chân tập điều lệnh | 10 | Bộ | Khung làm bằng thép, dây cước trắng bền, chiều cao 2m, đế chắc chắn | ||
| 25 | Bút đệm màu các loại | 60 | Hộp | Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp, ngòi bút vát, mềm; nhiều màu | ||
| 26 | Bút lông màu | 50 | Vỉ | Thân bằng nhựa, ngoài sợi Polyester, 20 cây/vỉ, viết trơn, không nhòe | ||
| 27 | Gim bấm Plus | 200 | Hộp | DĐạn chắc chắn, hộp 20 gói nhỏ | ||
| 28 | Quân áo thi đấu thể thao | 50 | Bộ | Chất liệu vải co dãn tốt, chữ in rõ, nết, độ bền cao | ||
| 29 | Giầy thể thao | 50 | Đôi | Chất liệu tốt, ma sát tốt, thoát hơi chân, ôm chân | ||
| 30 | Kẹp bướm 25mm | 50 | Hộp | Bằng thép, không han, kích thức 25X10mm | ||
| 31 | Dao rọc giấy inox | 30 | Cái | Làm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, lưỡi dao trượt dễ dàng. | ||
| 32 | Bút vẽ kỹ thuật 0.05 mm | 100 | Cái | Không nhòe khi thấm nước, mầu đều, sắc đậm, lượng mực nhiều, vẽ sắc nét | ||
| 33 | Sổ bìa xanh 5 thép | 3.400 | Quyển | Bìa màu xanh bóng, giấy tốt, viết lên không nhòe, kích thước 16X24cm | ||
| 34 | Gậy | 100 | Cái | Gỗ bo tròn, kích thước 1,5 m, sơn 2 màu đỏ, trắng | ||
| 35 | Bút TL | 100 | Hộp | Vỏ nhựa, đầu ngòi trơn, lo xo đàn hồi tốt, hộp 20 chiếc | ||
| 36 | Khung bảng | 50 | Cái | Làm bằng nhôm sáng, độ bền cao, kích thước 1,6X1m | ||
| 37 | Giá để kê sung | 20 | Cái | Làm bằng gỗ, bền, chân đế chắc chắn, cao 1,2m | ||
| 38 | Thước chi huy | 30 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, không cong vênh khi sử dung | ||
| 39 | Thước song song | 30 | Cái | Chất liệu mê ca bóng, dai, chốt di chuyển dễ | ||
| 40 | Tẩy campus | 50 | Cái | Tẩy dễ dàng, chất liệu tốt, kích thức 55X23X11mm | ||
| 41 | Lưới bóng chuyền | 20 | Cái | Bền, chất liệu theo tiêu chuẩn, không co dãn nhiều | ||
| 42 | Giấy nhớ | 50 | Tập | Màu vàng, dán dính, dễ viết | ||
| 43 | Bút chỉ Lazer | 30 | Cái | Đèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm | ||
| 44 | Cục chèn giấy | 30 | Cái | Chất liệu inox 304 đặc, hình hộp, kích thước 60x30 | ||
| 45 | Que gỗ chỉ hải đồ | 50 | Cái | Chất liệu gỗ lim, chiều dài 1,5m; hình trụ thon đầu, đường kính 0,3x1,0cm. | ||
| 46 | Giá inox treo hải đồ | 20 | Cái | Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. | ||
| 47 | Sổ bìa da (18 x 22) cm | 50 | Quyển | Kích thước 17x22cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 48 | Sổ bìa da (22 x 30) cm | 50 | Quyển | Kích thước 22x30cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 49 | Đồng hồ bấm dây | 20 | Cái | Màu đen, nhớ được 2 lần liên tiếp, đo chính xác, màn hình chữ lớn, chiều cao cỡ chứ 12,4mm, kích thước 82,2X62,3X23,0mm | ||
| 50 | Gim bấm Plus | 100 | Hộp | DĐạn chắc chắn, hộp 20 gói nhỏ | ||
| 51 | Dây thừng | 100 | met | Chất liệu tự nhiên, dai bền, không rát tay, mềm, đường kính 16 | ||
| 52 | Tạ tay | 100 | Đôi | Vỏ nhựa, bên trong bằng bê tông, tay bo tròn, loại 5 kg | ||
| 53 | Sơn trắng hải âu | 50 | Thùng | Sơn trắng sáng, bám dính tốt | ||
| 54 | Kéo cắt giấy | 20 | Cái | Lưỡi sắc bén, tay cầm bằng nhựa, bo tròn, 14,5cm | ||
| 55 | Biển tên để bàn | 100 | Cái | Chất liệu mê ca, bóng, đế chắc chắn, kích thước chân 17X20cm, khung 15X18cm | ||
| 56 | Cáp lụa d16 | 500 | mét | Cáp thép mạ kẽm, bọc nhựa, chịu lực tốt | ||
| 57 | Cáp lụa d18 | 500 | Mét | Cáp thép mạ kẽm, bọc nhựa, chịu lực tốt | ||
| 58 | Cọc níu | 200 | Chiếc | "Cọc sắt d14, dài 50cm, có móc níu dây" | ||
| 59 | Cuốc | 100 | Chiếc | "Cuốc nhíp oto, bản 16cm, cán gỗ dài 1,2m" | ||
| 60 | Dây dù níu nhà bạt | 600 | Mét | "Chất liệu Polyester, bản rộng 1,5cm; dày 3mm" | ||
| 61 | Dây kẽm gai | 1.000 | KG | "Dây kẽm dạng xoắn loại 2,7ly,chịu lực tốt" | ||
| 62 | Ma ní D12 | 100 | Cái | "Ma ní chữ U, chất liệu thép cacbon mã kẽm" | ||
| 63 | Thùng khói màu | 20 | Thùng | "Dạng thùng phuy 20kg, khói màu vàng" | ||
| 64 | Tăng đơ cáp inox 304 | 250 | Cái | Chất lieu inox 304 không gỉ | ||
| 65 | Xẻng | 100 | Cái | Chất liệu thép cứng không gỉ, kích thước 30x24cm, dày 2mm, cán gỗ 1,2m | ||
| 66 | Xô tôn 12 lít | 200 | Cái | Chất liệu tôn chống gỉ; đường kính miệng 27cm, đáy 22cm, cao 27cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi