Gói thầu: Bảo trì hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý người hành nghề chứng khoán của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241617-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý người hành nghề chứng khoán của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Số hiệu KHLCNT 20220208916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:38:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 240,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự (*) bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >168.000.000 VNĐ.(*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng bảo trì về phần mềm phát triển (phần mềm nội bộ) của Ủy ban chứng khoán Nhà nước.Lưu ý:- Cung cấp bản sao có chứng thực hoặc công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý (scan bản sao)- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có hồ sơ xác nhận (bản scan) của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 168.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng yêu cầu nêu tại mục E-CDNT 15.2 Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập trình phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm thử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai phần cứng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 1.2 Bảo trì hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý người hành nghề chứng khoán của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Bảo trì hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý người hành nghề chứng khoán của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu phí được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Địa chỉ: số 234 Lương Thế Vinh, phườngTrung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39351079; Fax: (84-24) 39350943
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước , địa chỉ: 164 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Địa chỉ: số 234 Lương Thế Vinh, phườngTrung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39351079; Fax: (84-24) 39350943


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần cung cấp cam kết đối với hệ thống do nhà thầu thực hiện bảo trì: - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của hệ thống phần mềm bảo trì cho UBCKNN và các thông tin thu thập được từ UBCKNN trong quá trình triển khai gói thầu cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. - Thực hiện bảo trì phần mềm và bàn giao cho bên mời thầu phải đảm bảo đầy đủ các chức năng và tính năng kỹ thuật được mô tả tại Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV– Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu để thực hiện hỗ trợ kỹ thuật cho dịch vụ bảo trì mà nhà thầu cung cấp - Nhà thầu phải có quy trình thực hiện hỗ trợ kỹ thuật trong đó nêu rõ cách thức thông báo hỗ trợ, đầu mối tiếp nhận và cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ hỗ trợ. - Các chứng chỉ: + Chứng chỉ về quản lý chất lượng (theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp có công chứng). + Chứng chỉ về an ninh thông tin (theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 hoặc tương đương) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp có công chứng). (Nhà thầu phải gửi bản scan chứng chỉ ISO cùng các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, văn bản cam kết theo yêu cầu E-HSMT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Địa chỉ: số 234 Lương Thế Vinh, phườngTrung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39351079; Fax: (84-24) 39350943
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Địa chỉ: số 234 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 39351079; Fax: (84-24) 39350943; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; Địa chỉ: số 234 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39340750; Fax: (84-24) 39340739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban chứng khoán nhà nước, số 234 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại liên hệ: (024) 39340750; Fax: (024) 39340739
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảo trì hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý người hành nghề chứng khoán của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước1GóiChi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự (*) bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >168.000.000 VNĐ.(*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng bảo trì về phần mềm phát triển (phần mềm nội bộ) của Ủy ban chứng khoán Nhà nước.Lưu ý:- Cung cấp bản sao có chứng thực hoặc công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý (scan bản sao)- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có hồ sơ xác nhận (bản scan) của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 168.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng yêu cầu nêu tại mục E-CDNT 15.2 Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT75
2 Cán bộ lập trình phần mềm 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT53
3 Cán bộ kiểm thử 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT53
4 Cán bộ triển khai phần cứng 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 4 Chương V của E-HSMT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->