Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244861-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220244826
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 14:33:00 đến ngày 2022-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 569,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hoá chất xét nghiệm có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm
Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm Phục vụ nghiên cứu nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh “Điều tra phân bổ, xây dựng mô hình nhân giống, trồng thử nghiệm cây Mật Nhân (Eurycoma Longifolia) và Sâm Cau (Curculigo Orchioides)”
450 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Tổng hợp Sài Gòn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN , địa chỉ: 75/33 Nguyễn Tư Giản, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bình Dương


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu gửi hàng mẫu (theo khối lượng mời thầu) đến: Trường Đại học Bình Dương - Địa chỉ: 504, Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, T. Bình Dương. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được Chủ đầu tư trả lại hàng mẫu sau khi có Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu chủ đầu tư sẽ giữ lại để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với sản phẩm được sản xuất, lắp ráp trong nước: Cam kết sản phẩm phải có phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan chuyên ngành; đối với nhà sản xuất, lắp ráp phải có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với quy định ngành nghề của pháp luật. Đối với sản phẩm nhập khẩu: Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu trên nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 01 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Bình Dương - Địa chỉ: 504, Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, T. Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Q. Tân Bình, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Bình Dương - Địa chỉ: 504, Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, T. Bình Dương.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hom giống10.000câyXem Chương V
2Hạt giống10kgXem Chương V
3Phân vi sinh (phân chuồng hoai)5tấnXem Chương V
4Phân lân400kgXem Chương V
5Phân Kali200kgXem Chương V
6Phân đạm ure200kgXem Chương V
7Hóa chất kích thích tăng trưởng các loại50chaiXem Chương V
8Rễ Sâm cau20kgXem Chương V
9Rễ Mật nhân50kgXem Chương V
10Bình chiết10cáiXem Chương V
11Chai Duran 1L20cáiXem Chương V
12Chai Duran 0.5L20cáiXem Chương V
13Bercher 2L30cáiXem Chương V
14Bercher 5L10cáiXem Chương V
15Ống đong 1L5cáiXem Chương V
16Cồn 96% (thực phẩm)200lítXem Chương V
17Methanol AR100Chai 500mlXem Chương V
18n-hexan AR100Chai 500mlXem Chương V
19Ethyl acetat AR100Chai 500mlXem Chương V
20Chloroform AR100Chai 500mlXem Chương V
21Dichlorometan AR90Chai 500mlXem Chương V
22H2SO4 AR2Chai 500mlXem Chương V
23Acetonitril cho sắc ký lỏng áp suất cao25Chai 2,5 lítXem Chương V
24Methanol cho sắc ký lỏng áp suất cao25Chai 2,5 lítXem Chương V
25Màng lọc 2µm10HộpXem Chương V
26SKLM 60F2545HộpXem Chương V
27Silicagel SKC60 Merck (hạt mịn)10kgXem Chương V
28Silicagel SKC60 Merck (hạt vừa)10kgXem Chương V
29Acid acetic4Chai 1LXem Chương V
30Curculigosid1lọ 10 mgXem Chương V
31Eurycomanon1lọ 10 mgXem Chương V
32Vial 2ml10HộpXem Chương V
33Màng lọc 2µm7HộpXem Chương V
34Acetonitril cho sắc ký lỏng áp suất cao25Chai 2,5 lítXem Chương V
35Methanol cho sắc ký lỏng áp suất cao25Chai 2,5 lítXem Chương V
36Cột sắc ký C18 RP2cộtXem Chương V
37Dichlorometan HPLC4Chai 2,5 lítXem Chương V
38Ethanol HPLC8Chai 2,5lXem Chương V
39Nước cho sắc ký lỏng áp suất cao15Chai 1 lítXem Chương V
40Bình định mức 1L5cáiXem Chương V
41Bình định mức 5mL7cáiXem Chương V
42Bình định mức 10mL7cáiXem Chương V
43Acid formic2Chai 500mLXem Chương V
44viên Testocaps1hộpXem Chương V
45Chuột nhắt100conXem Chương V
46Glutamate Oxaloacetate transaminase110 mlXem Chương V
47Glutamate pyruvate transaminase110 mlXem Chương V
482-4-dinitrophenylhydrazine (2,5 DNPH)11litXem Chương V
49p-nitrophenylphosphate25 mlXem Chương V
502-Amino-2-methyl-1-propanol150 mlXem Chương V
51Alkaline Phosphatase1250 unitXem Chương V
52Alkaline Phosphatase Activity Colorimetric Assay Kit1250mgXem Chương V
53Disodium Phenylphosphate1100 gXem Chương V
544- Aminoantipyrine1100 gXem Chương V
55Đầu côn xanh9GóiXem Chương V
56Đầu côn vàng9GóiXem Chương V
57Đầu côn trắng9GóiXem Chương V
58Kim tiêm5hộpXem Chương V
59Xi lanh vô trùng 1ml5hộpXem Chương V
60Hộp nhựa 30x40x1520HộpXem Chương V
61Găng tay10HộpXem Chương V
62Khẩu trang10HộpXem Chương V
63Ống ly tâm 15 ml10bịch 100 cáiXem Chương V
64Ống ly tâm 50 ml7bịch 50 cáiXem Chương V
65Đầu kim cong8cáiXem Chương V
66Tinh bột7bao (5kg)Xem Chương V
67Lactose7bao (5kg)Xem Chương V
68Aerosil40kgXem Chương V
69Magie stearat7kgXem Chương V
70Talc50kgXem Chương V
71Cellulose vi tinh thể25kgXem Chương V
72Sodium Croscarmellose30kgXem Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hoá chất xét nghiệm có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->