Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:33:00 đến ngày 2022-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hoá chất xét nghiệm có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm Phục vụ nghiên cứu nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh “Điều tra phân bổ, xây dựng mô hình nhân giống, trồng thử nghiệm cây Mật Nhân (Eurycoma Longifolia) và Sâm Cau (Curculigo Orchioides)” 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu gửi hàng mẫu (theo khối lượng mời thầu) đến: Trường Đại học Bình Dương - Địa chỉ: 504, Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, T. Bình Dương. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được Chủ đầu tư trả lại hàng mẫu sau khi có Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu chủ đầu tư sẽ giữ lại để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với sản phẩm được sản xuất, lắp ráp trong nước: Cam kết sản phẩm phải có phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan chuyên ngành; đối với nhà sản xuất, lắp ráp phải có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với quy định ngành nghề của pháp luật. Đối với sản phẩm nhập khẩu: Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu trên nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Bình Dương - Địa chỉ: 504, Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, T. Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Q. Tân Bình, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Bình Dương - Địa chỉ: 504, Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, T. Bình Dương. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hom giống | 10.000 | cây | Xem Chương V | ||
| 2 | Hạt giống | 10 | kg | Xem Chương V | ||
| 3 | Phân vi sinh (phân chuồng hoai) | 5 | tấn | Xem Chương V | ||
| 4 | Phân lân | 400 | kg | Xem Chương V | ||
| 5 | Phân Kali | 200 | kg | Xem Chương V | ||
| 6 | Phân đạm ure | 200 | kg | Xem Chương V | ||
| 7 | Hóa chất kích thích tăng trưởng các loại | 50 | chai | Xem Chương V | ||
| 8 | Rễ Sâm cau | 20 | kg | Xem Chương V | ||
| 9 | Rễ Mật nhân | 50 | kg | Xem Chương V | ||
| 10 | Bình chiết | 10 | cái | Xem Chương V | ||
| 11 | Chai Duran 1L | 20 | cái | Xem Chương V | ||
| 12 | Chai Duran 0.5L | 20 | cái | Xem Chương V | ||
| 13 | Bercher 2L | 30 | cái | Xem Chương V | ||
| 14 | Bercher 5L | 10 | cái | Xem Chương V | ||
| 15 | Ống đong 1L | 5 | cái | Xem Chương V | ||
| 16 | Cồn 96% (thực phẩm) | 200 | lít | Xem Chương V | ||
| 17 | Methanol AR | 100 | Chai 500ml | Xem Chương V | ||
| 18 | n-hexan AR | 100 | Chai 500ml | Xem Chương V | ||
| 19 | Ethyl acetat AR | 100 | Chai 500ml | Xem Chương V | ||
| 20 | Chloroform AR | 100 | Chai 500ml | Xem Chương V | ||
| 21 | Dichlorometan AR | 90 | Chai 500ml | Xem Chương V | ||
| 22 | H2SO4 AR | 2 | Chai 500ml | Xem Chương V | ||
| 23 | Acetonitril cho sắc ký lỏng áp suất cao | 25 | Chai 2,5 lít | Xem Chương V | ||
| 24 | Methanol cho sắc ký lỏng áp suất cao | 25 | Chai 2,5 lít | Xem Chương V | ||
| 25 | Màng lọc 2µm | 10 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 26 | SKLM 60F254 | 5 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 27 | Silicagel SKC60 Merck (hạt mịn) | 10 | kg | Xem Chương V | ||
| 28 | Silicagel SKC60 Merck (hạt vừa) | 10 | kg | Xem Chương V | ||
| 29 | Acid acetic | 4 | Chai 1L | Xem Chương V | ||
| 30 | Curculigosid | 1 | lọ 10 mg | Xem Chương V | ||
| 31 | Eurycomanon | 1 | lọ 10 mg | Xem Chương V | ||
| 32 | Vial 2ml | 10 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 33 | Màng lọc 2µm | 7 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 34 | Acetonitril cho sắc ký lỏng áp suất cao | 25 | Chai 2,5 lít | Xem Chương V | ||
| 35 | Methanol cho sắc ký lỏng áp suất cao | 25 | Chai 2,5 lít | Xem Chương V | ||
| 36 | Cột sắc ký C18 RP | 2 | cột | Xem Chương V | ||
| 37 | Dichlorometan HPLC | 4 | Chai 2,5 lít | Xem Chương V | ||
| 38 | Ethanol HPLC | 8 | Chai 2,5l | Xem Chương V | ||
| 39 | Nước cho sắc ký lỏng áp suất cao | 15 | Chai 1 lít | Xem Chương V | ||
| 40 | Bình định mức 1L | 5 | cái | Xem Chương V | ||
| 41 | Bình định mức 5mL | 7 | cái | Xem Chương V | ||
| 42 | Bình định mức 10mL | 7 | cái | Xem Chương V | ||
| 43 | Acid formic | 2 | Chai 500mL | Xem Chương V | ||
| 44 | viên Testocaps | 1 | hộp | Xem Chương V | ||
| 45 | Chuột nhắt | 100 | con | Xem Chương V | ||
| 46 | Glutamate Oxaloacetate transaminase | 1 | 10 ml | Xem Chương V | ||
| 47 | Glutamate pyruvate transaminase | 1 | 10 ml | Xem Chương V | ||
| 48 | 2-4-dinitrophenylhydrazine (2,5 DNPH) | 1 | 1lit | Xem Chương V | ||
| 49 | p-nitrophenylphosphate | 2 | 5 ml | Xem Chương V | ||
| 50 | 2-Amino-2-methyl-1-propanol | 1 | 50 ml | Xem Chương V | ||
| 51 | Alkaline Phosphatase | 1 | 250 unit | Xem Chương V | ||
| 52 | Alkaline Phosphatase Activity Colorimetric Assay Kit | 1 | 250mg | Xem Chương V | ||
| 53 | Disodium Phenylphosphate | 1 | 100 g | Xem Chương V | ||
| 54 | 4- Aminoantipyrine | 1 | 100 g | Xem Chương V | ||
| 55 | Đầu côn xanh | 9 | Gói | Xem Chương V | ||
| 56 | Đầu côn vàng | 9 | Gói | Xem Chương V | ||
| 57 | Đầu côn trắng | 9 | Gói | Xem Chương V | ||
| 58 | Kim tiêm | 5 | hộp | Xem Chương V | ||
| 59 | Xi lanh vô trùng 1ml | 5 | hộp | Xem Chương V | ||
| 60 | Hộp nhựa 30x40x15 | 20 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 61 | Găng tay | 10 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 62 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 63 | Ống ly tâm 15 ml | 10 | bịch 100 cái | Xem Chương V | ||
| 64 | Ống ly tâm 50 ml | 7 | bịch 50 cái | Xem Chương V | ||
| 65 | Đầu kim cong | 8 | cái | Xem Chương V | ||
| 66 | Tinh bột | 7 | bao (5kg) | Xem Chương V | ||
| 67 | Lactose | 7 | bao (5kg) | Xem Chương V | ||
| 68 | Aerosil | 40 | kg | Xem Chương V | ||
| 69 | Magie stearat | 7 | kg | Xem Chương V | ||
| 70 | Talc | 50 | kg | Xem Chương V | ||
| 71 | Cellulose vi tinh thể | 25 | kg | Xem Chương V | ||
| 72 | Sodium Croscarmellose | 30 | kg | Xem Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hoá chất xét nghiệm có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi