Gói thầu: Mua sắm thiết bị: Xây dựng 02 phòng học Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm (điểm lẻ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị: Xây dựng 02 phòng học Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm (điểm lẻ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 16:15:00 đến ngày 2022-03-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học tương tự.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 và có giá trị ≥ 300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu Cung cấp rõ địa chỉ và số điện thoại đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng làm việc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại tỉnh Bình Phước, kèm theo xác nhận tình trạng đang hoạt động của chính quyền địa phương tại địa chỉ nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu có cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 01 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Trang trí nội thất hoặc chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc thiết kế nội thất.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị: Xây dựng 02 phòng học Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm (điểm lẻ) Xây dựng 02 phòng học Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm (điểm lẻ) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Các cam kết và giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương hoặc tốt hơn của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương hoặc tốt hơn - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu. - Hàng hóa trong phạm vi cung cấp (Bàn ghế học sinh, đồ chơi trẻ em) phải đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO (Có chứng nhận ISO kèm theo, trường hợp nhà thầu nhập hàng phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hàng hóa đạt chất lượng ISO); - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Không được chào giá khác nhau đối với Các hàng hóa giống nhau về đặc tính, thông số kỹ thuật và cùng địa điểm cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLCDA huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLCDA huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh mầm non lớp mầm, lá | 35 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 2 | Tủ đựng nệm gối và tủ giáo viên dùng chung | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 3 | Tranh ảnh, cây trang trí theo chủ đề dạy học | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 4 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 5 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 6 | Kệ giỏ dép | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 7 | Bảng từ đa năng 2 mặt | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 8 | Giá phơi khăn chữ A bằng inox | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 9 | Kệ học tập | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 10 | Kệ tạo hình | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 11 | Smart Tivi | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 12 | Giá treo Tivi | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ 02 PHÒNG CHO LỚP HỌC ĐỂ ĐẠT CHUẨN | |
| 13 | Thú nhún di động con ngựa | 1 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 14 | Đu quay ngựa 06 con 12 chỗ đạp xe trên đường ray | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 15 | Con ngựa nhún khớp nối | 1 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 16 | Khung thành | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 17 | Xe đạp chân | 1 | Xe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 18 | Xe ô tô đạp chân cho trẻ | 1 | Xe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 19 | Đu quay 8 chỗ có mầm đế, mái che | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 20 | Thảm cỏ nhân tạo | 100 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 21 | Keo dán cỏ | 15 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 22 | Rèm cửa 02 phòng học | 50 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống rèm cửa | |
| 23 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 24 | Bộ dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 25 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 26 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 27 | Doanh trại bộ độ | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 28 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 29 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 30 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 31 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 32 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 33 | Hàng rào lắp ghép lớn | 2 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 34 | Dập lỗ | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 35 | Thùng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 36 | Mô hình hàm răng | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 37 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 38 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 39 | Xắc xô | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 40 | Cổng chui | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 41 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 42 | Đồ chơi Bowling | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 43 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 44 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 45 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 46 | Bể chơi với cát nước bằng nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 47 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 48 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 49 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 50 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp lá (5-6 tuổi) | |
| 51 | Cổng chui | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 52 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 53 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 54 | Các con kéo dây có khớp | 2 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 55 | Bé tháo lắp vòng | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 56 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 57 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 58 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 59 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 60 | Con rối | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 61 | Khối hình to | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 62 | Khối hình nhỏ | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 63 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 64 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 65 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 66 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 67 | Bập bênh | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 68 | Cổng chui | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 69 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 70 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 71 | Hộp thả hình | 2 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 72 | Lồng hộp vuông | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 73 | Lồng hộp tròn | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 74 | Bộ xâu hạt | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 75 | Bộ xâu dây | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 76 | Bộ búa cọc | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 77 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị đồ dùng dạy học trong lớp theo TT 02: Lớp 24-36 tuổi | |
| 78 | Thỏ mẹ, thỏ con | 1 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 79 | Hươu đứng | 1 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 80 | Tượng con trâu | 1 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 81 | Tượng ngựa vằn | 1 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 82 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 83 | Cô tấm quả thị | 1 | Cô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 84 | Tượng cô Tấm và giếng nước | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 85 | Tượng Thánh Gióng | 1 | Ông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích | |
| 86 | Bộ bàn ghế nấm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị vườn cổ tích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học tương tự.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 và có giá trị ≥ 300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu Cung cấp rõ địa chỉ và số điện thoại đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng làm việc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại tỉnh Bình Phước, kèm theo xác nhận tình trạng đang hoạt động của chính quyền địa phương tại địa chỉ nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu có cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 01 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Trang trí nội thất hoặc chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc thiết kế nội thất.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi